Kiến Thức Chung

Bản đồ Thành phố Hồ Chí Minh (TP HCM) Khổ Lớn 2021

Bản đồ Thành phố Hồ Chí Minh (TPHCM) hay còn gọi là bản đồ Sài Gòn quy hoạch chi tiết sơ đồ các quận tại TP, gồm 24 quận huyện. Trong đó có 1 thành phố Thủ Đức, 16 quận và 5 huyện TP Hồ Chí Minh, bạn có thể tải bản đồ các quận Sài Gòn file lớn, bản đồ hành chính hay thông tin giao thông.

Lưu ý: Nếu bạn có bạn đồ các quận TP HCM size lớn, hay file PDF một cách chi tiết thì vui lòng liên hệ 0937 091 291 (Zalo), Chúng tôi sẽ UPdate lên đây để cộng đồng có sự trải nghiệm tốt hơn. Chúng tôi chân thành cảm ơn bạn đã vì chung tay cùng cộng đồng, giúp ích xã hội càng văn minh hơn.

Sơ đồ mới Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021 có Thành Phố Thủ Đức
Sơ đồ mới TPHCM năm 2021: 1;3–8;10-12: Các quận đánh số (số thứ tự tương ứng); 2: Thành phố Thủ Đức; 13: Bình Thạnh; 14: Bình Tân; 15: Gò Vấp; 16: Phú Nhuận; 17: Tân Bình; 18: Tân Phú.

Bản đồ các quận TPHCM

DOWNLOAD

Theo thông tin quy hoạch năm 2021, bản đồ quy hoạch chi tiết tất cả các Quận của thành phố, địa giới hành chính gồm chia thành 1 thành phố Thủ Đức, 16 quận và 5 huyện (Bình Chánh. Cần Giờ, Củ Chi, Hóc Môn, Nhà Bè)  trực thuộc TP Hồ Chí Minh. Theo đó, trên bản đồ TP. Hồ Chí Minh chia làm 5 khu đô thị lớn:

  1. Khu trung tâm Sài Gòn: Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 8, Quận 10, Quận 11, Tân Phú, Tân Bình, Gò Vấp, Phú Nhuận, Bình Thạnh; 
  2. Khu Đông: Quận 9, Quận 2, Quận Thủ Đức nay sáp nhập thành là Thành Phố Thủ Đức
  3. Khu Nam: Quận 7, huyện Nhà Bè, Bình Chánh, Cần Giờ; 
  4. Khu Tây: Quận Bình Tân, 1 phần của huyện Bình Chánh; 
  5. Khu Bắc: Quận 12, huyện Hóc Môn, Củ Chi.

Sơ đồ mới Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021
Sơ đồ mới Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021: 1;3–8;10-12: Các quận đánh số (số thứ tự tương ứng); 2: Thành phố Thủ Đức; 13: Bình Thạnh; 14: Bình Tân; 15: Gò Vấp; 16: Phú Nhuận; 17: Tân Bình; 18: Tân Phú.

Vị trí của TP. HCM nằm ở miền Nam của nước Việt Nam, cách thủ đô Hà Nội 1.730 km theo đường bộ, cách bờ biển Đông 50km. Với vị trí tâm điểm của khu vực Đông Nam Á, TP. HCM là một đầu mối giao thông quan trọng cả về cả đường bộ, đường thủy và đường không, nối liền các tỉnh trong vùng và còn là một cửa ngõ quốc tế và có vị trí tiếp giáp như sau

  • Phía Bắc giáp tỉnh Bình Dương;

  • Phía t

    ây Bắc giáp tỉnh Tây Ninh Đông;

  • Phía 

    Đông Bắc giáp tỉnh Đồng Nai;

  • Phía 

    Đông Nam giáp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;

  • Phía t

    ây và Tây Nam giáp tỉnh Long An và Tiền Giang. 

     

Bản đồ TP HCM gồm các quận tại Thành Phố
Bản đồ TP HCM gồm các quận tại Thành Phố

Click xem kích thước lớn 

Bản đồ tổng thể hành chính TP HCM năm 2020

Bản đồ phát triển TPHCM đến năm 2020 và tầm nhìn sau năm 2020, Click vào hình để xem kích thước lớn

Bản đồ mạng lưới giai thông đường bộ - đường sắt - đường thuỷ khu vực TPHCM đến năm 2020 và tầm nhìn sau 2020

Bản đồ mạng lưới giai thông đường bộ – đường sắt – đường thuỷ khu vực TPHCM đến năm 2020 và tầm nhìn sau 2020, Click vào hình để xem kích thước lớn

1. Bản đồ Thành phố Hồ Chí Minh khổ lớn năm 2021

Bản đồ Thành phố Hồ Chí Minh các quận được cập nhật mới năm 2021. Bạn đọc lick vào hình để phóng to và tải về.

