Kiến Thức Chung

Tên Tiếng Hàn 2021 ❤️ Top 1001 Tên Hàn Quốc Hay Nhất

Đặt Tên Tiếng Hàn 2021 ❤️ Chia Sẽ Top 1001 Tên Hàn Quốc Hay và Ý Nghĩa Nhất Cho Nam, Nữ ✅ Hay Đặt Tên Cho Bé Trai, Bé Gái Của Bạn.

🌺 Chia Sẽ Trọn Bộ Tên Theo Ngũ Hành Từng Mệnh Để Bạn Tham Khảo 🔍 Lựa Chọn Theo Bảng Dưới Đây:


Ý Nghĩa Tên Tiếng Hàn

Tên tiếng Hàn bao gồm họ và theo sau là tên riêng được sử dụng cho người Triều Tiên ở cả hai quốc gia CHDCND Triều Tiên và Hàn Quốc.

Mặc dù tiếng Hàn là ngôn ngữ chắp dính giống tiếng Nhật, tên người Hàn Quốc truyền thống thường theo cấu trúc của ngôn ngữ đơn lập giống tiếng Trung và tiếng Việt, bao gồm các âm tiết duy nhất, một phần do pháp luật đặt tên của Triều Tiên năm 1812.

Không có tên đệm theo nghĩa phương Tây. Tên nhiều người Hàn Quốc thường gồm Họ + Tên thế hệ + Tên cá nhân, trong khi thực tế này đang giảm ở các thế hệ trẻ.

Tên thế hệ được chia sẻ bởi anh chị em ruột ở Hàn Quốc và Triều Tiên, của tất cả các thành viên của thế hệ cùng của một dòng họ tại Hàn Quốc. Sau khi kết hôn người đàn ông và phụ nữ thường giữ nguyên tên của họ, và con cái mang họ cha.

Đầu tên dựa trên các ngôn ngữ tiếng Hàn đã được ghi lại trong Tam Quốc Triều Tiên thời gian (57 TCN – 668 SCN).

Nhưng cùng với việc tiếp thu ngày càng tăng hệ thống chữ viết Trung Quốc, họ của người Hàn Quốc và Triều Tiên đã được dần dần thay thế bằng cách gọi dựa trên chữ Hán.

Trong thời gian người Mông Cổ ảnh hưởng, các giai cấp thống trị, bổ sung tên Hàn Quốc của họ với tên Mông Cổ. Ngoài ra, trong thời gian sau thời kỳ cai trị của Nhật Bản trong thế kỷ 20, Hàn Quốc đã buộc phải tiếp thu thêm tên của Nhật Bản.

Tên Tiếng Hàn Hay Nhất

💠 Tra Cứu Trọn bộ 1001 tên tiếng Việt hay theo các dòng Họ để giúp bạn lựa chọn tham khảo 🔍 tìm đặt tên con mình dưới đây:


Họ tiếng hàn

Chỉ có khoảng 250 họ được sử dụng phổ biến, phổ biến nhất là 3 họ: Kim/Gim (김, Hán-Việt: Kim), Ri/i/Lee (리/이, Hán-Việt: Lý) và Park/Bak (박, Hán-Việt: Phác), chiếm một nửa dân số.

Họ của người Hàn Quốc và Triều Tiên được chia thành bon-gwan (bản quán, dòng tộc), tức là dòng họ bắt nguồn từ hệ thống truyền thừa được sử dụng trong lịch sử thời kỳ trước.

Ví dụ, các gia tộc đông dân nhất là Gimhae Kim, đó là, gia tộc Kim từ thành phố Gimhae. gia tộc được chia thành nhiều nữa, hoặc các chi nhánh bắt nguồn từ một tổ tiên chung gần đây nhiều hơn, để cho một nhận dạng đầy đủ tên của gia đình một người sẽ được gia tộc-họ-chi nhánh.

Ví dụ, “Kyoung-Joo-Yi (Lee)-SSI” (Kyoung-Joo Lee tộc, hoặc tộc Lee của Kyoung-Joo) và “Yeon-Ahn-Yi-SSI” (Lee Yeon-tộc của Ahn) đang có, một cách kỹ thuật, tên họ khác nhau hoàn toàn, mặc dù cả hai đều là – trong các lĩnh vực nhất của cuộc sống – chỉ đơn giản gọi là Yi (Lee).

Điều này cũng có nghĩa là người cùng một gia tộc được coi là của cùng một dòng máu, hôn nhân là việc của một người đàn ông và một phụ nữ cùng của họ và “bon-gwan” được xem là mạnh mẽ một điều cấm kỵ, bất kể xa các dòng dõi thực tế có thể được, thậm chí cho đến ngày nay.

