Kiến Thức Chung

BÀI TẬP TÍNH NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH

Ngày đăng: 11/05/2014, 10:56

TÍNH ĐỘ pH CỦA DUNG DỊCH AXIT- BAZO 1. Tính độ pH của axit B 1 . Tính mol axit điện li * Dựa vào khối lượng : n = M m * Dựa vào nồng độ mol : C M = V n B 2 . Viết phương trình điện li axit ⇒ mol H + B 3 . Tính nồng độ mol [H + ] [H + ] = V n B 4 . Tính độ pH lg[ ]pH H + = − Thí dụ 1. Tính pH của dung dịch chứa 1,46 gam HCl trong 400 ml . Đ/S pH = 1 HD : B 1 : Tính mol HCl n = M m B 2 : Viết pt điện li HCl ⇒ mol H + . HCl → H + + Cl – B 3 : Tính [H + ] [H + ] = V n B 4 : Tính pH Ta có : pH = – lg[H + ] Minh họa 1. Tính pH của các dung dịch sau : a). HNO 3 0,04M. b). H 2 SO 4 0,01M + HCl 0,05M . c). Dung dịch H 2 SO 4 0,05M Đ/S a). 1,4 b). 1,15 c). 1 Minh họa 2 (CĐKA 05). Trộn 10 gam dung dịch HCl 7,3% với 20 gam dung dịch H 2 SO 4 4,9% rồi thêm nước để được 400 ml dung dịch A . Tính pH của dung dịch A . Đ/S 1 Minh họa 3. Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg vào 100 ml dung dịch HCl 3M . Tính pH dung dịch thu được sau khi phản ứng kết thúc . Đ/S 0 2. Xác định độ pH của bazo B 1 . Tính số mol bazo điện li. B 2 . Viết phương trình điện li bazo ⇒ mol OH – B 3 . Tính [OH – ], rồi suy ra [H + ] ,dựa vào CT : 14 [ ].[ ] 10H OH + − − = B 4 . Tính độ pH : lg[ ]pH H + = − Thí dụ 1. Tính pH của dung dịch chứa 0,4 gam NaOH trong 100 ml . Đ/S 13 HD : B 1 : Tính mol NaOH n = M m B 2 : Viết pt điện li NaOH ⇒ mol OH – NaOH → Na + + OH – B 3 : Tính [OH – ] [OH – ] = V n OH − Ta có : [H + ].[OH – ] = 10 -14 ⇒ [H + ] B 4 : Tính pH Ta có : pH = – lg[H + ] Minh họa 1. Tính pH của các dung dịch sau : a). NaOH 10 -3 M b). Dung dịch Ba(OH) 2 0,005M . c). KOH 0,1M + Ba(OH) 2 0,2M . Đ/S a). 11 b). 12 c). 13,7 . Minh họa 2. Hoà tan 4g NaOH vào nước thu được 1it dung dịch . Tính pH của dung dịch này . Đ/S 13 Thí dụ 2. Trộn 100 ml dung dịch HCl 1M với 400 ml dung dịch NaOH 0,375 M . Tính độ pH dung dịch thu được . Đ/S 13 HD : B 1 : Tính mol HCl và mol NaOH B 2 : Viết pt điện li HCl và NaOH ⇒ mol H + và mol OH – . B 3 : Viết pt pứ ion thu gọn HCl và NaOH ; Kết hợp P.P 3 dòng H + + OH – → H 2 O Minh họa 1. Trộn 40 ml dung dịch H 2 SO 4 0,25M với 60 ml dung dịch NaOH 0,5M . Tính pH của dung dịch thu được . Đ/S 13 Minh họa 2:(ĐHKB 09) Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H 2 SO 4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH) 2 0,1M , thu được dung dịch X . Dung dịch X có pH là : A. 13 B. 1,2 C. 1 D. 12,8 Minh họa 3: (ĐHKA 08) Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M được 2V ml dung dịch Y . Dung dịch Y có pH là : A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Minh họa 4: (ĐHKA 04) Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH) 2 0,08M và KOH 0,04M . Tính pH dung dịch thu được . Đ/S 12 Minh họa 5: (CĐKA 06) Dung dịch A chứa hỗn hợp : H 2 SO 4 2.10 -4 M và HCl 6.10 -4 M . Cho dung dịch B chứa hỗn hợp : NaOH 3.10 -4 M và Ca(OH) 2 chứa 3,5.10 -4 M . a). Tính pH của dung dịch A và dung dịch B b). Trộn 300 ml dung dịch A với 200 ml dung dịch B được dung dịch C . Tính pH của dung dịch C . Đ/S a). pH = 3 ; pH = 11 b). 