Bản đồ TP HCM gồm các quận Sài Gòn, Click vào hình để xem kích thước lớn

Bản đồ quy hoạch giao thông TP.HCM

Bản đồ các quận giao thông tại TP.HCM, Click vào hình để xem kích thước lớn

Nếu bạn du lịch đến với Sài Gòn hơn 300 năm tuổi, thì bạn rất cần “bản đồ du lịch TP HCM” để thuận tiện trong việc di chuyển và ở Sài Gòn không thiếu những “đặc sản” du lịch như Du ngoạn ven sông Sài Gòn bằng tàu, thăm phố Tây Phạm Ngũ Lão, mua sắm ở chợ Bến Thành hay về với biển Cần Giờ….

Bản đồ giao thông Thành phố Hồ Chí Minh

Bản đồ giao thông Thành phố Hồ Chí Minh, Click vào hình để xem kích thước lớn

Bản đồ du lịch TP HCM

Bản đồ du lịch TP HCM, Click vào hình để xem kích thước lớn

Lời khuyên khi đi du lịch tại TP Hồ Chí Minh: Theo khi hậu thời tiết, khí hậu ở TP HCM có 2 mùa rõ rệt: Từ tháng 12 đến tháng 4 là mua khômùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11. Đặc biệt, tại Sài Gòn có tới 270 giờ nắng một tháng, nhiệt độ trung bình 27°C, cao nhất khoảng 40 °C nhưng không quá gay gắt như những nơi khác.

Sơ đồ các quận TP HCM hay còn gọi tắt là sơ đồ Sài Gòn: Thông thường các sơ đồ này được giành cho người nước ngoài tiện đi du lịch tại Sài Gòn hay trong giáo dục học sinh tiểu học, trung học đang tìm hiểu về giao thông, địa chính các quận

Sơ đồ các quận của thành phố Hồ Chí Minh năm 2020

Sơ đồ các quận của thành phố Hồ Chí Minh năm 2021, Click vào hình để xem kích thước lớn

Sơ đồ xe Buýt các quận tại TP HCM

Sơ đồ xe Buýt các quận tại TP HCM (Sài Gòn), Click vào hình để xem kích thước lớn

Đơn vị hành chính của Quận 1 có 10 phường: Bến Nghé, Bến Thành, Cô Giang, Cầu Kho, Cầu Ông Lãnh, Đa Kao, Nguyễn Cư Trinh, Nguyễn Thái Bình, Phạm Ngũ Lão, Tân Định.

Bàn đồ hành chính Quận 1 TPHCM
Bàn đồ hành chính Quận 1 TPHCM

Bàn đồ giao thông Quận 1

Xem thêm :  Bánh cuốn hải phòng: thơm ngon, tinh tế không đâu sánh bằng!

Bản đồ Quận 1 tại TP HCM

Bản đồ Quận 1 tại TP HCM, Click vào hình để xem kích thước lớn

Bản đồ quy hoạch sử dụng Quận 1 mới nhất
Bản đồ quy hoạch sử dụng Quận 1 mới nhất

PHÓNG TO

Cuối năm 2020, Thành Phố Thủ Đức được thành lập, trên cơ sở sáp nhập 3 quận cũ là Quận 2, Quận 9 và quận Thủ Đức.

Đơn vị hành chính của Quận 2 trước đây có 11 phường: An Khánh, An Lợi Đông, An Phú, Bình An, Bình Khánh, Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, Cát Lái, Thạnh Mỹ Lợi, Thảo Điền, Thủ Thiêm.

PHÓNG TO

Bản đồ kế hoạch sử dụng đất tại quận 2 của năm 2021
Bản đồ kế hoạch sử dụng đất tại quận 2 của năm 2021

Bản đồ Quận 2 tại TP HCM

Bản đồ Quận 2 tại TP HCM, Click vào hình để xem kích thước lớn

Đơn vị hành chính của Quận 2 có 12 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 9, 10, 11, 12, 13, 14, Võ Thị Sáu.