Phụ nữ Hàn Quốc sau khi kết hôn vẫn được giữ phần họ giống phụ nữ Trung Hoa và phụ nữ Việt, còn con cái lấy họ của bố.

Mỗi gia tộc Hàn Quốc hay Triều Tiên được xác định bởi một địa điểm cụ thể, và dấu vết nguồn gốc của nó đến một thông thường theo phụ hệ tổ tiên.

Trong bài này sumbols.vn cung cấp bạn bộ rất nhiều tên Hàn Quốc đủ loại cho nam, nữ, đặt tên cho bé trai hay bé gái… bao gồm phiên âm tên tiếng hàn giúp bạn chọn đặt hay đổi tên sang tiếng hàn dễ dàng nhất.

🆔 Giới thiệu bạn bộ tên tiếng nước ngoài gồm nhiều thứ tiếng khác nhau để bạn tham khảo 🔍 chọn lựa đặt tên sau:

Cách đổi một số họ tiếng Việt sang họ tiếng Hàn phổ biến sau:

Họ tiếng ViệtPhiên âm họ tiếng HànHọ tiếng Hàn QuốcHọ tiếng ViệtPhiên âm họ tiếng HànHọ tiếng Hàn QuốcTrầnJin진DươngYang양NguyễnWon원Hoàng/HuỳnhHwang황LêRyeo려PhanBan반Võ, VũWoo우Đỗ/ĐàoDo도VươngWang왕Trịnh/ Đinh/TrìnhJeong정PhạmBeom범CaoKo(Go)고LýLee이ĐàmDam담TrươngJang장TrầnJin진HồHo호

Sau khi bạn kiếm được tên tiếng hàn ý nghĩa mà symbols.vn cung cấp từ những tên tiếng hàn hay dưới đây nếu muốn độc lạ bạn hãy thử với ứng dụng tạo tên ngầu nhất sau:

👉 ❶ TẠO KÍ TỰ ĐẸP

👉 ❷ TẠO TÊN ĐẸP

👉 ⓷ TẠO CHỮ KIỂU

NẾU BẠN QUAN TÂM TÊN TIẾNG NHẬT CÓ THỂ THAM KHẢO TRỌN BỘ 🌺 1001 TÊN TIẾNG NHẬT 🌺


Tên Tiếng Hàn Theo Ngày Tháng Năm Sinh

Symbols.vn giới thiệu cách dịch hay tạo tên tiếng hàn theo ngày tháng năm sinh của bạn theo nguyên tắc sau đây:

Họ tiếng Hàn là số cuối cùng trong năm sinh của bạn

0: Park  5: Kang  1: Kim  6: Han  2: Shin  7: Lee  3: Choi  8: Sung  4: Song  9: Jung

Tên đệm (hay lót) tiếng Hàn là tháng sinh hiện tại của bạn

1: Yong  5: Dong  9: Soo  2: Ji  6: Sang  10: Eun  3: Je  7:Ha  11: Hyun  4: Hye  8: Hyo  12: Ra

Tên tiếng Hàn chính là ngày sinh của bạn

1 hwa11 Ra21 In2 Woo12 Bin22 Mi3 Joon13 Sun23 Ki4 Hee14 Ri24 Sang5 Kyo15 Soo25 Byung6 Kyung16 Rim26 Seok7 Wook17 Ah27 Gun8 Jin18 Ae28 Yoo9 Jae19 Neul29 Sup10 Hoon20 Mun30 Won ,31: Sub

Từ bảng trên symbols.vn chia sẽ ví dụ thêm về tên hàn quốc theo ngày sinh 13/8/1995 thì bạn tra cứu dựa trên 3 thông tin trên và ghép lại sẽ có tên là Kang Hyo Sun

  1. Kang (Họ)
  2. Hyo (Tên lót)
  3. Sun (Tên chính)

KHÁM PHÁ TRỌN BỘ 🤗 1001 TÊN BÉ TRAI 🤗


Tên Tiếng Hàn Hay

Những tên tiếng hàn của blackpink

Tên tiếng hàn của Blackpink các thành viênTên phiên âm Blackpink김지수Kim Ji-soo김제니Jennie Kim박채영 (로제)Park Chae-young 리사Lisa

Ngoài ra những gợi ý các tên Hàn Quốc đẹp và nổi tiếng sau:

  • Kim taehyung tiếng hàn: 박지민
  • Jungkook tiếng hàn: 전정국
  • Kim NamJoon: 감남준
  • Kim SeokJin: 김석진
  • Min YoonGi: 민윤기
  • Jung HoSeok: 정호석
  • Park Jimin: 박지민

THỬ VỚI BỘ 🤗 1001 TÊN TIẾNG THÁI 🤗


Tên Tiếng Hàn Của BTS

Bạn tham khảo các tên tiếng hàn của bts với từng thành viên như sau:

Tên bts tiếng hànTên tiếng hàn của từng thành viên bts김석진Kim Seok-jin민윤기 (슈가)Min Yoon-gi (Suga)정호석 (제이홉)Jung Ho-seok (J-Hope)김남준Kim Nam-joon박지민Park Ji-min김태형 (뷔)Kim Tae-hyung (V)전정국Jeon Jung-kook

THAM KHẢO ĐỘC ĐÁO VỚI BỘ 🈳 1001 TÊN KIỂU ĐẸP 🈳


Tên Con Gái Tiếng Hàn

Đặt tên con gái tiếng hàn với những gợi ý tên hay và ý nghĩa cho bé gái hay bạn nữ sau:

Tên Con Gái Tiếng HànÝ Nghĩa Của Từng TênCho HeeTốt đẹpMi YoungVĩnh cửuAreumXinh đẹpBoraMàu tím thủy chungEunBác áiGiVươn lênGunMạnh mẽHee YoungNiềm vuiDanbiCơn mưa ấm ápMyung DaeÁnh sángSoo MinChất lượngSoo YunHoàn hảoYonMột hoa senYunGiai điệuJungBình yên và tiết hạnhKiVươn lênKyungTự trọngMyeongTrong sángMyungTrong sángNariHoa LilyOkGia bảo (kho báu)SeokCứng rắnSeongThành đạtDuck YoungCó tính toàn vẹnKyung SoonNhững người có danh dựKyu BokTiêu chuẩnEun JiKhá thành công trong cuộc sốngEun KyungBạcKyung MiNgười nhận được vinh dựSang HunTuyệt vời

Các tên tiếng hàn cho con gái đẹp và ý nghĩa khác:

Tền Hàn Quốc NữPhiên Âm Tền Hàn Quốc Nữ하윤Ha-yoon서윤Seo-yoon서연Seo-yeon하은Ha-eun지유Ji-yoo지안Ji-an서아 Seo-ah하린 Ha-rin수아 Su-ah지우Ji-woo

GỢI Ý MỚI NHẤT VỚI BỘ 🤗 1001 TÊN TIẾNG NGA 🤗


Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nữ

Một số tên tiếng hàn hay cho nữ bạn tham khảo gợi ý dưới đây:

Tên Hàn Cho NữÝ nghĩaTên Hàn Cho NữÝ nghĩaAreumXinh đẹpJongBình yên và tiết hạnhBoraMàu tím thủy chungJungBình yên và tiết hạnhEunBác áiKiVươn lênGiVươn lênKyungTự trọngGunMạnh mẽMyeongTrong sángGyeongKính trọngMyungTrong sángHyeNgười phụ nữ thông minhNariHoa LilyHyeonNhân đứcOkGia bảo (kho báu)HuynNhân đứcSeokCứng rắnIseulGiọt sươngSeongThành đạtJeongBình yên và tiết hạnh

Những tên tiếng hàn của nữ hay và ý nghĩa bạn nên xem:

  1. Jaehyun – 재현
  2. Jaeyoung – 재영
  3. Jiho – 지호
  4. Dohyun – 도현
  5. Daehyun – 대현
  6. Junwoo – 준우
  7. Junyoung – 준영
  8. Hyunwoo – 현우
  9. Doyoon – 도윤
  10. Jihoon – 지훈
  11. Woojin – 우진
  12. Yejoon – 예준
  13. Youngchul – 용철
  14. Youngjae – 영재
  15. Jinho – 진호
  16. Seunghyun – 승현
  17. Seungmin – 승민
  18. Shiwoo – 시우

Bạn Xem Thêm Top 👉 TÊN DỄ THƯƠNG

Top Tên Dễ Thương Nhất


Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nam

Symbols.vn chia sẽ tên tiếng hàn hay cho nam với những mẫu tên hot sau:

Tên Hàn Quốc NamÝ nghĩaTên con trai tiếng hànÝ nghĩaChulSắt đá, cứng rắnKwanQuyền năngEunBác áiKwangHoang dạiGiVươn lênKyungTự trọngGunMạnh mẽMyeongTrong sángGyeongKính trọngSeongThành đạtHaneulThiên đàngSeungThành côngHoonGiáo huấnSukCứng rắnHwanSáng sủaSungThành côngHyeonNhân đứcUk/WookBình minhHuykRạng ngờiYeongCam đảmHuynNhân đứcYoungDũng cảmJaeGiàu cóOkGia bảo (kho báu)JeongBình yên và tiết hạnhSeokCứng rắnKiVươn lênIseulGiọt sương

Ngoài các tên hàn quốc hay cho nam bạn thử một số mẫu họ tên Hàn Quốc đầy đủ với Pak (Park) sau:

  • Pak Pyeong-kyu = Park Byunggyu, Park Byeongkyu
  • Pak Sang-ton = Park Sangdon
  • Pak Seung-ch’eol = Park Sungcheol, Park Seungcheol, Park Sungchul
  • Pak Seung-hyeon = Park Sunghyun, Park Seunghyeon
  • Pak Chi-eun 박지은 = Park Jiun, Park Jieun, *Park Shiun, Park Si-un
  • Pak Chi-hun = Park Jihoon, Park Jihun, Park Jehun
  • Pak Chin-yeol = Park Jinyul, Park Jinyeol
  • Pak Cheong-sang 박정상 = Park Jungsang, Park Cheongsang, Park Jeongsang
  • Pak Chong-yeol = Park Jongyul, Park Jongyeol
  • Pak Jeong-hwan 박정환 = Park Junghwan, Park Jungwhan
  • Pak Seung-mun = Park Sungmoon, Park Seungmoon, Park Sungmun
  • Pak Yeong-ch’an = Park Youngchan
  • Pak Yeong-hun 박영훈 = Park Younghun, Park Yeonghun
  • Pak Seong-su = Park Seongsu

Nếu bạn vẫn chưa tìm được tên tiếng hàn hay ý nghĩa cho nam có thể xem thêm phần dưới với nhiều lựa chọn tên đẹp và ý nghĩa mục sau.

GỢI Ý VỚI BỘ 🤗 1001 TÊN ĐẸP CHO BÉ TRAI 🤗

Tên Đẹp Cho Bé Trai Cập Nhật Mới Nhất


Họ Tên Hàn Quốc Đẹp

Những họ tên hàn quốc đẹp với danh sách họ Kim sau:

  • Kim Ch’an-u = Kim Chanwu, Kim Chanwoo,kim junsoek
  • Kim Chae-ku = Kim Jaekoo, Kim Jaegu
  • Kim Ch’eol-chung = Kim Chuljung, Kim Chuljoong, Kim Cheoljoong
  • Kim Chong-chun = Kim Jongjoon, Kim Jongjun
  • Kim Chong-su = Kim Jongsoo, Kim Jongsu
  • Kim Chu-ho = Kim Juho
  • Kim Chun-yeong = Kim Jun-young
  • Kim Chwa-ki = Kim Jwaki, Kim Jwagi
  • Kim Hak-su = Kim Haksoo
  • Kim Heui-chung = Kim Huijoong, Kim Huijung, Kim Heechong, *Kim Hikseung
  • Kim Hye-min 김혜민 = *Kim Hyeomin
  • Kim Hyeon-cheong 김현정 = Japanese Kimu Hyonjon
  • Kim Hyo-cheong 김효정 = Kim Hyojung
  • Kim Hyo-kon = Kim Hyogon
  • Kim Ik-yeong = Kim Igyeong
  • Kim Il-hwan = Kim Ilwhan
  • Kim In (no other form noted)
  • Kim Kang-keun = Kim Kangkun, Kim Ganggun
  • Kim Ki-heon = Kim Kihun, Kim Giheon
  • Kim Ki-yong
  • Kim Kwang-sik = Kim Gwangshik, Kim Goangsik
  • Kim Man-su = Kim Mansoo
  • Kim Min-heui 김민희 = Kim Minhee
  • Kim Miri
  • Kim Myeong-hwan = Kim Myunghwan
  • Kim Myeong-wan = Kim Myungwan, *Kim Myeonwan
  • Kim Pyeong-min = Japanese Kimu Pyonmin
  • Kim Seok-heung = Kim Seokhung
  • Kim Seong-jae = Kim Seongjae, Kim Sungjae
  • Kim Seong-rae = Kim Sungrae
  • Kim Seong-ryong = Kim Sungryong, Kim Seongryong, Kim Songyong, *Kim Seonryong
  • Kim Su-chang = Kim Soojang, Kim Sujang, Kim Soochang
  • Kim Su-yeong = Kim Sooyoung, Kim Suyong, Kim Suyoung
  • Kim Seung-chun = Kim Sungjoon, Kim Seungjun, Kim Seungjoon, Kim Sungjun
  • Kim T’ae-hyang 김태향 = Kim Taehyang, *Kim Daehyang
  • Kim Teok-kyu = Kim Dokkyu, Kim Dukkyu, Kim Deokgyu
  • Kim Tong-myeon = Kim Dongmyun, Kim Dongmyeon
  • Kim Tong-yeop = Kim Dongyup, Kim Dongyeob, Kim Dongyeop
  • Kim Weon = Kim Wun, Kim Won
  • Kim Yeong-hwan = Kim Yonghwan, Kim Younghwan, Kim Youngwhan, *Kim Yungwan
  • Kim Yeong-sam = Kim Youngsam, *Kim Yonsam
  • Kim Yun-t’ae = Kim Yoontae, Kim Yuntae

