Kiến Thức Chung

Tài liệu, Luận văn, Giáo trình, Truyện đọc

Đề cương ôn tập hóa học lớp 11 – hk i

pdf – 27 trang

Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI

CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI

I. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG

1. Sự điện li

– Định nghĩa: Sự điện li; chất điện li mạnh, yếu;

– Cách biểu diễn phương trình điện li của chất điện li mạnh, yếu.

2. Axit – bazơ – muối.

Định nghĩa: axit, bazơ, muối, chất lưỡng tính.

Phân biệt axit, bazơ chất lưỡng tính.

Phân biệt muối axit muối trung hòa.

3. pH của dung dịch:

– [H+] = 10-pH (pH = -lg [H+] )

– pH của các môi trường (axit, bazơ, trung tính)

4. Phản ứng trao đổi ion:

– Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch.

– Cách biểu diễn phương trình ion; ion rút gọn.

*Phần nâng cao:

– Định nghĩa axit, bazơ, chất lưỡng tính theo Bronsted.

– Môi trường của dung dịch muối.

II. BÀI TẬP VẬN DỤNG

Dạng 1: Xác định chất điện li mạnh, yếu, không điện li; viết phương trình điện li.

Bài 1: Cho các chất: KCl, KClO3, BaSO4, Cu(OH)2, H2O, Glixerol, CaCO3, glucozơ. Chất điện li

mạnh, chất nào điện li yếu, chất nào không điện li? Viết phương trình điện li.

Bài 2: Viết phương trình điện li của những chất diện li mạnh sau: HClO, KClO3, (NH4)2SO4,

NaHCO3, Na3PO4

Bài 3: Viết phương trình điện li của H2CO3, H2S, H2SO3, H3PO4 (Biết các chất này chỉ phân li một

phần và theo tứng nấc).

Dạng 2: Tính nồng độ của các ion trong dung dịch chất điện li.

Bài 1: Tính nồng độ mol/lit của các ion K+, SO42- có trong 2 lit dung dịch chứa 17,4g K2SO4 tan

trong nước.

Hưóng dẫn: Nồng độ của K2SO4 là

CMK2SO4 = 17,4/174.2 = 0,05M

Phương trình điện li:

K2SO4 —->

2K+ + SO420,05

2.0,05

0,05

+

2Vậy [K ] = 0,1M; [SO4 ] = 0,05M

Bài 2: Tính nồng độ mol/l của các ion có trong dung dịch HNO3 10% (Biết D = 1,054 g/ml).

Hướng dẫn: CMHNO3 =

10.D.C %

10.1,054.10

=

= 1,763M

M

63

Phương trình điện li: HNO3 —–> H+ + NO31,673

1,673

1,673

+

Vậy [H ] = [NO3 ] = 1,673M

Bài 3: Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M có chứa số mol H+ bằng số mol H+ có trong 0,3 lít dung

dịch HNO3 0,2M.

Đáp án VHCl = 0,12 lit

GV: LÊ THỪA TÂN

Trang 1

Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI

Bài 4: Tính nồng độ mol/l của các ion trong các trường hợp sau:

a. Dung dịch CH3COOH 0,01M, độ điện li α = 4,25%

b. Dung dịch CH3COOH 0,1M, độ điện li α = 1,34%

Hướng dẫn:

a. PTĐL:

CH3COOH

CH3COO- + H+

Ban đầu

0,01

Điện li

0,01.α

0,01.α

0,01.α

Cân bằng

0,01 – 0,01.α

0,01.α

0,01.α

+

Vậy [H ] = 0,01.α

= 0,01. 4,25/100 = 0,000425 M

+

b. [H ] = 0,00134 M

Bài 5: Trộn lẫn 100ml dung dịch AlCl3 1M với 200ml dung dịch BaCl2 2M và 300ml dung dịch

KNO3 0,5M.

Tính nồng độ mol/l các ion có trong dung dịch thu được sau khi trộn.

Hướng dẫn:

Số mol chất tan trong từng dung dịch:

nAlCl3 = 100.1/1000 = 0,1 mol

nBaCl2 = 200.2/1000 = 0,4 mol

nKNO3 = 300. 0,5/1000 = 0,15 mol

Viết các phương trình điện li, tính số mol các ion tương ứng

V = 100 + 200 + 3000 = 600 ml = 0,6 lit

[Al3+] = 0,1/0,6 = 0,167 mol/l

[Ba2+] = 0,4/0,6 = 0,667 mol/l

[K+] = [NO3-] = 0,15/0,6 = 0,25 mol/l

[Cl- ] =

0,03  0,08

= 1,83 mol/l

0,6

Dạng 3: Tính nồng độ H+, OH-, pH của dung dịch.

Bài 1: Tính pH của các dung dịch sau:

a. 100ml dung dịch X có hòa tan 2,24 lít khí HCl (ĐKTC)

b. Dung dịch HNO3 0,001M

c. Dung dịch H2SO4 0,0005M

d. Dung dịch CH3COOH 0,01M (độ điện li α = 4,25%)

Hướng dẫn:

a. nHCl = 2,24/22400 = 10-4 mol

CMHCl = 10-4/0,1 = 10-3 M

Điện li: HCl —–> H+ + Cl[H+] = 10-3 M ==> pH = 3

b. [H+ ] = 0,001M = 10-3 ==> pH = 3

c. [H+] = 2.0,0005 = 0,001 = 10-3 ; pH = 3

d. [H+] = 0,01. 4,25/100 = 4,25.10-4

pH = -lg 4,25.10-4

Bài 2: Trộn lẫn 200ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch HCl 0,1M ta được dung dịch

D.

a. Tính nồng độ mol/l của H2SO4, HCl và ion H+ trong dung dịch D.

b. Tính pH của dung dịch D.

GV: LÊ THỪA TÂN

Trang 2

Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI

c. Lấy 150ml dung dịch D trung hòa bởi 50ml dung dịch KOH. Tính nồng độ dung dịch KOH

đem dùng.

Hướng dẫn:

a. nH2SO4= 200.0,05/1000 = 0,01 mol

nHCl = 300.0,1/1000 = 0,03 mol

V = 200 + 300 = 500ml = 0,5 lit

CMH2SO4= 0,01/0,5 = 0,02M

CMHCl = 0,03/0,5 = 0,06 M

Viết phương trình điện li, tính tổng số mol H+: nH+ = 2.nH2SO4 + nHCl

= 2.0,01 + 0,03 = 0,05 mol

 0,05/0,5 = 0,1M

+

-1

b. [H ] = 0,1 = 10 => pH = 1

c. PTĐL: KOH —–> K+ + OHPTPƯ trung hòa: H+ + OH- —–> H2O

Ta có: nKOH = nOH- = nH+ = 150.0,1/1000 = 0,015 mol

Vậy CMKOH = 0,015.1000/50 = 0,3M

Bài 3: Tính nồng độ mol/l của các dung dịch:

a. Dung dịch H2SO4 có pH = 4.

b. Dung dịch KOH có pH = 11.

Bài 4: Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 (dd A); Dung dịch HCl có pH = 1 (dd B).

a. Tính nồng độ mol của dung dịch A và B.

b. Trộn 2,75 lit dung dịch A với 2,25 lit dung dịch B. Tính pH của dung dịch. (thể tích thay đổi

không đáng kể).

Dạng 4: Bài tập về Hiđrôxit lưỡng tính.

Bài 1: Chia 19,8 gam Zn(OH)2 thành 2 phần bằng nhau.

Phần 1: Cho tác dụng với 150ml dung dịch H2SO4 1M. Tính khối lượng muối tạo thành.

Phần 2: Cho tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M. Tính khối lượng muối tạo thành.