Bản đồ Quận 3 cập nhật năm 2020

Bản đồ Quận 3 cập nhật năm 2020, Click vào hình để xem kích thước lớn

Đơn vị hành chính của Quận 4 có 13 phường: 1, 2, 3, 4, 6, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 18.

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Quận 4 đến năm 2021
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Quận 4 đến năm 2021

PHÓNG TO

Bản đồ Quận 4 cập nhật năm 2020

Bản đồ quy hoạch mặt bằng Quận 4 đến năm 2020, Click vào hình để xem kích thước lớn

Đơn vị hành chính của Quận 5 có 14 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14.

 

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Quận 5 năm 2021
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Quận 5 năm 2021

PHÓNG TO

Bản đồ Quận 5 cập nhật năm 2020

Bản đồ Quận 5 cập nhật năm 2020, Click vào hình để xem kích thước lớn

Đơn vị hành chính của Quận 6 có 14 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14.

DOWNLOAD

Bản đồ hành chính Quận 6 tại thành phố Hồ Chí Minh năm 2021
Bản đồ hành chính Quận 6 tại thành phố Hồ Chí Minh năm 2021

Sơ đô định hướng phát triển không gian Quận 6
Sơ đô định hướng phát triển không gian Quận 6

DOWNLOAD 

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất tại Quận 6
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất tại Quận 6

DOWNLOAD

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất tại Quận 6 năm 2021
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất tại Quận 6 năm 2021

DOWNLOAD

Bản đồ quận 6 cập nhật năm 2020

Bản đồ Quận 6, Click vào hình để xem kích thước lớn

Đơn vị hành chính của Quận 7 có 10 phường: Bình Thuận, Phú Mỹ, Phú Thuận, Tân Hưng, Tân Kiểng, Tân Phong, Tân Phú, Tân Quy, Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây.

Bản đồ hành chính Quận 7 chi tiết nhất

Bản đồ hành chính Quận 7 chi tiết nhất, Click vào hình để xem kích thước lớn

Bản đồ Quận 7

Bản đồ Quận 7, Click vào hình để xem kích thước lớn

Đơn vị hành chính của Quận 8 có 16 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16.

Sơ đồ định hướng phát triển không gian tại Quận 8
Sơ đồ định hướng phát triển không gian tại Quận 8

Bản đồ hành chính Quận 8 năm 2021
Bản đồ hành chính Quận 8 năm 2021

Bản đồ giao thông tại Quận 8
Bản đồ giao thông tại Quận 8

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất tại Quận 8 khổ lớn
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất tại Quận 8 khổ lớn

PHÓNG TO 1 PHÓNG TO 2

Bản đồ Quận 8

Bản đồ Quận 8, Click vào hình để xem kích thước lớn

Sau khi thành lập, Quận 9 có 11.362 ha diện tích tự nhiên và 126.220 người với 13 phường trực thuộc, gồm các phường: Hiệp Phú, Long Bình, Long Phước, Long Thạnh Mỹ, Long Trường, Phú Hữu, Phước Bình, Phước Long A, Phước Long B, Tân Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, Trường Thạnh.

Bản đồ vị trí các phường tại Quận 9 trước đây
Bản đồ vị trí các phường tại Quận 9 trước đây

Bản đồ Quận 9

Bản đồ Quận 9, Click vào hình để xem kích thước lớn

Bản đồ giao thông tại Quặn 9

Đơn vị hành chính của Quận 10 có 14 phường bao gồm: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15.

Bản đồ Quận 10

Bản đồ Quận 10, Click vào hình để xem kích thước lớn

Đơn vị hành chính của Quận 11 được phân thành 16 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16.

Bản đồ hành chính các phường tại Quận 11 năm 2021
Bản đồ hành chính các phường tại Quận 11 năm 2021

Bản đồ giao thông tại Quận 11

Bản đồ các đơn vị hành chính Quận 11 và vị trí tiếp giáp các Quận lân cận
Bản đồ các đơn vị hành chính Quận 11 và vị trí tiếp giáp các Quận lân cận

PHÓNG TO 

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Quận 11 năm 2021
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Quận 11 năm 2021

PHÓNG TO

Bản đồ Quận 11

Bản đồ Quận 11, Click vào hình để xem kích thước lớn

Đơn vị hành chính của Quận 12 có 11 phường: An Phú Đông, Đông Hưng Thuận, Hiệp Thành, Tân Chánh Hiệp, Tân Hưng Thuận, Tân Thới Hiệp, Tân Thới Nhất, Thạnh Lộc, Thạnh Xuân, Thới An, Trung Mỹ Tây.

