Kỹ Năng Sống

Tẩy não chưa chắc hiệu quả, báo cáo mới phát hiện tq tồn tại “đa số im lặng”

Bạn đang xem: Tẩy não chưa chắc hiệu quả, báo cáo mới phát hiện tq tồn tại “đa số im lặng” Tại Website bpackingapp.com

1. Không chắc chắn cũng là lá phiếu của Sachsen.

It is uncertain what became of Sablon.

2. Thần không chắc chắn gì cả, thưa Điện hạ.

I’m not certain of anything yet, Your Highness.

3. Nhưng nếu đối thủ cân xứng, hậu quả không chắc chắn.

But if rivals are closely matched, the outcome can be uncertain.

4. Nhưng phải nói nó không chắc chắn là bệnh truyền nhiễm.

But it is fair to say obviously that is contagious.

5. Không chắc chắn rằng liệu ông có đúc tiền theo kiểu Attic.

It is uncertain whether he struck Attic coins.

6. Cổ phiếu thường thì không chắc chắn sẽ được trả cổ tức .

Ordinary shares do not guarantee paying-off dividends .

7. Vết cắt trên cổ cô bán dâm… nó cạn, không chắc chắn.

They’re all shallow, unsure cuts.

8. Và chúng tôi không chắc chắn liệu nó sẽ hiệu quả hay không.

And we wouldn’t really be sure if it’s going to work or not.

9. Tôi không chắc chắn Ủy Ban sẽ chấp thuận yêu cầu của ông

I’m not sure the Committee approves of your methods, Director Hunley.

10. Vì tôi những gì tôi luôn cố làm là đề cao sự không chắc chắn.

Because what I’ve been trying to do is really celebrate uncertainty.

11. Nếu không chắc chắn nhiệt độ của nước của căn hộ của bạn đủ nóng ?

Not sure if your apartment ‘s water temperature is hot enough ?

12. Điều không chắc chắn về cha đẻ này không phải là không có hậu quả.

This uncertainty about his paternity was not without consequences.

13. Tình bạn dựa trên những của cải không chắc chắn có thể chấm dứt đột ngột.

Friendships based on uncertain riches can end suddenly.

14. Ban đầu, Ngân hàng Bangladesh không chắc chắn là hệ thống của mình đã bị tổn hại.

Initially, Bangladesh Bank was uncertain if its system had been compromised.

15. Nhưng các nhà khoa học vẫn không chắc chắn rằng tại sao nước mắt lại hữu ích.

But scientists still aren’t sure exactly how or why the tears themselves are helpful.

16. Có một sự không chắc chắn về một khoản trợ cấp hay tuổi về hưu trong năm 2030.

There is unlikely to be a pension or a retirement age in 2030.

17. Khoản lợi từ sự cách tân là lớn nhất khi mà sự không chắc chắn là cao nhất.

The payoffs to innovation are greatest where the uncertainty is highest.

18. Không chắc chắn về sức mua tương lai của tiền không khuyến khích đầu tư và tiết kiệm.

Uncertainty about the future purchasing power of money discourages investment and saving.

19. Không chắc chắn, nhưng bệnh nhân bị xơ rải rác có nhiều nơron hoạt động hơn ở vỏ chẩm.

Not definitively, but patients with MS have more reactive neurons in their occipital cortex.

20. Tuy nhiên, dữ liệu không chắc chắn do không có thông tin khả tín cho các năm trước 1872.

However the data is problematic as no reliable information is available for the years prior to 1872.

21. Chúng không chắc chắn, tạm bợ và không thỏa mãn nhu cầu thiêng liêng.—Ma-thi-ơ 5:3, NW.

They are uncertain, temporary, and do not satisfy spiritual needs. —Matthew 5:3.

22. Cá voi mõm khoằm Andrews sinh sống ở Nam bán cầu, và phạm vi chính xác là không chắc chắn.

Xem thêm :  Hình ảnh xúc động ngày nóng đỉnh điểm: chú thợ điện đầm đìa mồ hôi trong buồng máy kín giữ điện ổn định cho người dân

Andrews’ beaked whales live in the Southern Hemisphere, and the precise range is uncertain.

23. Bạn không chắc chắn đã đặt đúng tùy chọn cân bằng quảng cáo cho trang web của mình hay chưa?

Not sure if you’ve set the right ad balance for your site?

24. Vị trí trong biên niên sử của Nebmaatre thuộc giai đoạn chuyển tiếp thứ Hai là cực kỳ không chắc chắn.

The chronological position of Nebmaatre in the second intermediate period is highly uncertain.

25. Tính chất của nó là không chắc chắn, nhưng nhiệt độ khoảng 3.500 K và độ sáng trên 100.000 L☉.

Its properties are uncertain, but the temperature is around 3,500 K and the luminosity over 100,000 L☉.

26. Điều này khá là không chắc chắn, trong kỉ nguyên truyền thông xã hội, để chúng tôi nói rõ các giá trị.