Hướng dẫn:

Số mol Zn(OH)2 ở mỗi phần = 19,8/99.2 = 0,1 mol

Phần 1:

nH2SO4 = 150.1/1000 = 0,15 mol

PTPƯ:

Zn(OH)2 +

H2SO4 —-> ZnSO4 + H2O

Ban đầu

0,1

0,15

Phản ứng

0,1

0,1

0,1

(mol)

Sau phản ứng

0,05

0,1

(mol) => mmuối = 0,1. 161 = 16,1

gam

Phần 2: Số mol của NaOH = 150.1/1000 = 0,15 mol

PTPƯ

Zn(OH)2 + 2NaOH —–> Na2ZnO 2

+ 2H2O

Ban đầu

0,1

0,15

Phản ứng

0,075

0,15

0,075

(mol)

Sau phản ứng 0,025

0,075

(mol) => mmuối = 0,075.143 = 10,725

gam

Bài 2: Chia 15,6 gam Al(OH)3 làm 2 phần bằng nhau:

Phần 1: Cho tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4 1M.

GV: LÊ THỪA TÂN

Trang 3

Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI

Phần 2: Cho tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 1M.

Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng ở mỗi phần.

Đáp án: 17,1 gam; 4,1 gam

Bài 3: Cho 300ml dung dịch NaOH 1,2 M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 1M.

a. Tính nồng độ các chất trong dung dịch thu được.

b. Tính khối lượng kết tủa sau phản ứng.

Hướng dẫn:

Số mol của NaOH : 0,3.1,2 = 0,36 mol

Số mol của AlCl3: 1.0,1 = 0,1 mol

PTPƯ

3NaOH

+ AlCl3 ——> Al(OH)3 + 3NaCl

Ban đầu

0,36

0,1

Phản ứng

0,3

0,1

0,1

0,3

(mol)

Sau phản ứng 0,06

0,1

0,3

PTPƯ:

NaOH

+

Al(OH)3 —–> NaAlO2 + 2H2O

Ban đầu

0,06

0,1

Phản ứng

0,06

0,06

0,06

(mol)

Sau phản ứng 0

0,04

0,06

a. Nồng dộ của NaCl = 0,3/0,4 = 0,75M; nồng độ của NaAlO2 = 0,06/0,4 = 0,15 M

b. Khối lương kết tủa Al(OH)3 = 0,04.78 = 3,12 gam

Dạng 5: Nhận biết các ion dựa vào phản ứng trao đổi.

Bài 1: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết:

a. Các dung dịch Na2CO3; MgCl2; NaCl; Na2SO4.

b. Các dung dịch Pb(NO3)2, Na2S,

Na2CO3, NaCl.

c. Các chất rắn Na2CO3, MgCO3, BaCO3 và CaCl2. d. Các dung dịch BaCl2, HCl, K2SO4 và

Na3PO4.

Bài 2: Chỉ dùng quỳ tím làm thuốc thử hãy phân biệt các lọ mất nhãn chứa các chất sau:

H2SO2, HCl, NaOH, KCl, BaCl2.

Bài 3: Chỉ dùng một hóa chất làm thuốc thử hãy phân biệt các dung dịch chứa trong các lọ mất

nhãn sau: H2SO4, NaOH, BaCl2, Na2CO3, Al2(SO4)3.

Bài 4: Không dùng thêm thuốc thử bên ngoài, hãy phân biệt các lọ mất nhãn chứa các dung dịch

sau: NaHCO3, Ca(HCO3)2, Na2CO3, CaCl2.

Dạng 6: Đánh giá điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch, viết phương trình

ion rút gọn.

Bài 1: Trộn lẫn cá dung dịch những cặp chất sau, cặp chất nào có xảy ra phản ứng ? Viết phương

trình phản ứng dạng phân tử và dạng ion rút gọn.

a. CaCl2 và AgNO3

b. KNO3 và Ba(OH)2

c. Fe2(SO4)3 và KOH

d. Na2SO3 và

HCl

Bài 2: Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng theo sơ đồ dưới

đây:

a. MgCl2 + ? —-> MgCO3 + ?

b. Ca3(PO4)2 + ? —-> ? + CaSO4

c. ?

+ KOH —-> ? + Fe(OH)3

d. ? + H2SO4 —-> ? + CO2 + H2O

Bài 3: Có thể tồn tại các dung dịch có chưa đồng thời các ion sau được hay không? Giải thích (bỏ

qua sự điện li của chất điện li yếu và chất ít tan).

a. NO3-, SO42-, NH4+, Pb2+

b. Cl-, HS-, Na+, Fe3+

c. OH-, HCO3-, Na+, Ba2+

d. HCO3-, H+, K+, Ca2+

GV: LÊ THỪA TÂN

Trang 4

Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI

Ví dụ 4: Có 4 cation K+, Ag+, Ba2+, Cu2+ và 4 anion Cl-, NO3-, SO42-, CO32-. Có thể hình thành bốn

dung dịch nào từ các ion trên? nếu mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion (không trùng lặp).

III. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN THAM KHẢO

Câu 1. Theo Ahreniut thì kết luận nào sau đây là đúng?

A. Bazơ là chất nhận proton.

B. Axit là chất nhường proton.

C. Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+ .

D. Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH.

Câu 2. Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau:

A. Zn(OH)2.

B. Sn(OH)2.

C. Fe(OH)3.

D. Cả A, B

Câu 3. Chỉ ra câu trả lời sai về pH:

A. pH = – lg[H+]

B. [H+] = 10a thì pH = a

C. pH + pOH = 14

D.

+

-14

[H ].[OH ] = 10

Câu 4. Chọn câu trả lời đúng, khi nói về muối axit:

A. Dung dịch muối có pH < 7.

B. Muối có khả năng phản ứng với bazơ.

C. Muối vẫn còn hiđro trong phân tử.

D. Muối vẫn còn hiđro có khả năng phân li tạo proton

trong nước.

Câu 5. Chọn câu trả lời đúng về muối trung hoà:

A. Muối có pH = 7.

B. Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh .

C. Muối không còn có hiđro trong phân tử .D. Muối không còn hiđro có khả năng phân li tạo

proton trong nước.

Câu 6. Hãy chọn câu trả lời đúng: Phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy

ra khi có ít nhất một trong các điều kiện sau:

A. tạo thành chất kết tủa.

B. tạo thành chất khí .

C. tạo thành chất điện li yếu.

D. hoặc A, hoặc B, hoặc C.

Câu 7. Trong các chất sau chất nào là chất ít điện li?

A. H2O

B. HCl

C. NaOH

D. NaCl

Câu 8. Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước?

A. Môi trường điện li.

B. Dung môi không phân cực.

C. Dung môi phân cực.

D. Tạo liên kết hiđro với các chất tan.

Câu 9. Chọn những chất điện li mạnh trong số các chất sau:

a. NaCl

b. Ba(OH)2

c. HNO3

d. AgCl

e. Cu(OH)2

f.

HCl

A. a, b, c, f.

B. a, d, e, f.

C. b, c, d, e.

D. a, b, c.

Câu 10. Hãy chọn câu trả lời đúng trong số các câu sau:

A. axit mà một phân tử phân li nhiều H+ là axit nhiều nấc.

B. axit mà phân tử có bao nhiêu nguyên tử H thì phân li ra bấy nhiêu H+.

Xem thêm :  Hướng dẫn cách tải phim về điện thoại android tốt nhất cho bạn

C. H3PO4 là axit ba nấc .

D. A và C đúng.

Câu 11. Chọn câu trả lời đúng nhất, khi xét về Zn(OH)2 là:

A. chất lưỡng tính.

B. hiđroxit lưỡng tính.

C. bazơ lưỡng tính.

D. hiđroxit trung hòa.

GV: LÊ THỪA TÂN

Trang 5

Xem thêm:   Danh sách 153 thả thính nhi hay nhất mọi thời đại

Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI

Câu 12. Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch

NaOH?

A. Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3

B. Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3

C. Na2SO4, HNO3, Al2O3

D. NaCl, ZnO, Zn(OH)2

+

Câu 13. Cho phương trình ion thu gọn: H + OH-  H2O. Phương trình ion thu gọn đã cho biểu

diễn bản chất của các phản ứng hoá học nào sau đây?

A. HCl + NaOH

 H2O + NaCl

B. NaOH + NaHCO3

 H2O +

Na2CO3

C. H2SO4 + BaCl2

 2HCl + BaSO4

D. A và B đúng.

Câu 14. Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện ly?

A. Sự điện ly là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.

B. Sự điện ly là sự phân ly một chất dưới tác dụng của dòng điện.

C. Sự điện ly là sự phân ly một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước

hay ở trạng thái nóng chảy.

D. Sụ điện ly thực chất là quá trình oxi hoá khử.

Câu 15. Cho 10,6g Na2CO3 vào 12g dung dịch H2SO4 98%, sẽ thu được bao nhiêu gam dung dịch?

Nếu cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn?

A. 18,2g và 14,2g

B. 18,2g và 16,16g

C. 22,6g và 16,16g

D. 7,1g và 9,1g

2Câu 16. Trong dung dịch Al2(SO4)3 loãng có chứa 0,6 mol SO4 , thì trong dung dịch đó có chứa:

A. 0,2 mol Al2(SO4)3.

B. 0,4 mol Al3+. C. 1,8 mol Al2(SO4)3.

D. Cả A

và B đều đúng.

Câu 17. Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?

A. AlCl3 và Na2CO3.

B. HNO3 và NaHCO3.

C. NaAlO2 và KOH.

D.

NaCl và AgNO3.

Câu 18. Có bốn lọ đựng bốn dung dịch mất nhãn là: AlCl 3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3. Nếu chỉ

được phép dùng một chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào trong các chất sau?

A. Dung dịch NaOH

B. Dung dịch H2SO4 C. Dung dịch Ba(OH)2

D. Dung

dịch AgNO3

Câu 19. Các chất nào trong dãy sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh, vừa tác dụng với

dung dịch axit mạnh?

A. Al(OH)3, (NH2)2CO, NH4Cl.

B. NaHCO3, Zn(OH)2, CH3COONH4.

C. Ba(OH)2, AlCl3, ZnO.

D. Mg(HCO3)2, FeO, KOH.

Câu 20. Cho các chất rắn sau: Al2O3 ZnO, NaOH, Al, Zn, Na2O, Pb(OH)2, K2O, CaO, Be, Ba. Dãy

chất rắn có thể tan hết trong dung dịch KOH dư là:

A. Al, Zn, Be.

B. Al2O3, ZnO.

C. ZnO, Pb(OH)2, Al2O3. D. Al, Zn, Be, Al2O3,

ZnO.

Câu 21. Cho 200 ml dung dịch KOH vào 200 ml dung dịch AlCl3 1M thu được 7,8g kết tủa keo.

Nồng độ mol của dung dịch KOH là:

A. 1,5 mol/l.

B. 3,5 mol/l.

C. 1,5 mol/l và 3,5 mol/l.

D. 2 mol/l và 3 mol/l.

Câu 22. Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH 1M vơi 50 ml dung dịch H3PO4 1M thì nồng độ mol của

muối trong dung dịch thu được là:

A. 0,33M.

B. 0,66M.

C. 0,44M.

D. 1,1M.

Câu 23. Lượng SO3 cần thêm vào dung dịch H2SO4 10% để được 100g dung dịch H2SO4 20% là:

GV: LÊ THỪA TÂN

Trang 6

Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI

A. 2,5g

B. 8,88g

C. 6,66g

D. 24,5g

Câu 24. Khối lượng dung dịch KOH 8% cần lấy cho tác dụng với 47g K2O để thu được dung dịch

KOH 21% là:

A. 354,85g

B. 250 g

C. 320g

D. 400g

Câu 25. Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M. Thể tích dung dịch NaOH 1M cần

để trung hoà dung dịch axit đã cho là:

A. 10ml.

B. 15ml.

C. 20ml.

D. 25ml.

Câu 26. Cho H2SO4 đặc tác dụng đủ với 58,5g NaCl và dẫn hết khí sinh ra vào 146g H2O. Nồng độ

% của axit thu được là:

A. 30

B. 20

C. 50

D. 25

Câu 27. Trộn 200ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M. Nếu sự pha trộn không

làm co giãn thể tích thì dung dịch mới có nồng độ mol là:

A. 1,5M

B. 1,2M

C. 1,6M

D. 0,15M

Câu 28. Trộn 20ml dung dịch HCl 0,05M với 20ml dung dịch H2SO4 0,075M. Nếu coi thể tích sau

khi pha trộn bằng tổng thể tích của hai dung dịch đầu thì pH của dung dịch thu được là:

A1

B. 2

C. 3

D. 1,5

Câu 29. Có 10ml dung dịch axit HCl có pH = 3. Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được

dung dịch axit có pH = 4?

A. 90ml

B. 100ml

C. 10ml

D. 40ml

Câu 30. Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và

Ba(OH)2 0,1M là:

A. 100ml.

B. 150ml

C. 200ml

D. 250ml

CHƯƠNG II: NITƠ – PHOTPHO

I. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG:

1. Nhóm VA: – Thành phần nguyên tố

– Cấu tạo nguyên tử

– Các tính chất biến đổi theo chiều tăng điện tích (N—-> Bi)

2. Đơn chất:

Nitơ

Cấu hình

1s22s22p3

Tính chất hóa học Bền ở nhiệt độ thường, ở nhiệt độ cao

Điều chế

Photpho

1s22s22p63s23p3

– Tính chất hóa học: tính oxi hóa –

hoạt động mạnh (tính oxi hóa – tính

tính khử. (phốt pho trắng hoạt động

khử).

hơn phốt pho đỏ).

nhiệt phân NH4NO2

quặng photphorit, apatit

3. Hợp chất:

GV: LÊ THỪA TÂN

Trang 7

Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI

Tên

Amoniăc

Muối amoni

CTHH

NH3

NH4+

(NH4)xX

Điều chế

Tính chất

– Tính khử

– PTN: NH4+ + Ca(OH)2

– Tính bazơ

– CN: H2 + N2

– Tác dụng với dung dịch

NH3 + axit, oxit axit

kiềm.

– Phản ứng nhiệt phân

Axit nitric

Muối nitrat

HNO3

NO3-

– Tính axit

PTN: NaNO3 + H2SO4đặc

– Tính oxi hóa mạnh

CN: NH3 —> NO—> NO2—>HNO3

– Điện li mạnh, dễ tan

– Nhiệt phân

Axit

H3PO4

photphoric

– Đa a xit, trung bình.

– PTN: P + HNO3 đặc

– Không có tính oxi hóa

– CN: Ca3(PO4)2 + H2SO4 đặc ; P2O5 +

H2O

4. Phân bón: – Định nghĩa

– Một số loại phân: công thức hóa học, vai trò, sản xuất, bảo quản…

II. BÀI TẬP VẬN DỤNG

D¹ng 1: Ph-¬ng tr×nh ph¶n øng – gi¶i thÝch

Bµi 1:Hoµn thµnh chuçi ph-¬ng tr×nh ph¶n øng sau:(ghi râ ®iÒu kiÖn

nÕu cã)

a. N2O5HNO3NONO2HNO3Cu(NO3)2CuO

b. N2NH3(NH4)2SO4NH3NO.

c. NH4NO2N2NONO2NaNO3NaNO2.

d. PPH3P2O5H3PO4Ca3(PO4)3CaSO4.

