Kiến Thức Chung

Ôn tập Hóa Học 11 chương 2 – Nito – Photpho

ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG NITƠ – PHOTPHO

Câu 1: Cho 5,85 gam Zn tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,672 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là

A. 14,22 gam. B. 13,32 gam. C. 13,92 gam. D. 17,91 gam.

Câu 2: Cho 6g hỗn hợp gồm Mg và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nguội, dư thu được 3,36 lít khí NO2 (đktc)(sản phẩm khử duy nhất). Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là:

A. 30%. B. 40%. C. 70%. D. 60%.

Câu 3: Nhiệt phân hoàn toàn 25,25 gam KNO3 thì thu được V(lit) khí (đktc).Giá trị của V là :

A. 5,6 B. 1,12 C. 2,24 D. 2,8

Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ.

A. NaNO3rắn và H2SO4 loãng. B. NaNO3rắn và H2SO4 đặc.

C. NaNO2 rắn và H2SO4 đặc. D. dung dịch NaNO3 và H2SO4 đặc.

Câu 5: Cho phản ứng sau: Al + HNO3(loãng) QUOTE Al(NO3)3 + NO + H2O . Tổng hệ số tối giản của các chất tham gia phản ứng là:

A. 5 B. 9 C. 15 D. 10

Câu 6: Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y thu được 46 gam muối khan. Khí X là:

A. NO2 B. N2O C. NO D. N2

Câu 7: Dẫn khí NH3 (dư) qua ống đựng 28 gam CuO nung nóng, phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X. Giá trị của m là:

A. 22,4. B. 24,2. C. 25,6. D. 28,0.

Câu 8: Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không khí (cách 1, cách 2) hoặc đầy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây:

Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3 ?

A. Cách 1 B. Cách 2 C. Cách 3 D. Cách 2 hoặc Cách 3

Câu 9:  Khi cho a mol H3PO4 tác dụng với b mol NaOH, khi b= 2a ta thu được muối nào sau đây ?

A. NaH2PO4 B. Na2H2PO4 C. Na3PO4 D. Na2HPO4

Câu 10: Hòa tan 38,4 g một kim loại R hóa trị 2 trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 8,96 lít khí NO (đktc)(sản phẩm khử duy nhất). Kim loại R là :

A. Cu. B. Mg. C. Zn. D. Ca

Câu 11: Phản ứng hoá học nào sau đây không đúng ?

A. N2 + 3H2 2NH3 B. 2NO + O2 QUOTE 2NO2

C. N2 + 2O2 QUOTE 2NO2 D. 3Mg + N2 QUOTE Mg3N2

Câu 12: Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng nào sau đây?

A. P B. P2O3 C. P2O5 D. H3PO4

Câu 13: Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào 150ml dung dịch NH4Cl 2M. Đun nóng nhẹ ,thể tích khí thu được (đktc) là :

A. 8,96 lít B. 6,72 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít

Câu 14: Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử AgNO3, bởi vì:

A. Tạo ra kết tủa có màu vàng. B. Tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí.

C. Tạo ra khí có màu nâu. D. Tạo ra dung dịch có màu vàng.

Câu 15: Để phân biệt 3 dung dịch không màu: (NH4)2SO4, NH4NO3 và Na2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn người ta dùng

A. Ba(OH)2. B. NaOH. C. BaCl2 D. AgNO3.

Câu 16: Cho 21,8 g hỗn hợp Ag và Fe vào dd HNO3 loãng dư, thì có 3,36 lit khí NO(đktc)(sản phẩm khử duy nhất) bay ra. Khối lượng Ag, Fe trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

A. 5,6g; 16.2g B. 16,2g; 5.6g C. 11g; 10,8g D. 13,4g; 8,4g

Câu 17: Amoniac phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

A. H2SO4, O2, dd NaCl. B. O2, NaOH, dd FeCl3.

C. HCl, O2, dd AlCl3. D. HNO3, KOH, dd ZnCl2.

Câu 18: Trong hợp chất ,photpho có các mức oxi hoá là :

A. –3; +3; +5. B. –3; 0; +1; +3; +5. C. –3; 0 ; +3; +5. D. +3; +5; 0.

Câu 19: Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit photphoric?