This is a rather anemic and thin way, in this era of social media, for us to actually express our values.

27. Cựu sĩ quan tình báo trung ương (CIA) Patrick Skinner giải thích mục đích là để truyền bá sự không chắc chắn.

Former CIA officer Patrick Skinner explained the goal was to spread uncertainty.

28. Thách thức đối với các công ty là cung cấp các mức dịch vụ đáng tin cậy trong một môi trường không chắc chắn.

The challenge for companies is to provide reliable service levels in an environment of uncertainty.

29. Ông không chắc chắn lắm vì tôi dành ra quá nhiều thời gian để chơi bóng bầu dục, bóng rổ, bóng chày, và chạy đua.

He was less certain about the extensive time I spent participating in football, basketball, baseball, and track.

30. Những người thế-gian đặt niềm tin của họ nơi “của-cải không chắc-chắn” thường có lập-trường là mạnh ai nấy lo thân.

Worldly people who put their trust in “uncertain riches” often adopt the view that a person must look out for himself.

31. Đầu tiên, chiến lược làm hao mòn, gây ra một sự không chắc chắn về kết quả cuộc chiến và tổn thất cao cho kẻ tấn công.

First, a war-of-attrition strategy, which entails a high level of uncertainty about the outcome of war and high costs for the attacker.

32. Nó cũng giảm thiểu sự không chắc chắn xung quanh thời gian và số tiền thanh toán, cho phép khả năng dự báo dòng tiền vượt trội.

It also mitigates the uncertainty surrounding the timing and amount of payments, allowing for superior cash flow forecasting capabilities.

33. Và có một sự không chắc chắn về việc những hiệu ứng đó sẽ tác động xấu đến như thế nào, nhưng chúng sẽ cực kì tồi tệ.

And there’s certainly uncertainty about how bad those effects will be, but they will be extremely bad.

34. Nếu cuộc xâm lược thất bại, công cuộc tái thiết nước Mỹ vẫn bị tình trạng bất ổn và phải đối mặt với một tương lai không chắc chắn.

If the invasion fails, the reunified U.S. is still suffering unrest and faces an uncertain future.

35. Như tạp chí Science giải thích, “cả nguy cơ lẫn lợi ích của các sinh vật bị biến đổi về gien đều không chắc chắn và không phổ biến…

As Science magazine explained, “neither the risks nor the benefits of GEOs [Genetically Engineered Organisms] are certain or universal. . . .

36. Khi tôi đến dự kỳ thi vấn đáp cho ngôi trường thứ hai trong bản liệt kê của mình, lòng tôi tràn đầy nghi ngờ và không chắc chắn.

When I presented myself at the oral exam for the second school on my list, I was filled with doubt and uncertainty.

Xem thêm :  Các phương pháp học tập hiệu quả nhất

37. Các cơ chế liên kết ô nhiễm không khí với tử vong do tim mạch tăng lên không chắc chắn, nhưng có thể bao gồm viêm phổi và hệ thống.

The mechanisms linking air pollution to increased cardiovascular mortality are uncertain, but probably include pulmonary and systemic inflammation.

38. Vị trí của họ này trong cây phát sinh chủng loài và phân loại của nó trong số thực vật hai lá mầm thật sự (eudicots) là không chắc chắn.

The position of the family in the phylogenetic tree and its classification among the other eudicots is uncertain.

39. Vì sự ly khai của Nam Sudan, trong đó có hơn 80% giếng dầu của Sudan, dự báo kinh tế cho Sudan vào năm 2011 và xa hơn nữa là không chắc chắn.

Because of the secession of South Sudan, which contained over 80 percent of Sudan’s oilfields, the economic forecast for Sudan in 2011 and beyond is uncertain.

40. Mặc dù thời gian tuyệt chủng của nó là không chắc chắn, nó có thể trùng hợp với sự suy giảm chung của sự đa dạng của bạch phốt tìm thấy trong Holocene.

Although the time of its extinction is uncertain, it possibly coincided with the general decrease in leporid diversity found in the Holocene.

41. Aoki Deb từ About.com đã bình luận rằng manga thu được “những cảm giác lo lắng và không chắc chắn về cuộc sống của một người trẻ tuổi với sự hóm hỉnh và cả trái tim”.

Deb Aoki from About.com commends the manga for capturing “the angst and uncertainty of a young adult’s life with humor and heart.”

42. Chúng ta không thể hành động như một người đã bắt tay cày ruộng, rồi lại bỏ dở giữa chừng vì thấy công việc quá nặng nhọc, hay vì mùa gặt còn quá xa hoặc không chắc chắn.

We cannot be like someone who starts to plow a field and then gives up partway through because it is too much hard work or because the harvest seems to be too far off or by no means certain.

43. Một số nghiên cứu về nhánh học đã chỉ ra rằng Majungasaurus có mối quan hệ chặt chẽ với Carnotaurus từ Nam Mỹ, trong khi những nhà nghiên cứu khác không chắc chắn đặt nó vào đâu trong cây phát sinh loài.