Bµi 2: Bæ tóc vµ c©n b»ng c¸c ph-¬ng tr×nh ph¶n øng sau(ghi râ ®iÒu

kiÖn nÕu cã).

a. CuO + NH3

?

e. S +

HNO3 ?

b. Cl2 + NH3 

?

f.

NH4Cl + NaOH ?

c. NO2 + NaOH  ?

g. H 3PO4

+KOH ?

d. N2 + O2 

?

h.

H3PO4 + Ca(OH)2 .?

Cho biÕt ph¶n øng nµo lµ ph¶n øng oxi hãa-khö? X¸c ®Þnh vai trß c¸c

chÊt trong ph¶n øng.

Bµi 3: LËp ph-¬ng tr×nh ph¶n øng oxi hãa –khö theo s¬ ®å cho sau:

GV: LÊ THỪA TÂN

Trang 8

Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI

a. Fe + HNO3(®,nãng)  ? + NO2 + ?.

b. C + HNO3(®)  ? + NO2 + ?

c. FeO + HNO3(lo·ng) ? + NO + ?.

d. Zn + HNO3(lo·ng)  ? + NH4NO3 + ?.

e. Fe(NO3)3 ? + NO2 + ?.

f. AgNO3  ? + NO2 + ?

Bµi 4. H·y gi¶i thÝch:

a. T¹i sao dung dÞch NH3 cã thÓ hßa tan c¸c kÕt tña cña Cu(OH)2;

AgCl?

b. HiÖn t-îng khi cho NH3 tiÕp xóc víi oxi vµ víi clo.

c. T¹i sao H3PO4 kh«ng cã tÝnh oxi hãa nh- HNO3 .

d. HiÖn t-îng khi quÑt ®Çu que diªm vµo líp thuèc ë hép diªm .

Bµi 5.

a.Tõ kh«ng khÝ ,than vµ n-íc. H·y lËp s¬ ®å s¶n xuÊt ph©n ®¹m

NH4NO3.

b.Tõ kh«ng khÝ, than, n-íc vµ photpho. H·y lËp s¬ ®å s¶n xuÊt

ph©n amophat vµ ®iam«ph«t.

D¹ng 2: NhËn biÕt

Bµi 1. B»ng ph-¬ng ph¸p hãa häc, h·y ph©n biÖt c¸c dung dÞch :

a. HCl; HNO3 vµ H3PO4.

b. HCl; HNO3 vµ H2SO4.

c. NH4Cl; Na2SO4 vµ (NH4)2SO4.

d. NH4NO3; Cu(NO3)2; Na2SO4 vµ K2SO4.

Bµi

2.

ChØ

dïng

quú

tÝm

h·y

nhËn

biÕt

c¸c

dd:

HNO3;NaOH;(NH4)2SO4;K2CO3vµ CaCl2.

Bµi 3. B»ng ph-¬ng ph¸p hãa häc, h·y chøng tá sù cã mÆt cña c¸c ion

sau trong dd.

a.NH4+; Fe3+ vµ NO3-.

b.NH4+; PO43-vµ NO3-.

Bµi 4. NhËn biÕt c¸c khÝ chøa trong c¸c lä mÊt nh·n sau:

a.N2, Cl2, CO2, SO2.

b.CO, CO2, N2, NH3.

c.NH3, H2, SO2 , NO.

D¹ng 3. Hçn hîp c¸c khÝ t¸c dông víi nhau.

L-u ý :

– HiÖu suÊt tÝnh theo s¶n phÈm:

H =L-îng s¶n phÈm thùc tÕ x 100%/L-îng s¶n phÈm lÝ thuyÕt .

– HiÖu suÊt tÝnh theo chÊt tham gia:

H=L-îng chÊt tham gia lÝ thuyÕt x 100%/l-îng chÊt tham gia thùc tÕ.

-§iÒu kiÖn kh¸c ®iªu kiÖn tiªu chuÈn, sè mol chÊt khÝ ®-îc ¸p dông bëi

c«ng thøc:

PV=nRT

Trong ®ã:

P : ¸p suÊt(at).

V:thÓ tÝch(l).

R=22,4/273.

T(oK) =273 + t(0C).

VÝ dô:

GV: LÊ THỪA TÂN

Trang 9

Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI

CÇn lÊy bao nhiªu lÝt N2 vµ H2 (®ktc)®Ó ®iÒu chÕ ®-îc 51 gam NH3 .BiÕt

hiÖu suÊt cña ph¶n øng lµ 25%.

Gi¶i:

N2 + H2  NH3

n(NH3)=51:17=3(mol)

H=25%.

Suy ra:

n(N2)=3.100/2.25=6(mol);V(N2 )=134,4(l).

n(H2)= 3.3.100/2.25=18(mol);V(H2)=403,2(l).

Bµi 1. Trén 3 lit NO víi 10 kh«ng khÝ.TÝnh thÓ tÝch NO 2 t¹o thµnh vµ

thÓ tÝch hçn hîp khÝ sau ph¶n øng. BiÕt ph¶n øng x¶y ra hoµn toµn,oxi

chiÕm 1/5 thÓ tÝch kh«ng khÝ, c¸c khÝ ®o ë ®ktc.

§¸p sè: 11,5 l

Bµi 2. DÉn 1lÝt hçn hîp NH3 vµ O2, cã tØ lÖ 1:1 vÒ sè mol ®i qua èng

®ùng xóc t¸c Pt nung nãng. KhÝ nµo kh«ng ph¶n øng hÕt cßn thõa bao

nhiªu lÝt ?( thÓ tÝch c¸c khÝ ®o ë cïng ®iÒu kiÖn )

§¸p sè : 0,1 l

Bµi 3. Hçn hîp N2 vµ H2 cã tØ lÖ sè mol lµ 1:3 ®-îc lÊy vµo b×nh ph¶n

øng cã diÖn tÝch 20 l. ¸p suÊt cña hçn hîp khÝ lóc ®Çu lµ 372 at vµ

nhiÖt ®é lµ 427 0c,

a. TÝnh sè mol N2 vµ H2 cã lóc ®Çu.

b. TÝnh sè mol c¸c khÝ trong hçn hîp sau ph¶n øng biÕt hiÖu suÊt cña

ph¶n øng lµ 20 %.

c. TÝnh ¸p suÊt cña hçn hîp khÝ sau ph¶n øng biÕt nhiÖt ®é trong b×nh

®-¬c gi÷ kh«ng ®æi.

§¸p sè: a. N2 = 32,4 mol

H2 = 97,2

mol

b. 116,64 mol

c. 334,8 at

+

D¹ng 4: TÝnh chÊt hãa häc cña NH3 vµ NH4

VÝ dô

Cã 8,4 l amoniac (®ktc). TÝnh sè mol H2SO4 ®ñ ®Ó ph¶n øng hÕt víi l-îng

khÝ nµy ®Ó t¹o ra (NH4)2SO4.

Gi¶i

2NH3 + H2SO4  (NH4)2SO4.

n(NH3) = 8,4/22,4 = 0,375 mol

n(H2SO4) = 1/2 n(NH3) = 0,1875 mol

Bµi 1. Cho 1,5 l NH3( ®ktc) ®i qua èng ®ùng CuO nung nãng thu ®-îc mét

chÊt r¾n X.

a. ViÕt ph-¬ng tr×nh ph¶n øng gi÷a CuO vµ NH3 biÕt trong ph¶n øng sè

OXH cña N t¨ng lªn bµng 0.

b. TÝnh l-îng CuO ®· bÞ khö.

c. TÝnh V HCl 2M ®ñ ®Ó t¸c dông víi X.