Những họ và tên tiếng hàn hay cho nữ khác

  • Lee Jihyun (male) 이지현
  • Yi Cheong-u = Lee Jungu, Lee Cheongwu
  • Yi Cheong-weon 이정원 = Lee Jungwon
  • Yi Chu-yong = Yi Jooyong, Lee Juryong
  • Yi Ki-seop = Lee Giseop
  • Yi Ch’ang-ho 이창호 = Lee Changho, Yi Changho, I Chanho
  • Yi Sang-hun = Lee Sanghoon, Lee Sanghun, Yi Sanghoon
  • Yi Se-tol 이세돌 = Lee Sedol, Lee Saedol
  • Yi Seong-chae = Lee Seongjae, Lee Sungjae
  • = Yi Sula 이슬아, Lee Sula
  • Yi Ta-hye 이다혜 = Lee Dah’ye, Lee Daehyeoi
  • Yi Tong-kyu = Yi Dongkyu, Lee Donggyu, Lee Dongkyu
  • Yi Yeong-sin 이영신 = Lee Youngsin, Lee Youngshin, Lee Yungshin, *Lee Youngjin
  • Yi Chun-hak = Lee Junhak

Một số họ tên tiếng hàn hiếm bạn tham khảo thêm

  • Yi Hong-yeol = Yi Hongyul, Lee Hongyeol
  • Yi Heui-seong = *Lee Hiseung, Lee Huiseong, Lee Heeseong
  • Yi Hyeon-uk = Lee Hyunuk, Lee Hyunwk, Lee Hyunug
  • Yi Hyeong-ro = Lee Hyungro, Lee Hyeongro
  • Yi Kang-il = Lee Kangil
  • Yi Pong-keun = Yi Bongkeun, Lee Bonggeun, Lee Bonggun
  • Yi Sang-ch’eol = Yi Sangchul, Lee Sangcheol
  • Yi Yong-ch’an = Lee Yongchan
  • Yi Yong-su = Lee Yongsu, *Lee Yungsoo
  • Yi Ch’ang-se = Yi Changse, Lee Changse
  • Yi Chae-ung = Lee Jaeung, Lee Chaewung
  • Yi Chi-hyeon (female) 이지현 = Lee Jihyon, Lee Jihyun, Lee Jiheon
  • Yi Kwan-ch’eol = Yi Kwanchul, Lee Gwancheol
  • Yi Min-chin 이민진 = Lee Minjin

Nếu bạn cần thêm những tên hàn quốc cho bé gái hoặc tên hàn đẹp có thể tham khảo thêm rất nhiều gợi ý dưới đây.

BẠN THAM KHẢO BỘ 😂 1001 TÊN HÀI HƯỚC 😂

Tên Đẹp Cho Bé Trai Cập Nhật Mới Nhất


Tên Hàn Hay

Cập nhật những tên hàn quốc hay và ý nghĩa mới nhất cho nam nữ dưới đây:

Tên hàn hayÝ nghĩa tên HànTên hàn hayÝ nghĩa tên HànBaecảm hứngIseulsươngBon Hwavinh quangJae Hwatôn trọng và vẻ đẹpChintốn kémJin Kyongtrang tríChin Haesự thậtSookchiếu sángChin Hwangười giàu có nhấtSun Heelòng tốt, lương thiệnChin Maesự thậtUnduyên dángCho Heetốt đẹpYonmột hoa senChung Heengay thẳngYongdũng cảmDaesự vĩ đạiYungiai điệuDae HuynlớnSoo Minchất lượngDanbicơn mưa ấm ápSo Youngtốt đẹpDong Yulcùng niềm đam mêSoo Yunhoàn hảoDuck Youngcó tính toàn vẹnMi Chavẻ đẹpEun KyungbạcMi Oktốt đẹpEun Jikhá thành công trong cuộc sốngMi Youngvĩnh cửuHa Neulbầu trờiMin Kyungsự tinh nhuệ, sự sắc sảoHeaduyên dángMokchúa Thánh Thần, linh hồnHee Youngniềm vuiMyung Daeánh sángHwa Younglàm đẹp, đời đờiNam KyuPhương NamHyunđạo đứcSae Jinngọc trai của vũ trụHuyn Jaengười có trí tuệSang Huntuyệt vờiHuyn Sumột cuộc sống dàiYoungthanh xuân, nở hoaGingười dũng cảmYoung Jaethịnh vượngSeungngười kế nhiệmYoung Nammãi mãiShinthực tếKang Daemạnh mẽJung Hwangay thẳng về mặt đạo đứcKwangmở rộngJung Suvẻ đẹpKyu Boktiêu chuẩn

Một số tên tiếng hàn đẹp của các ngôi sao Hàn Quốc nổi tiếng

  • Lee Kwang Soo ( thành viên chính của show Running man)
  • Choi So Young ( thành viên nhóm nhạc SNSD)
  • Joen So Min (thành viên chính của show Running man)
  • Eun Ji Won ( thành viên nhóm nhạc Sechs Kies)
  • Jung Dea Huyn ( thành viên nhóm nhạc B.A.P)

HOT NHẤT TOP 1001 ☯ Tên Phong Thuỷ Hay


Tên Tiếng Hàn Ý Nghĩa Cho Nữ

Top 25 tên tiếng hàn ý nghĩa cho nữ bạn tham khảo sau:

  1. Minji – 민지
  2. Minjung – 민정
  3. Jiwon – 지원 (unisex)
  4. Jiwoo – 지우
  5. Jiyoung – 지영
  6. Chaewon – 채원
  7. Daeun – 다은
  8. Eungyung – 은경
  9. Eunji – 은지
  10. Yeona – 연아
  11. Soomin – 수민
  12. Eunjung – 은전
  13. Eunsuh – 은서
  14. Eunyoung – 은영
  15. Sunyoung – 선영
  16. Yoojin – 유진
  17. Eunjoo – 은주
  18. Gyunghui – 경희
  19. Gyungmi – 경미
  20. Haeun – 하은
  21. Minsuh – 민서
  22. Minsun – 민선
  23. Miyoung – 미영
  24. Seohyun – 서현
  25. Seoyeon – 서연

Cập nhật mới thêm 10 tên tiếng hàn hay ý nghĩa cho nữ được nhiều người dùng phổ biến hiện nay:

  1. Seoyun – 서윤
  2. Hyunjung – 현정
  3. Hyunyoung – 현영
  4. Jia – 지아
  5. Jihye – 지혜
  6. Jihyun – 지현
  7. Jieun – 지은
  8. Jimin – 지민
  9. Hayoon – 하윤
  10. Migyung – 미경

Bên cạnh các tên tiếng hàn cho nữ bạn tham khảo:

TRỌN BỘ 👱‍♀️ 1001 TÊN HAY CHO BÉ GÁI 👱‍♀️

Tên Facebook Tiếng Hàn

Các mẫu tên facebook tiếng hàn dành cho nữ hay và đẹp

  • Gunwoo – 건우
  • Gyungho – 경호
  • Hajoon – 하준
  • Hyunjoon – 현준
  • Sungjin – 성진
  • Sungmin – 성민
  • Taehyun – 태현
  • Jungho – 정호
  • Junghoon – 정훈
  • Junsuh – 준서
  • Donghae – 동해
  • Donghyun – 동현
  • Jisub – 지섭
  • Jiwon – 지원 (unisex)
  • Joowon – 주원
  • Seojoon – 소준
  • Seungho – 승호
  • Minsoo – 민수
  • Sanghoon – 상훈
  • Yoonwoo – 윤우
  • Seunghoon – 승훈
  • Dongwon – 동원
  • Byungchul – 병철
  • Jihoo – 지후
  • Sungho – 성호
  • Sunghoon – 성훈
  • Juwon – 주원
  • Mingyu – 민규
  • Minho – 민호
  • Minjae – 민재
  • Minjoon – 민준
  • Minseok – 민석