Bản đồ hành chính Quận 12 khổ lớn năm 2021
Bản đồ hành chính Quận 12 khổ lớn năm 2021

Sơ đồ phát triển không gian Quận 12
Sơ đồ phát triển không gian Quận 12

PHÓNG TO

Bản đồ điều chỉnh quy hoạch xây dựng Quận 12
Bản đồ điều chỉnh quy hoạch xây dựng Quận 12

PHÓNG TO

Bản đồ quy hoạch xây dựng Quận 12 

Bản đồ quy hoạch xây dựng Quận 12 

PHÓNG TO

Đơn vị hành chính của Quận Tân Bình được chia thành 15 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15.

Bản đồ hành chính Quận Tân Bình khổ lớn năm 2021
Bản đồ hành chính Quận Tân Bình khổ lớn năm 2021

Bản đồ các phường tại Quận Tân Bình khổ lớn

Bản đồ quy hoạch không gian tại Quận Tân Bình mới nhất
Bản đồ quy hoạch không gian tại Quận Tân Bình mới nhất

PHÓNG TO

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất tại Quận Tân Bình đến năm 2030
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất tại Quận Tân Bình đến năm 2030

PHÓNG TO

Đơn vị hành chính của Quận Phú Nhuận được chia thành 13 phường gồm: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 15, 17.

Bản đồ hành chính Quận Phú Nhuận mới nhất
Bản đồ hành chính Quận Phú Nhuận mới nhất

Bản đồ giao thông trên địa bàn Phú Nhuận

Định hướng phát triển không gian tại Quận Phú Nhuận
Định hướng phát triển không gian tại Quận Phú Nhuận

PHÓNG TO

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Quận Phú Nhuận đến năm 2030
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Quận Phú Nhuận đến năm 2030

PHÓNG TO

Bản đồ Phú Nhuận cập nhật năm 2020
Bản đồ Phú Nhuận, Click vào hình để xem kích thước lớn

Đơn vị hành chính của Quận Gò Vấp gồm 16 phường: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17. Trong đó, phường 10 là nơi đặt trụ sở Ủy ban nhân dân và các cơ quan hành chính của quận.

Xem thêm :  Kiểu tóc xoăn gợn sóng nước ngang vai đẹp nhất năm 2021

Bản đồ hành chính Quận Gò Vấp mới nhất
Bản đồ hành chính Quận Gò Vấp mới nhất

Bản đồ quy hoạch phát triển không gian Quận Gò Vấp
Bản đồ quy hoạch phát triển không gian Quận Gò Vấp

PHÓNG TO

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Quận Gò Vấp đến năm 2030
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Quận Gò Vấp đến năm 2030

PHÓNG TO

Bản đồ Gò Vấp cập nhật năm 2020

Bản đồ Gò Vấp cập nhật năm 2020, Click vào hình để xem kích thước lớn

Đơn vị hành chính của Quận Bình Thạnh gồm 20 phường: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 28. Trong đó, phường 14 là nơi đặt trụ sở Ủy ban nhân dân và các cơ quan hành chính của quận.

Bản đồ hành chính Quận Bình Thạnh năm 2021
Bản đồ hành chính Quận Bình Thạnh năm 2021

Bản đồ Bình Thạnh

Bản đồ Bình Thạnh, Click vào hình để xem kích thước lớn

Bản đồ ranh giới của Quận Bình Thạnh với các quận lân cận

Bản đồ điều chỉnh quy hoạch không gian tại Quận Bình Thạnh năm 2021
Bản đồ điều chỉnh quy hoạch không gian tại Quận Bình Thạnh năm 2021

PHÓNG TO

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tại Quận Bình Thạnh
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tại Quận Bình Thạnh

PHÓNG TO

Đơn vị hành chính của Quận Bình Tân gôm 10 phường: An Lạc, An Lạc A, Bình Hưng Hòa, Bình Hưng Hòa A, Bình Hưng Hòa B, Bình Trị Đông, Bình Trị Đông A, Bình Trị Đông B, Tân Tạo, Tân Tạo A.

Đơn vị hành chính của Quận Tân Bình được chia thành 15 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15.