§S

b. 9 g

c. 0,1 l

GV: LÊ THỪA TÂN

Trang 10

Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI

Bµi 2. Hßa tan 4,48 l NH3 (®ktc) vµo l-îng n-íc vïa ®ñ 100 ml dd. Cho

vµo dung dÞch nµy 100 ml H2SO4 1 M. TÝnh nång ®é mol/l cña c¸c ion NH4+,

SO42- vµ muèi amonisunfat thu ®-îc.

§S 1mol/l; 0,5 mol

CM (NH4)2SO4)2= 0,5 mol/l

Bµi 3. Cho dung dÞch KOH ®Õn d- vµo 50 ml dung dÞch (NH4)2SO4)2 1M ®un

Xem thêm :  Làm thế nào để chuyển đổi ngày từ định dạng dấu chấm sang dấu gạch chéo trong Excel?

nãng nãng nhÑ. TÝnh sè mol vµ sè lÝt chÊt khÝ bay ra ë ®ktc

§S 0,1 mol; 2,24 l

D¹ng 5:. Kim lo¹i, Oxit kim lo¹i + HNO3 lo·ng, ®Æc.

L-u ý: KL + HNO3 –> muèi nitrat + sp khö + n-íc

Sp khö NH4NO3 , N2 , N2O, NO, NO2.

Kim lo¹i nhiÒu hãa trÞ  hãa tri cao nhÊt.

VÝ dô

Cho 11 g hçn hîp Al va Fe vµo dung dÞch HNO3 lo·ng, d- th× cã 6,72 l

khÝ kh«ng mµu hãa n©u trong kh«ng khÝ

bay ra.( thÓ tÝch khÝ ®o ë

®ktc).

a. viÕt ph-¬ng tr×nh ph¶n øng.

b. TÝnh khèi l-îng mçi kim lo¹i trong hçn hîp.

c. TÝnh % khèi l-îng mçi kim loai trong hçn hîp.

Gi¶i:

a. Al

+ 4 HNO3

Al(NO3)3

+

NO + 2 H2O.

Fe

+ 4 HNO3

 Fe(NO3)3

+

NO + 2 H2O.

b. Gäi x,y lÇn l-ît lµ sè mol cña Al,Fe.

x+y= 0,3

27x+56y=11

Suy ra x=0,2;y=0,1.

mAl=5,4 g

mFe=5,6g

c.%Al=49,1%

%Fe=50,9%.

Bµi 1. Cho 1,86 g hîp kim Mg vµ Al vµo dung dÞch HNO 3 lo·ng ,d- th× thu

®-îc 560ml khÝ N2O(®ktc).

a.ViÕt ph-¬ng tr×nh ph¶n øng x¶y ra.

b. TÝnh phÇn tr¨m khèi l-îng cña hîp kim.

§¸p sè % Mg=12,9%;%Al=87,1%

Bµi 2. Chia hçn hîp Cu vµ Al lµm hai phÇn b»n nhau.

Mét phÇncho vµo dung dÞch HNO3 ®Æc ,nguéi th× thu ®-îc 8,96 lit khÝ

mµu n©u ®á bay ra .

Mét phÇn cho vµo dung dÞch HCl th× cã 6,72lÝt bay ra.

a.ViÕt ph-¬ng tr×nh ph¶n øng x¶y ra.

b.TÝnh khèi l-îng mçi kim lo¹i trong hçn hîp ban ®Çu.

c.TÝnh phÇn tr¨m khèi l-îng mçi kim läai trong hçn hîp ban ®Çu.

§¸p

s«:b.mCu=12,8g;mAl=5,4g; c.%Cu=70%;%Al=30%

Bµi 3. Cã 34,8 g hçn hîp Fe, Cu vµ Al chia lµm hai phÇn b»ng nhau.

Xem thêm:   Những câu thơ, câu nói hay về mùa đông

GV: LÊ THỪA TÂN

Trang 11

Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI

PhÇn 1: cho vµo dung dÞch HNO3 ®Æc ,nguéi th× thu ®-îc 4,48 lit m«t

chÊt khÝ ®á bay ra (®ktc).

PhÇn 2: cho vµo dung dÞch HCl th× cã 8,96 lÝt khÝ bay ra (®ktc).

TÝnh khèi l-îng mçi kim lo¹i trong hçn hîp ban ®Çu.

§¸p s«:

mCu=12,8g

mAl=10,8g

mFe=11,2g

Bµi 4. Dung dÞch HNO3 hçn hîp Zn vµ ZnO t¹o ra dung dÞch cã chøa 8 g

NH4NO3 vµ 113,4 g Zn(NO3)2

TÝnh thµnh phÇn khèi l-îng cña hçn hîp.

§¸p

s«: mZn

=26g

mZnO=16,2g

Bµi 5. Mét l-îng 8,32 g Cu t¸c dông võa ®ñ víi 240 ml dung dÞch HNO 3

th× thu ®-îc 4,928 lit khÝ (®ktc) hçn hîp gåm khÝ NO vµ NO2 bay ra.

a.TÝnh sè mol mçi khÝ ®· bay ra.

b.TÝnh nång ®é mol/l cña dung dÞch axit ban ®Çu.

§¸p

s«:

a.

n(NO) = 0,2 mol

n(NO2) = 0,02 mol

b. CM(HNO3) = 2 M

Bµi 6. Cã 26 g hçn hîp Fe, FeO, Fe3O4.

NÕu hßa tan hoan toµn hçn hîp trªn vµo dung dÞch HCl d- th× cã 2,24 lÝt

khÝ H2 (®ktc).

Còng l-äng hçn hîp trªn nÕu hßa tan hoµn toµn vµo dung dÞch HNO 3

lo·ng, d- th× thu ®-îc 3,36 lÝt m«t chÊt khÝ kh«ng mµu hãa n©u trong

kh«ng khÝ ( thÓ tÝch khÝ ®o ë ®ktc).

b.TÝnh khèi l-îng mçi chÊt trong hçn hîp .

c.TÝnh phÇn tr¨m khèi l-îng mçi chÊt trong hçn hîp.

§¸p

sè:

a. m(Fe)=5,6g

m(FeO)=6,48g

m(Fe3O4)=13,92

b. %Fe=21,5%; %FeO=24,9%

% Fe3O4= 53,6%

D¹ng 7. NhiÖt ph©n muèi nitrat

L-u ý:

M(NNO3)n –t0—> M(NO2)n + n/2 O2

( tõ Li  Na )

t0

2M(NNO3)n – —> M2On + 2nNO2 + n/2 O2

( tõ Mg  Cu)

t0

M(NNO3)n – —> M + nNO2 + n/2 O2

( kim lo¹i sau Cu)

GV: LÊ THỪA TÂN

Trang 12

Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI

Ph-ong ph¸p:

ViÕt ph-¬ng tr×nh nhiÖt ph©n muèi nitrat

TÝnh khèi l-îng muèi gi¶m

mgi¶m = mkhÝ = m ban dÇu – mr¨n cßn l¹i

lËp tØ lÖ => khèi l-îng muèi

VÝ dô: Nung nãng mét l-îng muèi Cu(NO3)2. Sau mét thêi gian dõng l¹i, ®Ó

nguéi vµ ®ªm c©n th× thÊy khèi l-îng gi¶m ®i 54 g

a. TÝnh khèi l-îng Cu(NO3)2 ®· tham gia ph¶n øng.

b. TÝnh sè mol c¸c chÊt khÝ tho¸t ra.

