Kiến Thức Chung

Kim loại tác dụng với HCl, H2SO4 loãng có lời giải chi tiết

Ngày đăng: 06/12/2015, 01:43

Căn – Kim loại tác dụng với HCl , H2SO4 loãng Bài Hòa tan hết 1,360 gam hỗn hợp hai kim loại X, Y dung dịch H2SO4 loãng, thu 0,672 lít khí (đktc) m gam muối Giá trị m : A 2,44 B 4,42 C 24,4 D 4,24 Bài Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg Fe vào dung dịch axit HCl dư thấy có 11,2 lít khí thoát đktc dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu gam muối khan ? A 55,5 gam B 91,0 gam C 90,0 gam D 71,0 gam Bài Hoà tan hoàn toàn 15,4 gam hỗn hợp Mg Zn dung dịch HCl dư thấy có 0,6 gam khí H2 bay Khối lượng muối tạo dung dịch A 36,7 gam B 35,7 gam C 63,7 gam D 53,7 gam Bài Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg Zn vào lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu 1,12 lít H2 (đktc) dung dịch X Khối lượng muối dung dịch X A 7,23 gam B 7,33 gam C 4,83 gam D 5,83 gam Bài Hòa tan hết 11,1 gam hỗn hợp kim loại dung dịch H2SO4 loãng dư thu dung dịch X 8,96 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch X thu m gam muối khan Giá trị m A 59,1 B 35,1 C 49,5 D 30,3 Bài Hoà tan hoàn toàn 2,05 gam hỗn hợp X gồm kim loại Al, Mg, Zn vào vừa đủ dung dịch HCl Sau phản ứng, thu 1,232 lít khí đktc dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, khối lượng muối khan thu A 4,0025 gam B 6,480 gam C 6,245 gam D 5,955 gam Bài Hòa tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al lượng vừa đủ dung dịch HCl thu 7,84 lít khí X (đktc) 2,54 gam chất rắn Y dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu m gam muối Giá trị m A 31,45 B 21,565 C 33,99 D 19,025 Bài Khi cho 17,4 gam hợp kim X gồm sắt, đồng, nhôm phản ứng hết với H2SO4 loãng dư, thu dung dịch Y; 6,4 gam chất rắn; 9,856 lit khí Z 27,3oC atm Phần trăm khối lượng kim loại hợp kim X là: A Al 30%, Fe 50% Cu 20% B Al 30%, Fe 32% Cu 38% C Al 31,04%, Fe 32,18% Cu 36,78% D Al 25%, Fe 50% Cu 25% Bài Cho hỗn hợp X gồm Al, Zn, Mg Đem oxi hoá hoàn toàn 28,6 gam X oxi dư thu 44,6 gam hỗn hợp oxit Y Hoà tan hết Y dung dịch HCl thu dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z hỗn hợp muối khan A 99,6 gam B 49,8 gam C 74,7 gam D 100,8 gam Bài 10 Đốt cháy hoàn toàn 4,04 gam hỗn hợp bột kim loại gồm Al, Fe, Cu không khí thu 5,96 gam hỗn hợp oxit Hòa tan hết hỗn hợp oxit dung dịch HCl 2M Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng A 0,5 lít B 0,7 lít C 0,12 lít D lít Bài 11 Oxi hóa hoàn toàn 7,2 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg, Zn oxi dư 12,8 gam hỗn hợp oxit Y Hòa tan hết Y dung dịch H2SO4 loãng thu dung dịch T Cô cạn dung dịch T thu lượng muối khan là: A 50,8 