A. Axit photphoric là axit ba nấc. B. Axit photphoric là axit có độ mạnh trung bình

C. Axit photphoric có tính oxi hóa rất mạnh. D. Axit photphoric làm quỳ tím chuyển màu đỏ.

Câu 20: Phản ứng nhiệt phân không đúng là :

A. NH4HCO3NH3 + CO2 + H2O B. NH4NO3 2NH3 + 3H2O.

C. 2NaNO3 2NaNO2 + O2. D. NH4Cl NH3 + HCl .

Câu 21: Khi cho C tác dụng với HNO3 đặc, nóng ta thu được các sản phẩm:

A. CO2, NO , H2O B. CO2, NO2 , H2O C. CO, NO2 , H2O D. NO2 , H2O

Câu 22: Khi đun nóng trong điều kiện không có không khí, photpho đỏ chuyển thành hơi; sau đó làm lạnh phần hơi đó thì thu được photpho:

A. đỏ. B. vàng. C. trắng. D. nâu.

Câu 23: Nitơ thể hiện tính oxi hoá khi phản ứng với nhóm nào sau đây?

A. O2, Ca, Mg B. H2, Mg, Al C. H2, O2 ,Ca D. Li, O2, Al

Câu 24: Dãy các muối nitrat khi nhiệt phân đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí O2 và khí NO2 là:

A. Ca(NO3)2, Cu(NO3)2 , Fe(NO3)2 B. Mg(NO3)2, AgNO3, Zn(NO3)2

C. AgNO3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2 D. Cu(NO3)2, Al(NO3)3, Fe(NO3)3

Câu 25: Thể tích NH3 thu được từ 4,48 lít N2 (đktc) với hiệu suất 25% là:

A. 1,68 lít B. 26,88 lít C. 8,96 lít D. 2,24lít

Câu 26: Hai khoáng vật chính của photpho là :

A. Apatit và đolomit. B. Photphorit và đolomit.

C. Apatit và photphorit. D. Photphorit và cacnalit.

Câu 27: HNO3 loãng thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây ?

A. ZnO. B. CaCO3. C. NaOH. D. Cu.

Câu 28: Cho 4,05 gam Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 1,26 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Khí X là:

A. N2O B. N2. C. NO2. D. NO.

Câu 29: Trong phòng thí nghiệm N2 tinh khiết được điều chế từ:

A. NH4NO3 B. NH4NO2 C. Không khí D. NH4Cl

Câu 30: Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3; loại có hàm lượng đạm cao nhất là:

A. NH4Cl. B. NH4NO3. C. (NH2)2CO. D. (NH4)2SO4.

Xem thêm:   Phần 78: Trước khi định bỏ cuộc học Tiếng Anh, hãy xem video này!

Xem thêm :  Hình Xăm Mini Cute ❤️ Tatto Nhỏ Dễ Thương Cho Nữ

Câu 31: Tổng số mol khí sinh ra khi nhiệt phân 0,1 mol Cu(NO3)2 với hiệu suất 80% là:

A. 0,15 mol B. 0,4 mol C. 0,20 mol D. 0,25 mol

Câu 32: Xét CB: N2 (k) + 3H2 (k) →2NH3 (k) ∆H = -92kJ. Để cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận cần phải:

A. Giảm nhiệt độ, giảm áp suất B. Tăng nhiệt độ, tăng áp suất

C. Giảm nhiệt độ, tăng áp suất D. Tăng nhiệt độ, giảm áp suất

Câu 33: Nhiệt phân hoàn toàn hh 2 muối KNO3 và Cu(NO3)2 có khối lượng 5,4 gam. Sau khi phản ứng kết thúc thu được hỗn hợp khí X. Biết =32,1818. Vậy khối lượng của mỗi muối nitrat trong hh bằng:

A. 18 gam và 60 gam B. 30 gam và 70 gam

C. 19,2 gam và 74,2 gam D. 20,2 gam và 75,2 gam

Câu 34: Nồng độ ion NO3- trong nước uống tối đa cho phép là 9 ppm. Nếu thừa ion NO3- sẽ gây một loại bệnh thiếu máu hoặc tạo thành nitrosamin, một hợp chất gây ung thư đường tiêu hóa. Để nhận biết ion NO3-, người ta dùng:

A. Cu và NaOH. B. Cu và H2SO4. C. CuSO4 và H2SO4. D. CuSO4 và NaOH.

Câu 35: Cho m gam Mg tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3, phản ứng làm giải phóng ra khí N2O (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch sau phản ứng tăng 3,9 gam. Vậy m có giá trị là:

A. 4,8 gam B. 2,4 gam C. 7,2 gam D. 3,6 gam

Câu 36: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:

A. Ag, NO2, O2. B. Ag, NO, O2. C. Ag2O, NO2, O2. D. Ag2O, NO, O2.

Câu 37: Hoà tan hoàn toàn 7,2 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Zn, Cu vào dung dịch HNO3 1M, thu được dung dịch X và 0,04 mol hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí. Khối lượng của Y là 1,44 gam. Thể tích dung dịch HNO3 đã dùng và lượng muối thu được khi cô cạn Y là :

A. 400 ml và 27,04 gam B. 440 ml và 29,52 gam C. 360 ml và 29,52 gam D. 340 ml và 24,56 gam

Câu 38: Phân lân supephotphat đơn có thành phần hóa học là:

A. Ca(H2PO4)2   và Ca3(PO4)3 B. Ca(H2PO4)2 và CaSO4

C. Ca(H2PO4)2 D. Ca3(PO4)2

Câu 39: Hoà tan hết 24 gam Cu bằng 500 ml dung dịch HNO3 xM thu được hỗn hợp X gồm NO và NO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Tỉ khối của X so với H2 bằng 20,3333. Giá trị của x là :

A. 2,1M B. 1,8M C. 1,5M D. 2,4M

Câu 40: Cho hỗn hợp X gồm 0,05 mol Zn và 0,02 mol Fe3O4 tác dụng hết với dung dịch HNO3 vừa đủ, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y (chỉ chứa Fe3+ và Zn2+) và 0,896 lit khí Z (đktc). Khí Z là :

A. NO2 B. N2 C. NO D. N2O

Câu 41: Sự giống nhau giữa nước mưa vùng thảo nguyên và khu công nghiệp là:

A. Đều có HNO3 B. Đều có H2SO3 C. Đều có H3PO4 D. Đều có H2SO4

Câu 42: Cho 19,2 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 1M , sau đó thêm tiếp 500 ml dung dịch HCl 2M thu được khí NO duy nhất và dung dịch A. Thể tích khí NO (đktc) là:

A. 4,48 lít B. 5,6 lít C. 1,12 lít D. 2,24 lít

Câu 43: Cho 4,32 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,784 lít khí B (ở đktc) có khả năng gây cười và dung dịch D. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch D là

A. 27,44 gam. B. 26,64 gam. C. 21,68 gam. D. 26,02 gam.

Câu 44: Cho phương trình hoá học: M + HNO3 → M(NO3)2 + NO + H2O . Tổng hệ số các chất trong phương trình là (số nguyên tối giản) :

A. 16 B. 20 C. 22 D. 10

Câu 45: Hoà tan hoàn toàn 12,8 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Fe, Mg, Cu vào dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí NO (đkc). Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan. (chỉ chứa 3 muối). Giá trị m là:

A. 19,7 gam B. 22,1 gam C. 40,7gam D. 50,0gam.

Câu 46: Khí A không màu có mùi đặc trưng, khi cháy trong khí oxi tạo nên khí B không màu, không mùi. Khí B có thể tác dụng với liti kim loại ở nhiệt độ thường tạo ra chất rắn C. Hoà tan chất rắn C vào nước được khí A. Khí A tác dụng axit mạnh D tạo ra muối E. Dung dịch muối E không tạo kết tủa với bari clorua và bạc nitrat. Nung muối E trong bình kín sau đó làm lạnh bình thu được khí F và chất lỏng G. Khí F là

A. N2O B. O2 C. H2S D. N2

Câu 47: Cho các phát biểu sau :

1. Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 và lắc đều dung dịch, hiện tượng quan

sát được là : lúc đầu có kết tủa keo xanh lam ,sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch xanh thẫm.

2. Trong phân tử HNO3, N có hoá trị V và số oxi hoá +5.

3. Vì có liên kết ba nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học.

4. Khi cho kim loại tác dụng với HNO3 không tạo ra N2O5.

5. Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dd HNO3 đặc là dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra.

6. Dung dịch HNO3 đặc, không màu, để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành màu đen.

7. Cho S tác dụng với dd HNO3 đặc, nóng .Lấy dung dịch sau phản ứng tác dụng với BaCl2 dư thấy có hiện tượng : vừa có kết tủa, vừa có khí bay lên.

Số phát biểu đúng là :

A. 5 B. 3 C. 4 D. 6

Câu 48: Hoà tan hoàn toàn 7,7 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch X và V lít khí N2 . Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun nóng, tạo thành 2,9 gam kết tủa và 0,28 lit khí mùi khai thoát ra. Các thể tích khí đo ở đktc. Phần trăm khối lượng của Zn trong hỗn hợp ban đầu và giá trị của V lần lượt là :

Xem thêm:   Review top 3 cuốn sách hay dạy bạn bình tĩnh trước khó khăn trong cuộc sống – Sách hay nên đọc

Xem thêm :  Trả lời khảo sát kiếm tiền online có lừa đảo không? – Chia Sẻ 4You

A. 84,42% và 0,448 lit B. 84,42% và 0,672 lit C. 15,58% và 0,672 lit D. 15,58% và 0,560 lit

Câu 49: NH3 có những tính chất đặc trưng nào trong số các tính chất sau:

1) Hòa tan tốt trong nước. 2) Nặng hơn không khí. 3) Tác dụng với axit.

4) Khử được một số oxit kim lọai. 5) Khử được hidro. 6) Dung dịch NH3 làm xanh quỳ tím.

Những câu đúng là:

A. 1, 3, 4, 6 B. 1, 4, 6 C. 2, 4, 5 D. 1, 2, 3

Câu 50: Cho 9,6 gam Cu tan hết trong dung dịch HNO3 12,6% (lấy dư 10% so với lượng cần phản ứng) giải phóng khí NO (là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Nồng độ % của Cu(NO3)2 trong dung dịch sau phản ứng là :

A. 12,28% B. 12,44% C. 13,65% D. 13,86%

Câu 61: Nung 7,28 gam bột sắt trong oxi, thu được m gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư, thoát ra 1,568 lít NO2 (ở đktc) (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là:

A. 9,48 B. 10 C. 9,65 D. 9,84

Câu 62: Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây:

A. Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3. B. Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3.