3,7 Minh họa 6. (ĐHKA 07) Cho m gam hỗn hợp Mg và Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H 2 SO 4 0,5M , thu được 5,32 lít H 2 (đktc) và dung dịch Y . Dung dịch Y có pH là : A. 1 B. 6 C. 7 D. 2 Dạng toán : TÍNH NỒNG ĐỘ MOL AXIT, BAZO DỰA VÀO ĐỘ pH 1. Tính nồng độ mol của axit B 1 : Tính [H + ] từ pH Ta có : pH = a → [H + ] = 10 -a B 2 : Viết phương trình điện li ⇒ [Axit] 2. Tính nồng độ mol bazo B 1 : Tính [H + ] từ pH , rồi suy ra [OH – ] . Ta có : pH = a → [H + ] = 10 -a Mà : [H + ].[OH – ] = 10 -14 → [OH – ] B 2 : Viết phương trình điện li bazo ⇒ [Bazo] Ghi nhớ * Môi trường bazo có pH > 7 ⇒ Làm quì tím hóa xanh ; Phenolphtalein hóa hồng . * Môi trường axit có pH < 7 ⇒ Làm quì tím hóa đỏ . * Môi trường trung tính có pH = 7 ⇒ Không làm quì tím đổi màu . Thí dụ 1. Một dung dịch axit sunfuric có pH = 2 . a). Tính nồng độ mol của axit sunfuric trong dung dịch đó . Biết rằng ở nồng độ này, sự phân li của H 2 SO 4 thành ion là hoàn toàn . b). Tính nồng độ mol của ion OH – trong dung dịch đó . Đ/S a). [H 2 SO 4 ] = 0,005 (M) . b). [OH – ] = 10 -12 (M) . Thí dụ 2. Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 300 ml dung dịch có pH = 10 . Đ/S 1,2.10 -3 (g) . ► pH = 10 → [H + ] = 10 -10 . Ta có : [H + ].[OH – ] = 10 -14 → [OH – ] = 10 -4 (M) → n OH – = 3.10 -5 (mol) . NaOH → Na + + OH – . 3.10 -5 3.10 -5 (mol) → m NaOH = 1,2.10 -3 (g) . Thí dụ 3. Cho m gam Na vào nước, ta thu được 1,5 lít dung dịch có pH = 13 . Tính m . Đ/S m = 3,45 (g) . Thí dụ 4. Pha loãng 200 ml dung dịch Ba(OH) 2 bằng 1,3 lít H 2 O thu được dung dịch có pH = 13 . Tính nồng độ mol ban đầu của dung dịch Ba(OH) 2 . Đ/S 0,375 (M) . Cần nhớ khi pha trộn chất tan số mol không thay đổi ► pH = 13 → [H + ] = 10 -13 Ta có : [H + ].[OH – ] = 10 -14 → [OH – ] = 10 -1 (M) → n OH – = 0,1.1,5 = 0,15 (mol) . Ba(OH) 2 → Ba 2+ + 2OH – 0,075 0,15 (mol) . → [Ba(OH) 2 ] = 0,075/0,2 = 0,375 (M) . Thí dụ 5. V lít dung dịch HCl có pH = 3 . a). Tính nồng độ mol các ion H + , OH – của dung dịch . b). Cần bớt thể tích H 2 O bằng bao nhiêu V để thu được dung dịch có pH = 2 . c). Cần thêm thể tích H 2 O bằng bao nhiêu V để thu được dung dịch có pH = 4 . Đ/S a). [H + ] = 10 -3 (M) ; [OH – ] = 10 -11 (M) . b). giảm 0,9V c). thêm 9V b). 10 -3 V = 10 -2 (V + V’) → V’ = – 0,9 V → Vậy cần bớt thể tích H 2 O 0,9V để được dung dịch có pH = 2 . c). 10 -3 V = 10 -4 (V + V’) → V’ = 9V → Vậy cần thêm thể tích H 2 O 9V để thu được dung dịch có pH = 4 . Thí dụ 6. Trộn 250 ml dung dịch HCl 0,08M và H 2 SO 4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH a (mol/lit), được 500 ml dung dịch có pH = 12 . Tính a.Đ/S a = 0,12 (M). ► HCl → H + + Cl – ; H 2 SO 4 → 2H + + SO 4 2- . 0,02 0,02 2,5.10 -3 5.10 -3 (mol) . NaOH → Na + + OH – . 0,25a 0,25a (mol). H + + OH – → H 2 O . 