gam B 20,8 gam C 30,8 gam D 40,8 gam Bài 12 Nung nóng 16,8 gam hỗn hợp gồm Au, Ag, Cu, Fe, Zn với lượng dư khí O2, đến phản ứng xảy hoàn toàn, thu 23,2 gam chất rắn X Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X A 200 ml B 400 ml C 600 ml D 800 ml Bài 13 Cho 7,1 gam hỗn hợp gồm kim loại kiềm X loại kim loại kiềm thổ Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng, thu 5,6 lít khí (đktc) Kim loại X, Y A liti beri B kali bari C kali canxi D natri magie Bài 14 Nung 20,8 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg Al oxi thời gian thu 21,52 gam chất rắn X Hòa tan X V ml dung dịch HCl 0,5M vừa đủ thu 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị V A 150 B 400 C 200 D 300 Bài 15 Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp bột Al Mg dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung dịch axit tăng thêm 7,0 gam Khối lượng nhôm hỗn hợp đầu là: A 1,35 gam B 2,7 gam C 4,05 gam D 5,4 gam Bài 16 Cho 5,1 gam hai kim loại Al Mg tác dụng với HCl dư thu 5,6 lít khí H2 (đktc) Thành phần phần trăm theo khối lượng Al A 52,94% B 47,06% C 32,94% D 67,06% Bài 17 Hòa tan hoàn toàn 5,95 gam hỗn hợp hai kim loại Al Zn dung dịch H2SO4 loãng khối lượng dung dịch tăng 5,55 gam Khối lượng Al Zn hỗn hợp (gam): A 2,95 3,0 B 4,05 1,9 C 3,95 2,0 D 2,7 3,25 Bài 18 Hòa tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al 500ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M H2SO4 0,28M thu dung dịch X 8,736 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch X thu lượng muối khan là: A 38,93 gam B 25,95 gam C 103,85 gam D 77,86 gam Bài 19 Cho 3,87 gam Mg Al vào 200ml dung dịch X gồm HCl 1M H2SO4 0,5M thu dung dịch Y 4,368 lít H2 đktc Phần trăm khối lượng Mg Al hỗn hợp A 72,09% 27,91% B 62,79% 37,21% C 27,91% 72,09% D 37,21% 62,79% Bài 20 Cho 20 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 10%, sau phản ứng xảy hoàn toàn thu dung dịch Y 11,2 lít H2 (đktc) Khối lượng dung dịch Y A 385 gam B 384 gam C 55,5 gam D 54,5 gam Bài 21 Cho 1,4 gam kim loại X tác dụng với dung dịch HCl thu dung dịch muối kim loại có số oxi hoá +2 0,56 lít H2 (đktc) Kim loại X A Mg B Zn C Fe D Ni Bài 22 Hòa tan hòa toàn 1,35 gam kim loại X dung dịch H2SO4 loãng thu 1,68 lít H2 (đktc) Kim loại X là: A Cu B Fe C Al D Mg Bài 23 Chia 4,58 gam hỗn hợp gồm ba kim loại Zn, Mg, Al thành hai phần nhau: – Phần tan hoàn toàn dung dịch HCl giải phóng 1,456 lit H2 (đktc) tạo m gam hỗn hợp muối clorua – Phần bị oxi hóa hoàn toàn thu m’ gam hỗn hợp ba oxit Giá trị m m’ là: A 7,035 3,33 B 7,035 4,37 C 6,905 4,37 D 6,905 3,33 Bài 24 Cho 45 gam hỗn hợp bột Fe Fe3O4 vào V lít dung dịch HCl 1M, khuấy để