C. Al, Al2O3, Mg, Na2CO3. D. S, ZnO, Mg, Au

Câu 63: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là

A. 12,3. B. 10,5. C. 15,6. D. 11,5.

Câu 64: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loăng và NaNO3, vai tṛò của NaNO3 trong phản ứng là

A. chất oxi hoá. B. môi trường. C. chất khử. D. chất xúc tác.

Câu 65: Cho các chất: Fe2O3, Cu, Al, CuO, FeCO3, MgCO3, S, FeCl2, Fe3O4, Fe(OH)3 lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3. Số phản ứng oxi hoá khử là:

A. 6 B. 4 C. 5 D. 7

Câu 66: Hoà tan hết 3,51 gam một kim loại R hoá trị không đổi bằng một lượng dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được 268,8 ml hỗn hợp B hai khí không màu, không hoá nâu (đktc), là sản phẩm khử duy nhất. Tỉ khối của B so với H2 là 18. Kim loại R là :

A. Fe B. Zn C. Al D. Mg

Câu 67: Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hóa nâu ngoài không khí. Hỗn hợp khí thoát ra là:

A. CO và NO2. B. CO2 và NO2. C. CO và NO D. CO2 và NO.

Câu 68: Hoà tan hết m gam hỗn hợp X gồm Mg và Al (tỉ lệ mol tương ứng 3 : 2) trong dung dịch HNO3 dư giải phóng 3,36 lit khí Y (có tỉ khối so với O2 là 1,375) – là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của m gam là :

A. 12,75 B. 5,1 C. 12,6 D. 10,2

Câu 69: Những thí nghiệm nào sau đây xảy ra phản ứng :

(I). Cho viên bi sắt vào dung dịch HNO3 đặc, nguội

(II). Cho bột Cu vào dung dịch hỗn hợp chứa KNO3 và H2SO4 loãng.

(III). Cho dung dịch NH3 đặc tác dụng với HCl đặc.

(IV). Trộn hỗn hợp khí NO và O2 vào bình kín ở nhiệt độ thường.

A. (I), (II), (III) B. (II), (III), (IV) C. (III), (IV) D. (I), (II), (IV)

Câu 70: Điều chế HNO3 từ 17 tấn NH3 .Xem toàn bộ quá trình điều chế có hiệu suất 80% thì lượng dung dịch HNO3 63% thu được là

A. 60 tấn B. 120 tấn C. 100 tấn D. 80 tấn

Câu 71: Khi nhiệt phân các chất sau: KNO3, KMnO4, NH4NO3, NH4NO2, NH4HCO3, CaCO3, Hg(NO3)2. Số phản ứng oxi hoá khử là

A. 4. B. 7. C. 5. D. 6.

Câu 72: Thực hiện phản ứng giữa N2 và H2 (tỉ lệ mol 1:4) trong bình kín có xúc tác , thu được hỗn hợp có áp suất giảm 10% so với ban đầu (cùng đk) .Hiệu suất phản ứng là

A. 75% B. 60% C. 50% D. 25%

Câu 73: Nung 63,9 gam Al(NO3)3 một thời gian để nguội cân lại được 31,5gam chất rắn. Vậy hiệu suất của phản ứng bằng:

A. 55% B. 66,67% C. 33,33% D. 45%

Câu 74: Hiện tượng nào xảy ra khi dẫn khí NH3 đi qua ống đựng bột CuO nung nóng ?

A. Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu xanh, có hơi nước ngưng tụ.

B. Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu trắng.

C. Bột CuO không thay đổi.

D. Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ, có hơi nước ngưng tụ.

Câu 75: Cho 3,2 gam đồng tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. Thể tích khí NO2 thu được (đktc) là:

A. 2,24 lít. B. 0,1 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít.

Câu 76: Phản ứng nào sau đây không chứng minh tính khử của NH3?

A. 8NH3 + Cl2 6NH4Cl + N2 B. 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O

C. 2NH3 + 3CuO 3Cu + 3H2O + N2. D. NH3 + HCl NH4Cl

Câu 77: Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

A. Amoniac và kẽm nitrat B. Đồng (II) nitrat và amoniac.

C. Bari hiđroxit và axit photphoric. D. Axit nitric và đồng (II) nitrat.

Câu 78: Sấm sét trong khí quyến sinh ra chất nào sau đây?