Bản đồ hành chính các phường tại Quận Tân Bình năm 2021
Bản đồ hành chính các phường tại Quận Tân Bình năm 2021

Bản đồ ranh giới với các khu vực lân cận của Quận Bình Tân

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Quận Tân Bình đến năm 2021
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Quận Tân Bình đến năm 2021

PHÓNG TO

Bản đồ quy hoạch phát triển không gian Quận Tân Bình đến năm 2030
Bản đồ quy hoạch phát triển không gian Quận Tân Bình đến năm 2030

PHÓNG TO

Bản đồ tổng mặt bằng sử dụng đất Quận Bình Tân

Bản đồ tổng mặt bằng sử dụng đất Quận Bình Tân

PHÓNG TO

Bản đồ Quận Bình Tân mới nhất

Bản đồ Quận Bình Tân,  Click vào hình để xem kích thước lớn

Đơn vị hành chính của Quận Tân Phú gồm 11 phường: Hiệp Tân, Hòa Thạnh, Phú Thạnh, Phú Thọ Hòa, Phú Trung, Sơn Kỳ, Tân Quý, Tân Sơn Nhì, Tân Thành, Tân Thới Hòa, Tây Thạnh. Trong đó, phường Hòa Thạnh là nơi đặt trụ sở Ủy ban nhân dân và các cơ quan hành chính của quận.

Bản đồ hành chính các phường tại Quận Tân Phú năm 2021
Bản đồ hành chính các phường tại Quận Tân Phú năm 2021

Bản đồ tiếp giáp ranh giới các phường tại Quận Tân Phú năm 2021

Bản đồ định hướng phát triển không gian Quận Tân Phú đến năm 2030
Bản đồ định hướng phát triển không gian Quận Tân Phú đến năm 2030

PHÓNG TO

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Quận Tân Phú mới nhất đến năm 2021
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Quận Tân Phú mới nhất đến năm 2021

PHÓNG TO

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Quận Tân Phú giai đoạn từ năm 2021 – 2030
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Quận Tân Phú giai đoạn từ năm 2021 – 2030

PHÓNG TO

Bản đồ Quận Tân Phú

Bản đồ Quận Tân Phú, Click vào hình để xem kích thước lớn

Đơn vị hành chính của Thành phố Thủ Đức có 34 phường: An Khánh, An Lợi Đông, An Phú, Bình Chiểu, Bình Thọ, Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, Cát Lái, Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, Hiệp Phú, Linh Chiểu, Linh Đông, Linh Tây, Linh Trung, Linh Xuân, Long Bình, Long Phước, Long Thạnh Mỹ, Long Trường, Phú Hữu, Phước Bình, Phước Long A, Phước Long B, Tam Bình, Tam Phú, Tân Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, Thạnh Mỹ Lợi, Thảo Điền, Thủ Thiêm, Trường Thạnh, Trường Thọ.

Bản đồ Thành phố Thủ Đức khổ lớn phóng to năm 2021
Bản đồ Thành phố Thủ Đức khổ lớn phóng to năm 2021

Huyện Hóc Môn thuộc vùng Đông Nam Bộ với lợi thế nằm ngay cửa ngõ phía Tây Bắc Thành phố Hồ Chí Minh, với diện tích tự nhiên 109,17 km², chia làm 12 đơn vị hành chính, gồm 01 thị trấn Hóc Môn và 11 xã. 

Bản đồ hành chính các phường tại huyện Hóc Môn năm 2021
Bản đồ hành chính các phường tại huyện Hóc Môn năm 2021

Bản đồ ranh giới các phường tại huyện Hóc Môn năm 2021

Sơ đồ định hướng phát triển không gian tại huyện Hóc Môn
Sơ đồ định hướng phát triển không gian tại huyện Hóc Môn

PHÓNG TO

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Hóc Môn đến năm 2030
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Hóc Môn đến năm 2030

PHÓNG TO

Đơn vị hành chính của huyện Củ Chi 1 thị trấn Củ Chi và 20 xã: An Nhơn Tây, An Phú, Bình Mỹ, Hòa Phú, Nhuận Đức, Phạm Văn Cội, Phú Hòa Đông, Phú Mỹ Hưng, Phước Hiệp, Phước Thạnh, Phước Vĩnh An, Tân An Hội, Tân Phú Trung, Tân Thạnh Đông, Tân Thạnh Tây, Tân Thông Hội, Thái Mỹ, Trung An, Trung Lập Hạ, Trung Lập Thượng.