phản ứng xảy hoàn toàn, thấy thoát 4,48 lít khí (đktc) gam kim loại không tan Giá trị V A 1,2 B 1,392 C 0,4 D 0,6 Bài 25 Cho 31,9 gam hỗn hợp Al2O3, ZnO, FeO, CaO tác dụng hết với CO dư, đun nóng thu 28,7 gam hỗn hợp X Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thu V lít khí H2 (đktc) V có giá trị là: A 5,6 lít B 11,2 lít C 6,72 lít D 4,48 lít Bài 26 Hoà tan 12,6 gam hỗn hợp hai kim loại hoá trị II I dung dịch HCl dư thu dung dịch X khí Y Đốt cháy hoàn toàn nửa lượng khí Y thu 2,79 gam H2O Khi cô cạn dung dịch X thu gam muối khan ? A 24,61 gam B 34,61 gam C 44,61 gam D 55,61 gam Bài 27 Cho m gam hỗn hợp kim loại gồm Al, Mg, Zn phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu dung dịch X chứa 61,4 gam muối sunfat 5m/67 gam khí H2 Giá trị m A 10,72 B 17,42 C 20,10 D 13,40 Bài 28 Hòa tan m gam Al vào V lit dung dịch X gồm HCl 1M H2SO4 0,5 M (vừa đủ) sau phản ứng dung dịch X tăng (m- 1,08) gam Giá trị V A 0,54 B 0,72 C 1,28 D 0,0675 Bài 29 Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Cu Fe3O4 dung dịch HCl dư, sau phản ứng lại 8,32 gam chất rắn không tan dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu 61,92 gam chất rắn khan Giá trị m là: A 70,24 B 43,84 C 55,44 D 103,67 Bài 30 Cho 11,8 gam hỗn hợp gồm kim loại nhóm IA kim loại nhóm IIA tác dụng hết với lượng dư dd H2SO4 loãng, thu 8,96 lít khí (đktc) Hai kim loại A kali canxi B liti beri C kali bari D natri magie Bài 31 Chia 156,8 gam hỗn hợp L gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 thành hai phần Cho phần thứ tác dụng hết với dung dịch HCl dư 155,4 gam muối khan Phần thứ hai tác dụng vừa đủ với dung dịch M hỗn hợp HCl, H2SO4 loãng thu 167,9 gam muối khan Số mol HCl dung dịch M A 1,75 mol B 1,80 mol C 1,50 mol D 1,00 mol Bài 32 Hoà tan 7,68 g hỗn hợp Fe2O3 Cu dung dịch HCl axit hết người ta thấy lại 3,2 gam Cu dư Khối lượng Fe2O3 ban đầu A 4,48 gam B 4,84 gam C 3,2 gam D 2,3 gam Bài 33 Hòa tan hết 26,43 gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Al2O3 MgO 795 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M H2SO4 0,75M (vừa đủ) Sau phản ứng thu dung dịch X 4,368 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu khối lượng muối khan là: A 98,98 gam B 88,18 gam C 100,52 gam D 86,58 gam Bài 34 Hòa tan hết hỗn hợp X gồm 0,12 mol Fe 0,24 mol kim loại M dung dịch H2SO4 loãng dư thu dung dịch X 10,752 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch X thu 59,28 gam muối khan Kim loại M : A Na B Mg C Ca D Al Bài 35 Khi hòa tan oxit kim loại hóa trị II lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 9,8% thu dung dịch muối có nồng độ 14,8% Công thức phân tử oxit kim loại là: A