Several cladistic studies have indicated that Majungasaurus shares a close relationship with Carnotaurus from South America, while others were unable to firmly place it in the phylogeny.

44. Bị săn đuổi gay gắt để lấy bộ da đẹp, thịt ngon và lông đuôi đen dài của nó—thứ mà một số người tin là có năng lực thần bí—động vật hiền hòa này hiện đứng trước một tương lai không chắc chắn.

Relentlessly pursued for its lovely hide, tasty meat, and long black tail hairs—which some believe possess mystic powers—this peaceful animal now faces an uncertain future.

45. Bây giờ, làm sao các bạn có thể xác định một lượng chính xác từ sự tăng lên của CO2 đến việc nhiệt độ sẽ là bao nhiêu và những phản hồi tích cực ở đâu, có một vài sự không chắc chắn ở đó, nhưng không quá nhiều.

Now, the exact amount of how you map from a certain increase of CO2 to what temperature will be, and where the positive feedbacks are — there’s some uncertainty there, but not very much.

46. El Universal giải thích “cuộc tha hương của người Bolivar” ở Venezuela xãy ra là vì “sự suy thoái của cả nền kinh tế và kết cấu xã hội, tội phạm tràn lan, sự không chắc chắn và thiếu hy vọng về sự thay đổi lãnh đạo trong tương lai gần”.

Xem thêm :  Yêu lâu không khó! 7 cách duy trì tình yêu, bí quyết duy trì tình yêu, sự lãng mạn

El Universal explains how the “Bolivarian diaspora” in Venezuela has been caused by the “deterioration of both the economy and the social fabric, rampant crime, uncertainty and lack of hope for a change in leadership in the near future”.

47. Có lỗi sai trong việc dịch, chênh lệch về trích dẫn, và hơn hết là, nếu bạn thêm vào các quá trình thuật toán, bạn sẽ có các lỗi sai trong việc nhận diện, trong việc chắt lọc thông tin, hay bạn có một dữ liệu rất không chắc chắn.

There are errors in translation, interpretative biases, and on top of that, if you add algorithmic processes, you’re going to have errors in recognition, errors in extraction, so you have very, very uncertain data.

48. Tuy nhiên, tất nhiên, tôi không bao giờ dám rời khỏi phòng ngay lập tức, vì tôi đã không chắc chắn khi ông có thể đến, và phôi thép là một trong những tốt, và phù hợp với tôi rất tốt, đó là I sẽ không nguy cơ mất mát của nó.

Still, of course, I never dared to leave the room for an instant, for I was not sure when he might come, and the billet was such a good one, and suited me so well, that I would not risk the loss of it.

49. Lý thuyết về vấn đề thị trường hàng kém chất lượng phát biểu rằng một số ngành rất nhạy cảm với thông tin bất cân xứng , có thể dẫn đến giảm giá sản phẩm vì người mua không chắc chắn tài sản ấy có nảy sinh bất kỳ vấn đề nào hay không , và vì vậy đòi hỏi phải giảm giá thật nhiều .

The lemons problem theory states that certain industries are susceptible to asymmetric information , which can lead to a decrease in product price because the buyer is unsure about any potential problems that the asset might have , and will thus demand a deep discount .

50. Các năm nhiệm kỳ của Batlle được đánh dấu bởi tình trạng suy thoái kinh tế và sự không chắc chắn, đầu tiên với sự mất giá năm 1999 của Brazil thực sự, sau đó với các dịch lở mồm long móng (aftosa) trong thịt bò khu vực trọng điểm của Uruguay vào năm 2001, và cuối cùng với các chính trị và kinh tế sụp đổ của Argentina.

Batlle’s five-year term was marked by economic recession and uncertainty, first with the 1999 devaluation of the Brazilian real, then with the outbreaks of foot-and-mouth disease (aftosa) in Uruguay’s key beef sector in 2001, and finally with the political and economic collapse of Argentina.

51. Hoàng tử Rangsit được cho là đã có một vai trò quan trọng trong việc đảm bảo tính liên tục của các gia đình hoàng gia Thái Lan trong giai đoạn chuyển tiếp từ sự không chắc chắn trong đó, sau sự thoái vị của (nửa-anh trai trẻ hơn mình) Vua Rama VII đến đăng quang của hai đứa cháu của ông vua Ananda Mahidol và vua Bhumibol Adulyadej.

Prince Rangsit is reputed to have had a significant role in ensuring the continuity of the Thai royal family in its transitory phase from the uncertainties which followed the abdication of (his younger half-brother) King Rama VII to the coronation of his two nephews King Ananda Mahidol and King Bhumibol Adulyadej.


Hài Hoài Linh | Hài Kịch "Chưa Chắc Đâu Bà" | Hài Hoài Linh Hay Nhất 2018


Hài Hoài Linh | Hài Kịch \

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Kỹ Năng Sống
Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Kỹ Năng Sống

Related Articles

Back to top button