Các tên facebook tiếng Hàn cho nam hay

  • Jiyun – 지윤
  • Junghee – 정희
  • Youngmi – 영미
  • Soobin – 수빈
  • Soojin – 수진
  • Heejin – 희진
  • Junghwa – 정화
  • Junghyun – 정현
  • Yeeun – 예은
  • Yoonah – 윤아
  • Yoonsuh – 윤서
  • Younghee – 영희
  • Heeyoung – 희영
  • Hyejin – 혜진
  • Hyunjoo – 현주

XEM TRỌN BỘ 🤫 1001Tên Facebook Ngầu 🤫


Biệt Danh Tiếng Hàn

Nếu bạn cần đặt tên bằng tiếng hàn hay đặt biệt danh tiếng hàn thì những gợi ý sau cực kỳ hữu ích cho bạn:

MỜI BẠN KHÁM PHÁ THÊM TRỌN BỘ 🈳 1001 BIỆT DANH HAY 🈳


Tên Tiếng Hàn Chính Xác 100

Nếu bạn cần những tên tiếng hàn chính xác 100% theo mong muốn thì symbols.vn cung cấp cho bạn 2 tuỳ chọn dưới đây:

  1. Tra cứu tên tiếng Việt của mình dịch tên tiếng hàn đầy đủ theo bảng dưới.
  2. Tra cứu theo cách dịch tên tiếng Hàn của bạn bằng ngày tháng năm sinh.

BẠN XEM THÊM TRỌN BỘ 👲 1001 TÊN TIẾNG TRUNG 👲


Dịch Tên Sang Tiếng Hàn

Nếu bạn muốn tìm tên trong tiếng hàn với tên hiện tại của mình bằng cách dịch tên sang tiếng hàn thì bạn tra cứu tên theo vần với bảng dưới đây:

Tên tiếng Việt theo vầnPhiên âm tên tiếng HànDịch Tên Sang Tiếng HànTên tiếng Việt theo vầnPhiên âm tên tiếng HànDịch Tên Sang Tiếng HànÁiAe애MĩMi미ÁiAe애MiễnMyun면AnAhn안MinhMyung명AnhYoung영Mỹ/ MyMi미ÁnhYeong영NaNa나BáchBak (Park)박NamNam남BạchBaek박NgaAh아BânBin빈NgaAh아BàngBang방NgânEun은BảoBo보NghệYe예BíchByeok평NghiêmYeom염BìnhPyeong평NgộOh오BùiBae배NgọcOk억CamKaem갬NgọcOk옥CẩmGeum (Keum)금Nguyên, NguyễnWon원CănGeun근NguyệtWol월CaoKo (Go)고NhânIn인ChaXa차Nhất/ NhậtIl일ChâuJoo주NhiYi니ChíJi지NhiếpSub섶ChuJoo주NhưEu으ChungJong종NiNi니KỳKi기NinhNyeong녕KỷKi기NữNyeo녀CơKi기OanhAeng앵CùKu (Goo)구PhácPark박CungGung (Kung)궁PhạmBeom범Cường/ CươngKang강PhanBan반CửuKoo (Goo)구PhátPal팔ĐắcDeuk득PhiBi비ĐạiDae대PhíBi비ĐàmDam담PhongPung/Poong풍Đăng / ĐặngDeung등Phúc/ PhướcPook푹ĐinhJeong정PhùngBong봉ĐạoDo도PhươngBang방ĐạtDal달QuáchKwak곽DiênYeon연QuânGoon/ Kyoon균DiệpYeop옆QuangGwang광ĐiệpDeop덮QuốcGook귝ĐàoDo도QuyênKyeon견ĐỗDo도QuyềnKwon권DoãnYoon윤QuyềnKwon권ĐoànDan단SắcSe새ĐôngDong동SơnSan산ĐổngDong동TạSa사ĐứcDeok덕TạiJae재DũngYong용Tài/ Tại/ TrãiJae재DươngYang양Tâm/ ThẩmSim심DuyDoo두Tân, BânBin빈GiaGa가Tấn/ TânSin신GiaiGa가Tần/ThânShin신GiangKang강ThạchTaek땍KhánhKang강TháiChae채KhangKang강TháiTae대KhươngKang강Thẩm.Shim심GiaoYo요ThangSang상HàHa하Thăng/ ThắngSeung승HàHa하ThànhSung성HáchHyuk혁Thành/ ThịnhSeong성HảiHae해Thanh/ Trinh/ Trịnh/ Chính/ Đình/ ChinhJeong정HàmHam함ThảoCho초HânHeun흔ThấtChil칠Hàn/HánHa하ThếSe새HạnhHaeng행ThịYi이HảoHo호Thích/ TíchSeok석Hạo/ Hồ/ HàoHo후ThiênCheon천Hi/ HỷHee히ThiệnSun선HiếnHeon헌ThiềuSeo (Sơ đừng đọc là Seo)서HiềnHyun현ThôiChoi최HiểnHun헌ThờiSi시Hiền/ Huyềnhyeon현Thông/ ThốngJong종HiếuHyo효ThuSu서HinhHyeong형ThưSeo서HồHo후ThừaSeung승HoaHwa화ThuậnSoon숭HoàiHoe회ThụcSook실HoanHoon훈ThụcSil실Hoàng/ HuỳnhHwang황ThụcSil실HồngHong홍ThươngShang상HứaHeo허ThủySi시HúcWook욱Thùy/ Thúy/ ThụySeo서HuếHye혜ThySi시HuệHye혜TiếnSyeon션Hưng/ HằngHeung흥Tiên/ ThiệnSeon선Hươnghyang향TiếpSeob섭HườngHyeong형TiếtSeol설HựuYoo유Tín, ThânShin신HữuYoo유TôSo소HuyHwi회TốSol술HoànHwan환Tô/TiêuSo소Hỷ, HyHee히ToànCheon천KhắcKeuk극Tôn, KhôngSon손Khải/ KhởiKae (Gae)개TốngSong숭KhánhKyung경TràJa자KhoaGwa과TrácTak닥KhổngGong (Kong)공Trần/ Trân/ TrấnJin진KhuêKyu규Trang/ TrườngJang장KhươngKang강TríJi지KiênGun건TriếtChul철KiệnGeon건TriệuCho처KiệtKyeol결TrịnhJung정KiềuKyo귀Trinh, TrầnJin진KimKim김ĐinhJeong정Kính/ KinhKyeong경TrởYang양LaNa나Trọng/ TrungJung/Jun준Lã/LữYeo여TrúcJuk | cây trúc즉LạiRae래TrươngJang장LamRam람TúSoo수LâmRim림TừSuk석LanRan란TuấnJoon준LạpRa라Tuấn/ XuânJun/Joon준LêRyeo려TươngSang상LệRyeo려TuyênSyeon션LiênRyeon련TuyếtSeol셜LiễuRyu려TuyếtSyeol윤LỗNo노VânWoon문LợiRi리VănMoon문LongYong용VănMun/Moon문LụcRyuk/Yuk육VănMoon문LươngRyang량ViWi위LưuRyoo류ViêmYeom염Lý, LyLee이ViệtMeol멀MãMa마VõMoo무MaiMae매VuMoo무MẫnMin민VũWoo우MẫnMin민VươngWang왕MạnhMaeng맹VyWi위MaoMo모XaJa자MậuMoo무XươngChang창 LinhLin 린YếnYeon연