CaO B CuO C MgO D BaO Bài 36 Hoà tan hết 7,8 gam hỗn hợp bột Mg, Al 400 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,5M H2SO4 0,75M thu dung dịch X 8,96 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu lượng muối khan A 35,9 gam B 43,7 gam C 100,5 gam D 38,5 gam Bài 37 Cho 1,21 gam hỗn hợp Zn Fe vào bình chứa 0,01 mol H2SO4 loãng Sau phản ứng xảy hoàn toàn khối lượng bình thay đổi A tăng 1,01gam B giảm 1,19 gam C giảm 1,01 gam D tăng 1,19 gam Bài 38 Hoà tan hoàn toàn m1 gam hỗn hợp kim loại X, Y (đều có hoá trị II), Z (hoá trị III) vào dung dịch HCl dư thấy có V lít khí thoát (ở đktc) dung dịch T Cô cạn dung dịch T m2 gam muối khan Biểu thức liên hệ m1, m2, V là: A m2 = m1 + 71V B 112m2 = 112m1 + 355V C m2 = m1 + 35,5V D 112m2 = 112m1 + 71V Bài 39 Cho 20 gam hỗn hợp kim loại M Al vào dung dịch hỗn hợp H2SO4 HCl (số mol HCl gấp lần số mol H2SO4) thu 11,2 lít H2 (đktc) 3,4 gam kim loại dư Lọc lấy phần dung dịch đem cô cạn thu m gam muối khan Giá trị m A 75,1 gam B 71,5 gam C 57,1 gam D 51,7 gam Bài 40 Hoà tan gam hỗn hợp gồm Fe kim loại hoá trị II vào dung dịch HCl 2,24 lít khí H2 (đktc) Nếu dùng 2,4 gam kim loại hoá trị II cho vào dung dịch HCl dùng không hết 500ml dung dịch HCl 1M Kim loại hoá trị II A Ca B Mg C Ba D Be Bài 41 Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M axit H2SO4 0,5M, sau kết thúc phản ứng thu 5,32 lít H2 (đktc) dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi) Bỏ qua thuỷ phân muối, dung dịch Y có pH A B C D Bài 42 Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu dung dịch muối trung hoà có nồng độ 27,21% Kim loại M A Mg B Fe C Cu D Zn Bài 43 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X (gồm x mol Fe, y mol Cu, z mol Fe2O3 t mol Fe3O4) dung dịch HCl không thấy khí có khí bay khỏi khỏi bình, dung dịch thu chứa muối Mối quan hệ số mol chất có hỗn hợp X A x+ y = 2z +2t B x +y = z +t C x+y =2z +3t D x+y =2z +2t Bài 44 Cho 24,3 gam X gồm Mg, Zn tác dụng với 200 ml dung dịch H2SO4 aM thu 8,96 lít H2 (đktc) Nếu cho 24,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 400 ml dung dịch H2SO4 aM thu 11,2 (l) H2 (đktc) Giá trị a A 2,5 B 1,25 C D 1,5 Bài 45 Hoà tan m gam hỗn hợp A gồm Fe kim loại M (có hoá trị không đổi) dung dịch HCl Sau kim loại tan hết, thu 8,96 lít khí điều kiện tiêu chuẩn dung dịch B Cô cạn dung dịch B thu 39,6 gam muối khan Giá trị m A 11,2 gam B 1,11 gam C 11,0 gam D 0,11 gam LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D Câu 2: Đáp án A Câu 3: Đáp án A Câu 4: Đáp án A Câu 5: Đáp án C Câu 6: Đáp án D Câu 7: Đáp án A Câu 8: Đáp án C Câu 9: Đáp án A Câu 10: Đáp án C nO=0.12 => nH+=024 => Vhcl= 012 lit Câu 