2Cu(NO3)2  CuO + 4N2O + O2

2. 188 g

216 g

n ?

54 g

khèi l-îng Cu(NO3)2 bi ph©n hñy:

m(Cu(NO3)2) = 2x188x54/216 = 94 g

n(NO2) = 4n(O2) = 2n(Cu(NO2)2

n(Cu(NO3)2 = m(Cu(NO3)2)/M(Cu(NO3)2) = 9,4/188 = 0,5 mol.

n(NO2) = 2n(Cu(NO2)2 = 2×0,5 =1 mol

V(NO2) = 22,4 l

n(O2) = n(NO2)/2 = 1/4 mol

V(O2) = 22,4/4 =5,6 l

Bµi 1.

Nung nãng 66,2 g muèi Pb(NO3)2. thu ®-îc 55,4g chÊt r¾n.

a.

TÝnh hiÖu suÊt cña ph¶n øng ph©n hñy.

b. TÝnh sè mol c¸c chÊt khÝ tho¸t ra.

§S

a

50%

b. n(NO2) = 0,2 mol

n(O2) = 0,05 mol

Bµi 2. Nung nãng 27,3 g hèn hîp NaNO3 vµ Cu(NO3)2. Hçn hîp khÝ tho¸t ra

®-îc dÉn vµo n-íc th× cßn d- 1,12 l khÝ (®ktc), kh«ng bÞ hÊp thô (

l-îng O2 hßa tan khong ®¸ng kÓ)

a. TÝnh khèi l-îng cña mçi muèi trong hçn hîp ®Çu.

b. TÝnh nång ®é % cña dung dich axit

a. m(NaNO3) = 8,5 g

m(Cu(NO3)2 = 18,8 g

b. 12,6%

Bµi 3. Sau khi nung nãng 9,4 g Cu(NO3)2. th× thu ®-îc 6,16 g chÊt r¾n.

TÝnh thÓ tÝch chÊt khÝ thu ®-îc ë ®ktc.

§S : 10,008 l

Bµi 4 . Khi nhiÖt ph©n hoµn toµn 13,24 g muèi nitrat cña kim lo¹i th×

thu ®-îc 2l hçn hîp khÝ NO2 vµ O2 ®o ë 30 0c vµ 1,243 atm.

Theo s¬ ®å: M(NO3)n –t0—> M2O2 + NO2 + O2

X¸c ®Þnh c«ng thøc cña muèi nitrat.

GV: LÊ THỪA TÂN

Trang 13

Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI

§S

Pb(NO3)2

Bµi 5. Trong mét b×nh kÝn dung tÝch 1 l ch-a Nit¬ vµ 9,4 g 1 muèi

nitrat cña kim lo¹i ®o ë 273 0c vµ 0,5 atm nung nãng ®Ó nhiÖt ph©n hÕt

muèi thu ®-îc 4 g chÊt r¾n vµ nhiÖt ®é troong b×nh lµ 136,5 0c, ¸p suÊt

p.

a. Hái nhiÖt ph©n muèi nitrat cña kimlo¹i g×.

b. TÝnh ¸p suÊt p biÕt r»ng diÖn tÝch cña b×nh kh«ng ®æi vµ thÓ tÝch

cña chÊt r¾n kh«ng ®¸ng kÓ. Hãa trÞ cña kim lo¹i kh«ng ®æi trong

qu¸ tr×nh nhiÖt ph©n.

§S : a. Cu

4,872 atm

III. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN THAM KHẢO

Câu 1. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA được biểu diễn tổng quát là:

A. ns2np3

B. ns2np4

C. (n -1)d10 ns2np3

D. ns2np5

Câu 2. Trong số các nhận định sau về các nguyên tố nhóm VA, nhận định nào sai? Từ nitơ đến

bitmut:

A. tính phi kim giảm dần.

B. độ âm điện giảm dần.

C. nhiệt độ sôi của các đơn chất tăng dần.

D. tính axit của các hiđroxit tăng dần.

Câu 3. Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?

A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

B. Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão

hoà.

C. Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí. D. Cho không khí đi qua bột đồng nung

nóng.

Câu 4. Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra “khói trắng“, chất này có công thức hoá học là:

A. HCl.

B. N2.

C. NH4Cl.

D. NH3.

Câu 5. Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là:

A. Dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc.

B. NaNO3 tinh thể và dung dịch H2SO4

đặc.

C. Dung dịch NaNO3 và dung dịch HCl đặc.

D. NaNO3 tinh thể và dung dịch HCl đặc.

Câu 6. Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2 và NH3 trong công nghiệp, người ta đã sử

dụng phương pháp náo sau đây?

A. Cho hỗn hợp đi qua dung dịch nước vôi trong.

B. Cho hỗn hợp đi qua CuO nung

nóng.

C. Cho hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 đặc.

D. Nén và làm lạnh hỗn hợp, NH3

hoá lỏng.

Câu 7. Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 cho tới dư. Hiện tượng quan sát được là:

A. xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt.

B. xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần.

C. xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần đến không đổi. Sau đó lượng kết

tủa giảm dần cho tới khi tan hết thành dung dịch màu xanh đậm.

D. xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng đến không đổi.

GV: LÊ THỪA TÂN

Trang 14

Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI

Câu 8. Cho hỗn hợp gồm N2, H2 và NH3 có tỷ khối so với hiđro là 8. Dẫn hỗn hợp đi qua dung

dịch H2SO4 đặc, dư thì thể tích khí còn lại một nửa. Thành phần phần trăm (%) theo thể tích của

mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là:

A. 25% N2, 25% H2 và 50% NH3.

B. 25% NH3, 25% H2 và 50% N2.

C. 25% N2, 25% NH3và 50% H2.

D. Kết quả khác.

Câu 9. Khi nhiệt phân muối KNO3 thu được các chất sau:

A. KNO2, N2 và O2.

B. KNO2 và O2. C. KNO2 và NO2.

D. KNO2, N2

và CO2.

Câu 10. Khi nhiệt phân Cu(NO3)2 sẽ thu được các hoá chất sau:

A. CuO, NO2 và O2.

B. Cu, NO2 và O2.

C. CuO và NO2.

D. Cu và

NO2.

Câu 11. Khi nhiệt phân, hoặc đưa muối AgNO3 ra ngoài ánh sáng sẽ tạo thành các hoá chất sau:

A. Ag2O, NO2 và O2.

B. Ag, NO2 và O2.

C. Ag2O và NO2.

D. Ag và

NO2.

Câu 12. Thuốc nổ đen là hỗn hợp của các chất nào sau đây?

A. KNO3 và S.

B. KNO3, C và S.

C. KClO3, C và S.

D. KClO3 và C.

Câu 13. Vì sao cần phải sử dụng phân bón trong nông nghiệp? Phân bón dùng để

A. bổ sung các nguyên tố dinh dưỡng cho đất.

B. làm cho đất tơi xốp.

C. giữ độ ẩm cho đất.

D. bù đắp các nguyên tố dinh dưỡng và vi lượng đã bị cây trồng lấy đi.

Câu 14. Amoniac có khả năng phản ứng với nhiều chất, bởi vì:

A. nguyên tử N trong amoniac có một đôi electron tự do.

B. nguyên tử N trong amoniac ở mức oxi hoá -3, có tính khử mạnh.

C. amoniac là một bazơ.

D. A, B, C đúng.

Câu 15. Phản ứng hoá học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử mạnh?