Bản đồ hành chính huyện Củ Chi năm 2021
Bản đồ hành chính huyện Củ Chi năm 2021

Sơ đồ định hướng phát triển không gian huyện Củ Chi mới nhất
Sơ đồ định hướng phát triển không gian huyện Củ Chi mới nhất

PHÓNG TO

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Củ Chi
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Củ Chi

PHÓNG TO

Bản đồ huyện Củ Chi

Bản đồ huyện Củ Chi, Click vào hình để xem kích thước lớn

Đơn vị hành chính của Huyện Nhà Bè có một thị trấn Nhà Bè và 6 xã: Hiệp Phước, Long Thới, Nhơn Đức, Phú Xuân (huyện lỵ), Phước Kiển, Phước Lộc.

Bản đồ hành chính các xã trên địa bàn huyện Nhà Bè khổ lớn
Bản đồ hành chính các xã trên địa bàn huyện Nhà Bè khổ lớn 

Bản đồ ranh giới hành chính các xã tại huyện Nhà Bè khổ lớn 

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất của huyện Nhà Bè đến năm 2030
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất của huyện Nhà Bè đến năm 2030

PHÓNG TO

Bản đồ huyện Nhà Bè

Bản đồ huyện Nhà Bè, Click vào hình để xem kích thước lớn

Đơn vị hành chính của Huyện Bình Chánh có một thị trấn Tân Túc và 15 xã: An Phú Tây, Bình Chánh, Bình Hưng, Bình Lợi, Đa Phước, Hưng Long, Lê Minh Xuân, Phạm Văn Hai, Phong Phú, Quy Đức, Tân Kiên, Tân Nhựt, Tân Quý Tây, Vĩnh Lộc A, Vĩnh Lộc B.

Bản đồ hành chính của huyện Bình Chánh năm 2021
Bản đồ hành chính của huyện Bình Chánh năm 2021

Bản đồ vị trí ranh giới của huyện Bình Chánh

Xem thêm :  Khí chất là gì? các loại khí chất của con người

Định hướng quy hoach phát triển không gian tại huyện Bình Chánh
Định hướng quy hoach phát triển không gian tại huyện Bình Chánh

PHÓNG TO

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tại Huyện Bình Chánh
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tại Huyện Bình Chánh

PHÓNG TO

Bản đồ Huyện Bình Chánh

Bản đồ Huyện Bình Chánh, Click vào hình để xem kích thước lớn

Đơn vị hành chính của Huyện Cần Giờ có một thị trấn Cần Thạnh và 6 xã: An Thới Đông, Bình Khánh, Long Hòa, Lý Nhơn, Tam Thôn Hiệp, Thạnh An.

Bản đồ hành chính các xã, thị trấn tại huyện Cần Giờ năm 2021
Bản đồ hành chính các xã, thị trấn tại huyện Cần Giờ năm 2021

Bản đồ địa giới hành chính huyện Cần Giờ
Bản đồ địa giới hành chính huyện Cần Giờ

PHÓNG TO

Bản đồ quy hoạch phát triển không gian huyện Cần Giờ
Bản đồ quy hoạch phát triển không gian huyện Cần Giờ

PHÓNG TO 

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 Huyện Cần Giờ TPHCM
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 Huyện Cần Giờ TPHCM

PHÓNG TO

Bản đồ ranh giới của huyện Cần Giờ hiện nay

Bản đồ huyện Cần Giờ

Bản đồ du lịch TP HCM, Click vào hình để xem kích thước lớn

26. Mật độ dân số TP HCM

TP HCM cao nhất với 8,64 triệu (80% dân số thành thị, còn lại ở nông thôn);  Hà Nội đứng thứ hai với hơn 7,6 triệu người (50% ở thành thị), dự báo quy mô dân số đến năm 2025 là 10 triệu. Con số thống kê là hơn 8 triệu người, nhưng số người thường xuyên sinh sống và làm việc trên địa bàn TP Hồ Chí Minh lên đến 13 triệu. TP HCM cũng là địa phương có mật độ dân số cao nhất cả nước với trên 3.900 người/km2.

+ Quận có diện tích nhỏ nhất: Quận 4 chỉ 4,18 km2, kế đến là Quận 5 với 4,27 km2 và Quận Phú Nhuận với 4,86 km2.