11: Đáp án D tính khối lượng O bàng bảo toàn kl ===> nO=0.35 mol ==> RO +H2SO4 -> RSO4 +H2 ===> muối = mkl + mso42- = 0.35*96 + 7.2 = 40.8 g Tự đặt câu hỏi cho đọc xong đề ^^! – – -Nó xảy ntn nè em Muốn có mMuoi cần acis hè? => À Cần mKkim loại cần thêm gốc SO4(2-) kèm với muối ^^! Mà m kim loại có => Việc làm toán tìm mSO4(2-) phải k em? Muốn có mSO4(2-) ta cần gì? => Đi tìm cho đc nSO4(2-) Mà SO4(2-) ban đầu nằm H2SO4 => tìm nH2SO4 Giờ đọc đề nghiên cứu em thấy Khi H2SO4 loãng + Oxit Bazo thực 2H+ + 1O => 1H2O Mà nO em bảo toàn khối lượng có nO = (12,8-7,2)/16 = 0,35 (Nhớ chia 16 cần Oxi nguyên tử k phải Oxi phân tử nghe em) ^^! => nH+ cần dùng = nOx2 = 0,7 Học xong điện ly em biết H2SO4 => 2(H+) + SO4(2-) => nSO4(2-) = nH+/2 = 0,35 Đến cần tính tính đc Công việc cộng lại em => mMuoi = 7,2 + 0,35×96 = 40,8 => Chọn đc đáp án em Nhớ nghe em Luôn tự đặt cho câu hỏi Từ từ lần mò đc em Sau hiểu đc chất em làm tầm 10-15 giây Câu 12: Đáp án B n_O oxit = (2,32 – 1,68) ÷ 16 = 0,04 mol Cứ 1O cần 2H (H⁺ axit) để tạo 1H₂O nên cần 0,08 mol HCl ⇄ V = 0,4 lít hay 400ml Chọn B Câu 13: Đáp án D Ta có: Thử cặp đáp án vào có D thỏa mãn Chọn D Câu 14: Đáp án D Cu   Mg  Al HCl → muối + H2O + H2 20,8 gam  + O2 → 21,52 gam X  Bảo toàn khối lượng có mO2 = 21,52 – 20,8 = 0,72 gam → nO2 = 0,0225 mol Bảo toàn nguyên tố O → nH2O = 2nO2 = 0,045 mol Bỏ toàn nguyên tố H → nHCl = 2nH2 + 2nH2O = 0,15 mol → V= 0,3 lít Đáp án D Câu 15: Đáp án D để ý tí đoạn mdd mdd tăng lên có phải mkl thêm vào – mH2 bay không mdd tăng = mkl – mh2 => mh2 = 7.8 – từ lập hpt ẩn đặt mol mg x al y, bte tổng khối lượng mg vs al Câu 16: Đáp án A dùng p2 đường chéo yk lấy M(tb)=[M(Al)+M(mg)]/2=25,5 mg 1,5 25,5 Al 1,5 ta thấy tỉ lệ số mol chất = ==> n(Al)=n(mg)=0,1 mol ==> m(Al)=2,7g m(mg)=2,4g ==>%Al= (2,7/5,1)*100=52,94% Câu 17: Đáp án D phản ứng : KL + H2SO4 loãng = muối sunfat KL + H2 làm tăng dung dịch mKL – mH2=5.55 => mH2 = mKL-5.55=0.4 đặt mol Al Zn x y ta có hệ: 1.5x+y=0.4/2 (theo phương trình tạo mol khí) 27x+65y=5.95 giải hệ Câu 18: Đáp án A Câu 19: Đáp án D tính số mol H+ ax so sánh với 2nH2 ! TH axit td ko hết Câu 20: Đáp án B tính mol H2 => nH+ => mddH+ bđ => mddsau = mH+ + mKL -MH2 Câu 21: Đáp án C Câu 22: Đáp án C Tính mol e nhận lấy 1,35 chia cho mol e 9=> Al phù hợp (3nAl=2nH2) Câu 23: Đáp án D chia làm phần > KL phần = 2.29 phần 1: BTNT (H) nHCl pứ = 0.065 x2 =0.13 -> mCl- =0.13×35.5=4.615 -> m muối = mKL + mCL- = 2.29 + 4.615 =6.905 -> loại A,B phần 2: để ý phần số mol e KL nhường = số mol e H+ nhận -> ne=0.065×2 đến phần KL nhường chừng e O nhận e nên số mol e O nhận ne nhận = 0.065×2 =0.13 -> nO =0.065 -> mO =1.04 -> moxit = 2.29 + 