A. NH3 + HCl  NH4Cl

B. 2NH3 + H2SO4  (NH4)2SO4

t

+

 N2 + 3Cu + 3H2O

C. 2NH3 + 3CuO 

D. NH3 + H2O

‡ˆ ˆ †ˆ NH4 + OH

Câu 16. Dung dịch HNO3 đặc, không màu, để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành:

A. màu đen sẫm.

B. màu nâu.

C. màu vàng.

D. màu trắng

sữa.

Câu 17. Khí nitơ (N2) tương đối trơ về mặt hoá học ở nhiệt độ thường là do nguyên nhân nào sau

đây?

A. Phân tử N2 có liên kết cộng hoá trị không phân cực.

B. Phân tử N2 có liên kết

ion.

C. Phân tử N2 có liên kết ba rất bền vững.

D. Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong

nhóm VA.

Câu 18. Để tách Al2O3 nhanh ra khỏi hỗn hợp với CuO mà không làm thay đổi khối lượng của nó,

có thể dùng dung dịch nào sau đây?

A. Dung dịch amoniac.

B. Dung dịch natri hiđroxit.

C. Dung dịch axit clohiđric.

D. Dung dịch axit sunfuric loãng.

Câu 19. Dung dịch nào sau đây không hoà tan được đồng kim loại (Cu)?

A. Dung dịch FeCl3.

B. Dung dịch HCl.

o

GV: LÊ THỪA TÂN

Trang 15

Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI

C. Dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl.

D. Dung dịch axit HNO3.

Câu 20. Cho 1,32g (NH4)2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được một sản phẩm

khi. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí trên vào dung dịch chứa 3,92g H3PO4. Muối thu được là:

Xem thêm :  Nên Lắp Cáp Quang Của Nhà Mạng Nào Mạnh Nhất Hiện Nay, So Sánh Các Nhà Mạng

A. NH4H2PO4.

B. (NH4)2HPO4 C. (NH4)3PO4

D. NH4H2PO4 và

(NH4)2HPO4

Câu 21. Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, cần có chú ý nào sau đây?

A. Cầm P trắng bằng tay có đeo găng.

B. Dùng cặp gắp nhanh mẩu P trắng ra khỏi lọ và ngâm ngay vào chậu đựng đầy nước khi

chưa dùng đến.

C. Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước.

D. Có thể để P trắng ngoài không khí.

Câu 22. Sau khi làm thí nghiệm với P trắng, các dụng cụ đã tiếp xúc với hoá chất này cần được

ngâm trong dung dịch nào để khử độc?

A. Dung dịch axit HCl.

B. Dung dịch kiềm NaOH.

C. Dung dịch muối CuSO4.

D. Dung dịch muối Na2CO3.

Câu 23. Công thức hoá học của supephotphat kép là:

A. Ca3(PO4)2.

B. Ca(H2PO4)2.

C. CaHPO4.

D. Ca(H2PO4)2 và

CaSO4.

Câu 24. Đem nung một khối lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, làm nguội, rồi cân thấy

khối lượng giảm 0,54g. Vậy khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là:

A. 0,5g.

B. 0,49g.

C. 9,4g

D. 0,94g

3Câu 25. Để nhận biết ion PO4 thường dùng thuốc thử AgNO3, bởi vì:

A. Tạo ra khí có màu nâu.

B. Tạo ra dung dịch có màu vàng.

C. Tạo ra kết tủa có màu vàng.

D. Tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí.

Câu 26. Để nhận biết ion NO3 người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng,

bởi vì:

A. Tạo ra khí có màu nâu.

B. Tạo ra dung dịch có màu vàng.

C. Tạo ra kết tủa có màu vàng.

D. Tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí.

Câu 27. Cho 11,0g hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 6,72lit

khí NO (đktc) duy nhất. Khối lượng (g) của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là:

A. 5,4 và 5,6.

B. 5,6 và 5,4.

C. 4,4 và 6,6.

D.

4,6 và 6,4.

Câu 28. Trong công nghiệp sản xuất axit nitric, nguyên liệu là hỗn hợp không khí dư trộn amoniac.

Trước phản ứng, hỗn hợp cần được làm khô, làm sạch bụi và các tạp chất để:

A. tăng hiệu suất của phản ứng.

B. tránh ngộ độc xúc tác (Pt – Rh).

C. tăng nồng độ chất phản ứng.

D. vì một lí do khác.

Câu 29. Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra trong tháp tiếp xúc của nhà máy sản xuất axit nitric?

900 C , Pt  Rh

 4NO + 6H2O

 2N2 + 6H2O

A. 4NH3 + 5O2 

B. 4NH3 + 3O2 

C. 2NO + O2  2NO2

D. 4NO2 + O2 + 2H2O  4HNO3

Câu 30. Photpho đỏ được lựa chọn để sản xuất diêm an toàn thay cho photpho trắng vì lí do nào

sau đây?

A. Photpho đỏ không độc hại đối với con người.

B. Photpho đỏ không dễ gây hoả hoạn như photpho trắng.

C. Photpho trắng là hoá chất độc, hại.

o

Xem thêm:   🎵 Hướng dẫn tải, cài đặt và sử dụng Format Factory 4.10.5 trên Windows 32 bit

GV: LÊ THỪA TÂN

Trang 16

Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI

D. A, B, C đều đúng.

Câu 31. Phản ứng hoá học nào sau đây không đúng?

t

t

A. 2KNO3 

B. 2Cu(NO3)2 

 2KNO2 + O2

 2CuO + 4NO2 + O2

t

t

C. 4AgNO3 

D. 4Fe(NO3)3 

 2Ag2O + 4NO2 + O2

 2Fe2O3 + 12NO2 +

3O2

Câu 32. Công thức hoá học của amophot, một loại phân bón phức hợp là:

A. Ca(H2PO4)2.

B. NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2.

C. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.

D. (NH4)2HPO4 và Ca(H2PO4)2.

Câu 33. Nhận định nào sau đây về axit HNO3 là sai?

A. Trong tất cả các phản ứng axit – bazơ, HNO3 đều là axit mạnh.

B. Axit HNO3 có thể tác dụng với hầu hết kim loại trừ Au và Pt.

C. Axit HNO3 có thể tác dụng với một số phi kim như C, S.

D. Axit HNO3 có thể tác dụng với nhiều hợp chất hữu cơ.

Câu 34. Hoà tan m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì thu được 0,448 lit khí NO duy nhất

(đktc). Giá trị của m là:

A. 1,12 gam.

B. 11,2 gam.

C. 0,56 gam.

D. 5,6 gam.

Câu 35. Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm

0,015mol khí N2O và 0,01mol khí NO. Giá trị của m là:

o

o

o

o

A. 13,5 gam.

gam.

GV: LÊ THỪA TÂN

Trang 17

B. 1,35 gam.

C.

8,10 gam.

D.

10,80

Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI

CHƯƠNG III: CACBON – SILIC

I. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG

1. Nhóm Cacbon:

– Vị trí: nhóm IVA; thành phần: C, Si, Ge, Sn, Pb ; CHE: ns2np2

– Các tính chất biến đổi có quy luật của đơn chất và hợp chất: C—–> Pb.

2. Đơn chất.

CHE

Cacbon (C)

Silic (Si)

1s22s22p2

1s22s22p63s23p2

Tính chất – Tính khử

– Tính oxi hóa

– Tính khử

– Tính oxi hóa

Điều chế

PTN: SiO2 + Mg

Từ các chất có trong tự

nhiên

CN: SiO2 + CaC2

3. Hợp chất.

Tên

Cacbon đioxit

CTHH

CO2

Tính chất

– Khí, nặng hơn KK.