A. NO. B. H2O. C. CO. D. NO2.

Câu 79: Phản ứng hoá học nào sau đây là không đúng:

A. 4Fe(NO3)3 2Fe2O3 + 12NO2+ 3O2. B. 4AgNO3 2Ag2O + 4NO2+ O2

C. 2KNO3 2KNO2 + O2 D. Cu(NO3)2 CuO + 2NO2 + O2

Câu 80: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và HNO3 đặc theo PTHH sau:

C6H7O2(OH)3 + 3HNO3 C6H7O2(NO3)3 + 3H2O

Để có 59,4 kg xenlulozơ trinitrat cần dùng dung dịch chứa m (kg) HNO3. Cho hiệu suất là 70%. Giá trị m là:

A. 60 kg. B. 51 kg C. 54 kg D. 57 kg

Câu 81: Chọn phương án đúng cho cách điều chế N2 trong công nghiệp từ không khí:

Xem thêm:   [1721+] thả thính em trang, Hay nhất}

Xem thêm :  150+ Best Karaoke Songs of All Time

A. dùng H2 tác dụng hết với O2 trong không khí ở nhiệt độ cao.

B. dùng đồng để ôxi hoá hết ôxi trong không khí ở nhiệt độ cao.

C. hoá lỏng không khí rồi chưng cất phân đoạn.

D. dùng than đốt cháy hết ôxi trong không khí.

Câu 82: Khi cho hơi NH3 đặc tiếp xúc với hơi HCl đặc, khói trắng bay ra là:

A. HCl. B. NH4Cl C. Cl2. D. N2.

Câu 83: Hoá chất dùng để phân biệt 3 dung dịch: HCl, HNO3, H3PO4 bằng phương pháp hoá học là:

A. dùng dung dịch muối bạc và quỳ tím. B. dùng đồng kim loại và giấy quỳ.

C. dùng giấy quỳ và bazơ. D. dùng đồng kim loại và dung dịch AgNO3.

Câu 84: Trong hợp chất, nitơ có thể tồn tại ứng với các số oxi hoá là:

A. -3, 0, +1, +2, +3. B. -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.

C. 0, +1, +2, +3, +4, +5. D. -3, 0.

Câu 85: Cho 19,2g một kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 dư thì được 4,48 lít NO. Vậy M là:

A. Cu B. Ca C. Zn D. Al

Câu 86: Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội:

A. Zn, Pb, Mn B. Ag, Pt, Au C. Cu, Ag, Pb D. Fe, Cr, Al

Câu 87: Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh kim loại đồng vào dung dịch HNO3 loãng?

A. Dung dịch có màu xanh, có khí màu nâu sinh ra.

B. Dung dịch có màu xanh, có H2 bay ra.

C. Dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra và hóa nâu trong không khí

D. Không có hiện tượng gì.

Câu 88: Nhiệt phân Fe(NO3)2 trong không khí. Sản phẩm thu được gồm:

A. Fe2O3, NO2, O2. B. Fe, NO2, O2. C. Fe2O3, NO2. D. FeO, NO, O2.

Câu 89: Để điều chế ra 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì cần thể tích N2 ở cùng điều kiện là:

A. 1 lít B. 8 lít C. 4 lít D. 2 lít

Câu 90: Để thu 2,84 gam Na2HPO4 và 6,56 gam Na3PO4 thì cần lượng NaOH để cho vào dung dịch H3PO4 là:

A. 6,4 gam B. 9 gam. C. 3,2 gam. D. 12 gam.

Câu 91: Đổ dung dịch chứa 11,76g H3PO4 vào dung dịch chứa 16,8g KOH. Muối thu được là:

A. K2HPO4. B. K2HPO4, K3PO4.

C. K3PO4. D. KH2PO4, K2HPO4.

Câu 92: Để nhận biết ion PO thường dùng thuốc thử là dung dịch AgNO3 bởi vì:

A. sản phẩm tạo ra khí có màu nâu. B. sản phẩm tạo ra dung dịch có màu vàng.

C. sản phẩm tạo ra kết tủa màu vàng. D. sản phẩm tạo ra dung dịch có màu đỏ.

Câu 93: Thể tích khí N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân 40 gam NH4NO2 là:

A. 11,2 lít B. 14 lít C. 22,5 lít D. 44,8 lít

Câu 94: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là:

A. tinh thể NaNO3 và dd HCl. B. tinh thể NaNO3 và dd H2SO4 đặc.

C. dung dịch NaNO3 và dd HCl. D. dung dịch NaNO3 và dd H2SO4 đặc.

Câu 95: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA là:

A. ns2np3. B. ns1np5. C. ns2np5nd5. D. ns2np5.

Câu 96: Dùng 4,48 lít khí NH3 (đktc) sẽ khử được bao nhiêu gam CuO:

A. 12 gam B. 24 gam C. 6 gam D. 48 gam

Câu 97: Muối được sử dụng làm bột nở cho bánh để làm xốp bánh là:

A. NaHCO3. B. Na2CO3. C. NH4HCO3. D. (NH4)2CO3.

Câu 98: Đem nung một lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian phản ứng thì dừng lại, để nguội, đem cân thấy khối lượng giảm 54 gam. Khối lượng Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là:

A. 49 gam. B. 98 gam. C. 94 gam. D. 50 gam.

Câu 99: Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế từ:

A. NH3 và O2. B. Zn và HNO3. C. không khí. D. NH4NO2.

Câu 100: Dung dịch HNO3 đặc, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ có màu:

A. màu vàng B. màu nâu. C. màu đen sẫm. D. màu trắng sữa.

Câu 101: Tiêu chuẩn đánh giá phân đạm tốt là dựa vào:

A. hàm lượng % nitơ có trong phân đạm.

B. khả năng bị chảy rữa trong không khí.

C. phản ứng nhanh với nước nên có tác dụng nhanh với cây trồng.

D. hàm lượng % phân đạm đó so với tạp chất.

Câu 102: Thành phần dung dịch NH3 gồm các ion:

A. NH3, H2O. B. NH4+, OH-.

C. NH3, NH4+, OH-. D. NH4+, OH-, H2O, NH3.

Câu 103: Cho các muối nitrat: NaNO3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2,Fe(NO3)3, AgNO3, KNO3, Pb(NO3)2, Al(NO3)3. Có bao nhiêu muối bị nhiệt phân sinh ra oxit kim loại, NO2, O2?

A. 5 B. 6 C. 2 D. 4

Câu 104: Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?

A. Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3. B. KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3.

C. Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2. D. Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3.

Câu 105: Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4. Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối:

A. KH2PO4 K2HPO4,K3PO4 B. K2HPO4, K3PO4

C. KH2PO4, K2HPO4 D. KH2PO4, K3PO4

Câu 106: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân muối Zn(NO3)2 là:

A. Zn(NO3)2, O2 B. ZnO, NO, O2 C. Zn, NO2 ,O2 D. ZnO, NO2, O2

Câu 107: Cho các miếng Al vào cốc đựng dung dịch HNO3 có nồng độ khác nhau

– Cốc 1 có khí không màu bay ra, không cháy nhẹ hơn không khí

– Cốc 2 có khí không màu bay ra, đổi màu nâu đỏ trong không khí

– Cốc 3 có khí không màu bay ra, không đổi màu và nặng hơn không khí

Khí bay ra trong các cốc 1, 2, 3 lần lượt là

A. NH3, NO, N2O B. N2, NO, N2O C. NO, N2, N2O D. N2O, NO, N2

Câu 108: Ứng dụng nào sau đây không phải là của axit H3PO4 ?

A. Điều chế hợp chất cơ photpho (làm thuốc trừ sâu). B. H3PO4 tinh khiết dùng trong công nghiệp dược phẩm.

C. Điều chế đạn cháy, đạn khói. D. Điều chế muối photphat, phân lân…

Câu 109: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Phân hỗn hợp chứa nit

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Giáo Dục

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button