1.04 =3.33 chọn D Câu 24: Đáp án A quy tập 40 gam hỗn hợp bột Fe Fe3O4 + HCl vừa đủ → 0,2 mol H2 dung dịch có FeCl2 có nhiều cách giải ngại viết pt nháp nhẩm sau: gọi số mol O 40 gam x → ∑n_Fe = (40-16x) ÷ 56 = ½.n_Cl (muối FeCl2) = ½.n_HCl = n_H2 + n_H2O = 0,2 + x (số mol H2O = số mol O) giải pt x = 0,4 mol → n_HCl = 2.n_H2 + 2n_H2O = 1,2 mol → V Câu 25: Đáp án D tăng giảm khối lượng=>nCO=nCO2=31.9-28.7/44-28=0.2 bảo toàn e nCOnhường=0.2 nH2 nhận 0.2=>D cho hỗn hợp qua CO từ oxit KL hết : MO => M để ý khối lượng giảm Oxi ra, từ tính đc mol oxi, bảo toàn điện tích => mol H2 Câu 26: Đáp án B từ mol H20 → nHCl = 0,62 mol → n Cl- = 0,62 => m muối = m KL + m Cl – = 34,61 gam Câu 27: Đáp án D muối sungat = mKL + mSO42từ mH2 => nH2 Mà để ý H2SO4 H2 sinh có SO4 => số mol SO42- => mSO42pt ẩn Câu 28: Đáp án A m gam Al + V lít ddX gồm HCl 1M H2SO4 → ddX tăng (m – 1,08) gam ↑ ddX tăng (m – 1,08) gam → mH2 = 1,08 gam → nH2 = 1,08 : = 0,54 mol → V = 0,54 lít → Đáp án đáp án A Câu 29: Đáp án B m gam gồm Cu Fe3O4 (x mol) + HCl dư → 8,32 gam rắn + ddX Cô cạn ddX thu 61,92 gam rắn khan • Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O (*) Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2 (**) Theo (*) nFeCl2 = x mol; nFeCl3 = 2x mol Theo (**) nCu phản ứng = nCuCl2 = x mol; nFeCl2 = 2x mol → ∑nFeCl2 = 3x mol → mCu dư = 8,32 gam • mchất rắn = mCuCl2 + mFeCl2 = x × 135 + 3x × 127 = 61,92 → x = 0,12 mol → mCu + mFe3O4 + mCu dư = 0,12 × 64 + 0,12 × 232 + 8,32 = 43,84 gam → Đáp án đáp án B Câu 30: Đáp án D 11,8 gam gồm M Є IA, N Є IIA + H2SO4 → 0,4 mol H2↑ • Đặt công thức chung hai kim loại X nX = 2/n × nH2 = 2/n × 0,4 = 0,8/n mol (1 < n < 2) → 0,4 < nX < 0,8 → 14,75 < MX < 29,5 Ta có MX > 14,75 → loại B Li (M = 7), Be (M = 9) có M < 14,75 Ta có MX < 29,5 → loại A K (M = 39), Ca(M = 40); loại C K (M = 39), Ba(M = 137) có M > 29,5 → Đáp án đáp án D Câu 31: Đáp án B Quy đổi thành FeO, Fe2O3 Cho phần thứ tác dụng hết với dung dịch HCl dư 155,4 gam muối khan Phần thứ hai tác dụng vừa đủ với dung dịch M hỗn hợp HCl, H2SO4 loãng thu 167,9 gam muối khan Mặt khác bảo toàn điện tích ta có ta giải Câu 32: Đáp án C Cu dư nên dung dịch có CuCl2 FeCl2 x mol Fe2O3 > 2x mol FeCl3 Cu + 2FeCl3 > CuCl2 + 2FeCl2 x 2x => 160x+64x=7,68-3,2=4,48 =>x=0,02 mol mFe2O3=0,02.160=3,2 gam Câu 33: Đáp án B Ta thấy rõ Mà ta có bảo toàn khối lượng ta có Câu 34: Đáp án D bao toan e suy nguyen to hoa tri chon luon Al Câu 35: Đáp án B chọn mdd H2SO4 ban đầu = 100g = n H2SO4=0.1 theo pt n MO = 0.1 m dung dịch = 0.1*(M+16)+100 muối MSO4 n MSO4= 0.1 nồng độ dung dịch muối = 0.1*(M+96)/mdd= 14.8/100 = M =64 Câu 36: Đáp án B Câu 37: Đáp án D Cứ 