Bạn có thể xem thêm video cách đổi tên tiếng Việt sang Hàn hay dưới đây:

XEM THÊM TRỌN BỘ 💠 Tên Tiếng Anh Hay 💠


Tên Tiếng Hàn Của Bạn

Nhiều bạn cũng liên hệ với symbols.vn hỏi về tên tiếng hàn của bạn thì bạn tra cứu theo cách đặt tên hàn theo ngày tháng năm sinh đã chia sẽ ở trên nhé.

KHÁM PHÁ TRỌN BỘ 🤗 1001 TÊN BÉ TRAI 🤗


Tên Linh Trong Tiếng Hàn

Nhiều bạn hỏi mẫu tên linh trong tiếng hàn qua đây symbols.vn cung cấp thêm để bạn sử dụng:


Phần Mềm Dịch Tên Sang Tiếng Hàn

Ngoài ra nếu bạn cần tìm phần mềm dịch tên sang tiếng hàn thì hiện nay theo symbols.vn thấy sử dụng công cụ trợ giúp ngôn ngữ của Google hiện nay là tối ưu nhất.

Bạn có thể dùng theo link dưới đây:

  • https://translate.google.com/?hl=en&tab=wT#view=home&op=translate&sl=vi&tl=ko

NẾU BẠN QUAN TÂM TÊN TIẾNG NHẬT CÓ THỂ THAM KHẢO TRỌN BỘ 🌺 1001 TÊN TIẾNG NHẬT 🌺

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Giáo Dục

Xem thêm:   Điều Gì Sẽ Xảy Ra Nếu Trái Đất Có Vành Đai Như Sao Thổ

Xem thêm :  Lịch Sử 12 Bài 7: Tây Âu

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button