– Là một oxit axit

– Tính oxi hóa yếu

Điều chế

– PTN: CaCO3 + HCl

– CN: nhiệt phân CaCO3

C + O2

Cacbon

monoxit

CO

– Khí, bền, độc

PTN: HCOOH/ H2SO4 đặc.

– Là một oxit không tạo muối. CN: C + H2O

– Là chất khử mạnh

C+ CO2

Axit cacbonic

H2CO2

– Kém bền

– Phân li 2 nấc

– Tạo được 2 loại muối

(cacbonat và hiđrocacbonat

Muối cacbonat

CO32-

– Dễ tan

– Tác dụng với axit, bazơ

– Nhiệt phân

Silic đioxit

SiO2

– Không tan trong nước

– Tan chậm trong dung dịch

kiềm

– Tan trong dd HF

GV: LÊ THỪA TÂN

Trang 18

CO2 + H2O

Có trong tự nhiên ( cát, thạch

anh…)

Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI

Axit Silixic

H2SiO3 Là axit rất yếu (< H2CO3)

Muối Silicat

SiO32-

Chỉ có muối của kim loại kiềm tan

được.

4. Công nghiệp silicat.

Khái niệm, thành phần, phương pháp sản xuất thủy tinh, đồ gốm, xi măng.

II. BÀI TẬP VẬN DỤNG

Dạng 1: Phương trình phản ứng – giải thích.

Bài 1. Viết phương trình theo chuyển hóa sau:

a. CO2  C  CO  CO2  CaCO3  Ca(HCO3)2  CO2

b. CO2  CaCO3  Ca(HCO3)2  CO2  C  CO  CO2

Bài 2. Viết các phương trình phản ứng xẩy ra khi cho C tác dụng với: Ca, Al, Al2O3, CaO.

Bài 3. Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và ion thu gọn của dung dịch NaHCO3 với từng

dung dịch H2SO4 loãng, KOH, Ba(OH)2 dư.

Bài 4: Viết các phản ứng hóa học có thể xảy ra khi cho CO2 đi qua dung dịch NaOH.

Bài 5. Trình bày hiện tượng xảy ra khi sục khí CO2 qua ndung dịch Ca(OH)2. Giải thích.

Bài 6. Hoàn thành các phản ứng sau:

a. Silic đioxit  natri silicat  axit silisic  silic đioxit  silic

b. Cát thạch anh  Na2SiO3  H2SiO3  SiO2

c. Si  Mg2Si  SiH4  SiO2  Si

Bài 7. Từ silic đioxit và các chất cần thiết viết phương trình hoá học để điều chế axit silixic

Bài 8. Viết phương trình hóa học cuả phản ứng mô tả thủy tinh bị axit HF ăn mòn. Biết rằng thành

phần chủ yếu của thủy tinh là Na2SiO3( Na2O.SiO2) và CaSiO3(CaO.SiO2)

Bài 9. Cho các axit sau H2CO3(1), H2SiO3 và HCl, sắp xếp các axit theo chiều tăng dần tính axit

đó, viết PTPƯ chứng minh.

Dạng 2: Nhận biết.

Bài 1: Bằng phưong pháp hóa học hãy phân biệt:

a. Các khí SO2, CO2, NH3 và N2

b. Các khí CO2, SO2, N2, O2 và H2

c. Các khí CO, CO2, SO2 và SO3 (khí)

d. Các khí Cl2, NH3, CO, CO2

Bài 2: Nhận biết các lọ mất nhãn chứa các chất sau:

a. Chất rắn BaSO4, BaCO3, NaCl, Na2CO3 (Chỉ dùng thêm HCl loãng)

b. Chất rắn NaCl, Na2SO4, BaCO3,Na2CO3 (chỉ dùng thêm CO2 và nước)

c. Các dung dịch NaOH, NH4Cl, Na2SO4, , Na2CO3.

d. Bốn chất lỏng: H2O, HCl, Na2CO3, NaCl (không dùng thêm hóa chất nào khác)

Bài 3.

a. Phân biệt muối Na2CO3 và Na2SO3?

b. Phân biệt SiO2, Al2O3 và Fe2O3

Bài 4. Có một hỗn hợp khí gồm cacbon monooxit, hiđro clorua và lưu huỳnh đioxit. Bằng phương

pháp hóa học hãy chứng minh sự có mặt của các khí trên trong hỗn hợp.

GV: LÊ THỪA TÂN

Trang 19

Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI

Dạng 4: Bài tập về muối cacbonat.

Có 2 dạng thường gặp: phản ứng nhiệt phân và phản ứng trao đổi (với axit—> khí; với muối —>

kết tủa)

Bài 1: Cho 24,4 gam hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2. Sau phản ứng

thu được 39,4 gam kết tủa. Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được m gam muối clorua. Tính

m

Hướng dẫn: n BaCl2 = nBaCO3 = 0,2 mol

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: mhh +mBaCl2 = mkết tủa + m

 m = 24,4 + 0,2.208 -39,4 = 26,6 gam.

Bài 2: Hòa tan 14 gam hỗn hợp 2 muối MCO3 và N2CO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được dung

dịch A và 0,672 lít khí (đktc). Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan. Tính m.

Hướng dẫn: Áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng.

Cứ 1 mol CO2 sinh ra thì khối lượng muối clorua tăng lên so với muối cacbonat là 11 gam

Theo đề nCO2 = 0,672/22,4 = 0,03 mol

Vậy khối lượng muối clorua: m = mcacbonat + 0,03.11 = 14,33 gam

Bài 3: Khi nung 30 gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng

chỉ bằng một nửa khối lượng ban đầu. Tính thành phần % theo khối lượng các chất ban đầu.

Hướng dẫn: Gọi x là số mol của CaCO3; y là số mol của MgCO3.

PTPƯ:

CaCO3 —-> CaO + CO2

x

x

x

MgCO3 —->

MgO + CO2

y

y

y

Theo đề bài ta có phương trình: 56x + 40y = (100x + 84y)/2

Hay x/y = 1/3

Vậy % CaCO3 =

100 x

100%

100 x  84 y

=

100 x

100%

100 x  252 x

= 28,41%

%Mg = 71,59%

Bài 4: Đem nhiệt phân hoàn tòan 15 gam muối cacbonat của một kim loại hóa trị II. Dẫn hết khí

sinh ra vào 200 gam dung dịch NaOH 4% (vừa đủ) thì thu được dung dịch mới có nồng độ các chất

tan là 6,63%. Xác định công thức muối đem nhiệt phân.

Đáp án: CaCO3

Bài 5. Khi nung một lượng hiđrocacbonat của kim loại hóa trị 2 và để nguội, thu được 17,92

lít(đktc) khí và 31,8g bã rắn. Xác định tên và khối lượng muối hiđrocacbonat trên.

Đáp

Bài 6. Khi nhiệt phân 0,5kg đá vôi chứa 92% CaCO3 thu được bao nhiêu ml khí CO2(đktc). cần

dùng tối thiểu bao nhiêu lm dung dịch NaOH 20%(d=1,22g/ml) để hấp thụ hết lượng khí CO2 đó.

Bài 7. Có hỗn hợp 3 muối NH4HCO3, NaHCO3 và Ca(HCO3)2. Khi nung 48,8 gam hỗn hợp đó đến

khối lượng không đổi thu được 16,2 bã rắn. Chế hóa bã rắn đó với dung dịch axít HCl thu được

2,24 lít(đktc) khí. Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp muối.

Bài 8. Cho 3,8 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với dd HCl sinh ra 896 ml khí. Hỏi đã

dùng bao nhiêu ml dung dịch axit HCl 20%( d=1,1). Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp

muối.

GV: LÊ THỪA TÂN

Trang 20

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Giáo Dục

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button