1H2SO4 => 1H2 (bảo toàn Hidro thấy ngay) – – – -0,01 – – -> 0,01 Bỏ 1,21 gam kim loại vào bình => tăng lên 1,21 gam Nhưng mH2 thoát = 0,01×2 = 0,02 gam (=> giảm lại 0,02 gam) => Tăng lượng = (1,21-0,02) = 1,19 gam Giống kiểu mẹ em cho em 200k xong em cho a 2k => tiền em tăng = 200 – =198k Câu 38: Đáp án B bảo toàn m: m1+ 2.36.5V/22.4=m2 + 2V/22.4 Câu 39: Đáp án C m kim loại dư = 3.4g -> tính khối khối lượng kim loại theo axit, n_h2so4 = x nên n_ hcl =3x -> n_H2=3x/2+x=0.5 -> x=0.2 m muối=20+0.2*96+0.6*35.5=57.1 Câu 40: Đáp án B Câu 41: Đáp án C Tổng H+ ban đầu là: 0,5 mol Số mol H2 thoát ra: 0,2375 Vậy H+ lại là: 0,5-0,2375.2 = 0,025 ->[H+] = 0,1 -> pH = Câu 42: Đáp án C Tự chọn lượng chất 100gam dd H2so4 Lập dc pt ẩn M -> M = 64 Câu 43: Đáp án B Câu 44: Đáp án C TH1 Kim loại dư TH2 H2SO4 dư =>nH2SO4ở th1=nH2=04=> a=2 Câu 45: Đáp án A […]… đúng là đáp án D Câu 31: Đáp án B Quy đổi thành FeO, Fe2O3 Cho phần thứ nhất tác dụng hết với dung dịch HCl dư được 155,4 gam muối khan Phần thứ hai tác dụng vừa đủ với dung dịch M là hỗn hợp HCl, H2SO4 loãng thu được 167,9 gam muối khan Mặt khác bảo toàn điện tích ta có ta giải ra Câu 32: Đáp án C Cu dư nên trong dung dịch có CuCl2 và FeCl2 x mol Fe2O3 > 2x mol FeCl3 Cu + 2FeCl3 > CuCl2 + 2FeCl2… Câu 30: Đáp án D 11,8 gam gồm M Є IA, N Є IIA + H2SO4 → 0,4 mol H2↑ • Đặt công thức chung của hai kim loại là X nX = 2/n × nH2 = 2/n × 0,4 = 0,8/n mol (1 < n < 2) → 0,4 < nX < 0,8 → 14,75 < MX < 29,5 Ta có MX > 14,75 → loại B vì cả Li (M = 7), Be (M = 9) có M < 14,75 Ta có MX < 29,5 → loại A vì K (M = 39), Ca(M = 40); loại C vì K (M = 39), Ba(M = 137) đều có M > 29,5 → Đáp án đúng là đáp án D Câu 31:… 1,21 gam 2 kim loại và o bình => nó sẽ tăng lên 1,21 gam Nhưng mH2 thoát ra = 0,01×2 = 0,02 gam (=> giảm lại 0,02 gam) => Tăng 1 lượng = (1,21-0,02) = 1,19 gam Giống như kiểu mẹ em cho em 200k xong em cho a 2k => tiền em tăng = 200 – 2 =198k đó Câu 38: Đáp án B bảo toàn m: m1+ 2.36.5V/22.4=m2 + 2V/22.4 Câu 39: Đáp án C vì m kim loại dư = 3.4g -> tính khối khối lượng kim loại theo axit, n _h2so4 = x nên… án A quy bài tập về 40 gam hỗn hợp bột Fe và Fe3O4 + HCl vừa đủ → 0,2 mol H2 và dung dịch chỉ có FeCl2 có nhiều cách giải lắm ngại viết pt thì có thể nháp nhẩm như sau: gọi số mol O trong 40 gam là x thì → ∑n_Fe = (40-16x) ÷ 56 = ½.n_Cl (muối FeCl2) = ½.n_HCl = n_H2 + n_H2O = 0,2 + x (số mol H2O = số mol O) giải pt ra x = 0,4 mol → n_HCl = 2.n_H2 + 2n_H2O = 1,2 mol → V Câu 25: Đáp án D tăng giảm khối… gam Câu 33: Đáp án B Ta thấy rõ Mà ta có vậy bảo toàn khối lượng ta có Câu 34: Đáp án D bao toan e suy ra nguyen to hoa tri 3 chon luon Al Câu 35: Đáp án B chọn mdd H2SO4 ban đầu = 100g = n H2SO4= 0.1 theo pt n MO = 0.1 m dung dịch = 0.1*(M+16)+100 muối là MSO4 n MSO4= 0.1 nồng độ dung dịch muối = 0.1*(M+96)/mdd= 14.8/100 = M =64 Câu 36: Đáp án B Câu 37: Đáp án D Cứ 1H2SO4 => 1H2 (bảo toàn Hidro là sẽ… ==>%Al= (2,7/5,1)*100=52,94% Câu 17: Đáp án D phản ứng : KL + H2SO4 loãng = muối sunfat của KL + H2 vậy cái làm tăng dung dịch là mKL – mH2=5.55 => mH2 = mKL-5.55=0.4 đặt mol Al và Zn lần lượt là x và y ta có hệ: 1.5x+y=0.4/2 (theo phương trình tạo mol khí) 27x+65y=5.95 giải hệ ra Câu 18: Đáp án A Câu 19: Đáp án D tính số mol H+ trong ax rồi so sánh với 2nH2 ! TH này axit td ko hết Câu 20: Đáp án B tính mol… Số mol H2 thoát ra: 0,2375 Vậy H+ còn lại là: 0,5-0,2375.2 = 0,025 ->[H+] = 0,1 -> pH = 1 Câu 42: Đáp án C Tự chọn lượng chất là 100gam dd H2so4 Lập ra dc 1 pt chỉ 1 ẩn M duy nhất -> M = 64 Câu 43: Đáp án B Câu 44: Đáp án C TH1 thì Kim loại dư TH2 thì H2SO4 dư =>nH2SO4ở th1=nH2=04=> a=2 Câu 45: Đáp án A … = 0,62 mol → n Cl- = 0,62 => m muối = m KL + m Cl – = 34,61 gam Câu 27: Đáp án D muối sungat = mKL + mSO42từ mH2 => nH2 Mà để ý trong H2SO4 thì cứ 1 H2 sinh ra thì cũng có 1 SO4 => số mol của SO42- => mSO42pt 1 ẩn Câu 28: Đáp án A m gam Al + V lít ddX gồm HCl 1M và H2SO4 → ddX tăng (m – 1,08) gam ↑ ddX tăng (m – 1,08) gam → mH2 = 1,08 gam → nH2 = 1,08 : 2 = 0,54 mol → V = 0,54 lít → Đáp án đúng là… mddsau = mH+ + mKL -MH2 Câu 21: Đáp án C Câu 22: Đáp án C Tính mol e nhận ra rồi lấy 1,35 chia cho cái mol e đó ra 9=> Al phù hợp (3nAl=2nH2) Câu 23: Đáp án D chia làm 2 phần bằng nhau > KL mỗi phần = 2.29 phần 1: BTNT (H) nHCl pứ = 0.065 x2 =0.13 -> mCl- =0.13×35.5=4.615 -> m muối = mKL + mCL- = 2.29 + 4.615 =6.905 -> loại A,B phần 2: để ý phần 1 thì số mol e KL nhường = số mol e H+ nhận -> ne=0.065×2 … D 103,67 Bài 30 Cho 11,8 gam hỗn hợp gồm kim loại nhóm IA kim loại nhóm IIA tác dụng hết với lượng dư dd H2SO4 loãng, thu 8,96 lít khí (đktc) Hai kim loại A kali canxi B liti beri C kali bari… dung dịch muối kim loại có số oxi hoá +2 0,56 lít H2 (đktc) Kim loại X A Mg B Zn C Fe D Ni Bài 22 Hòa tan hòa toàn 1,35 gam kim loại X dung dịch H2SO4 loãng thu 1,68 lít H2 (đktc) Kim loại X là:… đủ để phản ứng với chất rắn X A 200 ml B 400 ml C 600 ml D 800 ml Bài 13 Cho 7,1 gam hỗn hợp gồm kim loại kiềm X loại kim loại kiềm thổ Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng, thu 5,6

Xem thêm:   Lý do bạn không nhất thiết phải đến sân bay trước 2 giờ

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Giáo Dục

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Kiến Thức Chung
Xem thêm :  Cách tính chiều cao cân nặng chuẩn cho nam nữ

Related Articles

Back to top button