+ Quận có diện tích lớn nhất: Quận 9 – 114 km2 kế đến là quận 12 với 52,74 km2 và quận 2 với 49,79 km2.

+ Diện tích lớn nhất trong các quận huyện: huyện Cần Giờ – 704,45 km2. Diện tích của huyện Cần Giờ gần gấp đôi diện tích của 19 quận của TP HCM cộng lại (494,01 km2).

+ Quận có ít dân nhất: Quận 2 với 161.957 người, ít dân thứ 2 là Quận Phú Nhuận với 183.288 người và Quận 5 với 183.544 người. Ít dân nhất trong các quận huyện: huyện Cần Giờ với 75.759 người.

+ Quận có đông dân nhất: Quận Bình Tân với 729.366 người, kế đến là quận Gò Vấp với 663.313 người và quận 12 với 549.064 người.

Quận có mật độ dân số thấp nhất: Quận 9 với 2.726 người/km2, thấp thứ 2 là Quận 2 với 3.256 người/km2 và Quận 7 với 9.168 người/km2. Đây là ba quận có mật độ dân số dưới 10.000 người/km2. Tuy nhiên là 3 quận có sức hút rất lớn với các nhà đầu tư bất động sản trong những năm vừa qua.

Quận có mật độ dân số cao nhất là Quận 11 với 46.130 người/km2, cao thứ hai là Quận 4 với 43.994 người/km2 và Quận 5 với 42.985 người/km2. Mật độ dân số thấp nhất trong tất cả các quận huyện không đâu khác chính là Cần Giờ chỉ 108 người/km2.

Mật độ dân số tại Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021

Tên    
Diện tích (km²)
Dân số (người)
Hành chính

Thành phố Thủ Đức

  211,56

1.013.795  

34 phường

Quận 1
    7,72
142.000
10 phường

Quận 2
  49,79
180.000
11 phường

Quận 3
    4,92 
  190.000  
14 phường

Quận 4
    4,18 
175.000 
15 phường

Quận 5
     4,27  
159.000
15 phường

Quận 6
   7,14 
  233.000 
14 phường

Quận 7
   35,69  
  360.000 
10 phường

Quận 8
  19,11 
424.000
16 phường

Quận 9
  114
397.000
13 phường

Quận 10
       5,72    
    234.000    
15 phường

Quận 11
   5,14
  209.000  
16 phường

Quận 12
      52,74    
    620.000    
11 phường

   Quận Bình Tân  
   52,02 
784.000
10 phường

 Quận Bình Thạnh
   20,78 
    499.000    
20 phường

Quận Gò Vấp
      19,73    
676.000
16 phường

   Quận Phú Nhuận  
        4,88    
    163.000    
15 phường

   Quận Tân Bình    
   22,43 
474.000
15 phường

Quận Tân Phú 
      15,97    
    485.000  
11 phường

   Quận Thủ Đức    
    47,8    
     592.000    
12 phường

 Huyện Bình Chánh 
252,56
      705.000    
  1 thị trấn, 15 xã

Huyện Cần Giờ 
704,45
  71.000
 1 thị trấn, 6 xã

Huyện Củ Chi  
 434,77
      462.000    
    1 thị trấn, 20 xã

Huyện Hóc Môn
     109,17    
      542.000    
    1 thị trấn, 11 xã

   Huyện Nhà Bè    
     100,43    
      206.000    
   1 thị trấn, 6 xã

Bản đồ ranh giới các quận TP HCM google map

Bạn đang theo dõi bài viết Bản đồ các Quận TP HCM năm 2021 của đội ngũ Invert tổng hợp, góp phần giúp chuyên viên sale bất động sản hay sàn bất động sản tải về để theo dõi quy hoạch của khu vực hay đóng khung ở văn phòng làm việc. Bài viết xoay quanh những vấn để bản đồ các quận tphcm, bản đồ hồ chí minh, bản đồ quận tphcm, bản đồ các quận sài gòn, bản đồ các quận tp hcm, bản đồ hành chính tp hcm. Để biết thêm thông tin bản đồ khác của Invert, bạn có thể tham khảo thêm bên dưới. Chúc các bạn luôn thành công!!!

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Giáo Dục

Xem thêm:   Cách Chào Hỏi Bằng Tiếng Hàn Quốc (한국인처럼 인사하기), Bài Học Số 1: Cách Chào Hỏi Bằng Tiếng Hàn

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Kiến Thức Chung

Related Articles

Back to top button