0,025 (mol) Theo đề : pH = 12 → [OH – ] = 10 -2 (M) Do đó : 0,01. 0,5 + 0,025 = 0,25a → a = 0,12 (M). Minh họa 1. Tính thể tích dung dịch Ba(OH) 2 0,025M cần cho vào 100ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO 3 và HCl có pH=1 để thu được dung dịch có pH=2. Đ/S: V= 0,15 lít Minh họa 2: Có 50 ml dung dịch chứa hỗn hợp KOH 0,05M và Ba(OH) 2 0,025M người ta thêm V ml dung dịch HCl 0,16M vào 50 ml dung dịch trên thu được dung dịch mới có pH = 2. Tính V ? Đ/S: 36,67 ml Minh họa 3: Thể tích dung dịch Ba(OH) 2 0,025M cần cho vào 100ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO 3 và HCl có pH = 1, để thu được dung dịch có pH =12. Đ/S: 0,275 lít Minh họa 4: Trộn lẫn 3 dd H 2 SO 4 0,1M; HNO 3 0,2M và HCl; 0,3M với những thể tích bằng nhau thu được ddA. Lấy 300ml ddA cho phản ứng với V lít ddB gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được ddC có pH = 2. Tính V. Đ/S: 0,134 lít . Thí dụ 7. Cần thêm bao nhiêu ml dung dịch HCl có pH = 2 vào 100 ml dung dịch H 2 SO 4 0,05M để thu được dung dịch có pH = 1,2 ? Đ/S V = 70 ml . Thí dụ 8. (ĐHKB 08) Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO 3 với 100 ml dung dịch gồm NaOH có nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12 . Giá trị của a là : A. 0,15 B. 0,3 C. 0,03 D. 0,12 Thí dụ 9. Trộn 300 ml dd HCl có pH = 2 với 200 ml dd NaOH có pH = 12 sau đó thêm vào 500 ml H 2 O. Tính pH của dd sau phản ứng. (Cho Ca = 40, C = 12). Đ/S 3 HD : Số mol HCl = 0,3. 10 –2 = 0,003 (mol) Số mol NaOH = 0,2. 10 –2 = 0,002 (mol) H + + OH – → H 2 O Ban đầu : 0,003 0,002 (mol) Sau pư : 0,001 0 (mol) Thể tích dd sau pư bằng 1 lít nên [ H + ] = 0,001M => pH = 3 Thí dụ 10. Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH) 2 0,1 M và NaOH 0,1M) với 400ml dung dịch (gồm H 2 SO 4 0,0375 M và HCl 0,0125 M), thu được dung dịch X. Tính pH của dung dịch X ? Đ/S 2 23. )(03,01,0.)1,02.1,0( moln OH =+= − )(035,04,0.)0125,02.0375,0( moln H =+= + ↓→+ −+ 4 2 4 2 OBaSSOBa OHOHH 2 →+ −+ 0,03 0,03 Số mol H + dư = 0,035 – 0,03 = 0,005 (mol) [H + ] )(01,0 5,0 005,0 M == → pH = 2 Thí dụ 11. Một dung dịch H 2 SO 4 có pH = 2 a).Cần pha trộn dung dịch trên với nước theo tỉ lệ thể tích như thế nào để được dung dịch có pH = 3 b).Để trung hoà 20ml dung dịch NaOH cần dùng 100ml dung dịch axit trên. Tính pH của dd NaOH. Đ/S a). 1 : 9 b). 13 HD : a).Cần pha trộn dung dịch trên với nước theo tỉ lệ thể tích như thế nào để được dung dịch có pH = 3 B 1 : Gọi V 1 (lit) là thể tích của H 2 SO 4 có pH = 2 . Ta có : pH = 2 ⇒ [H + ] = 10 -2 M ⇒ + H n = 10 -2 V 1 (mol) B 2 : Gọi V 2 (lit) là thể của H 2 O Ta có : pH = 3 ⇒ [H + ] = 10 -3 M ⇒ + H n = 10 -3 (V 1 + V 2 ) (mol) Do đó : 10 -2 V 1 = 10 -3 (V 1 + V 2 ) ⇒ 10V 1 = V 1 + V 2 ⇒ 9V 1 = V 2 ⇒ 9 1 V V 2 1 = b).Để trung hoà 20ml dung dịch NaOH cần dùng 100ml dung dịch axit trên. Tính pH của dd NaOH. B 1 : Tính H 2 SO 4 có trong 100 ml = 42 SOH n 0,1 . 10 -2 = 10 -3 (mol) H 2 SO 4 → 2H + + SO 4 2- 10 -3 2.10 -3 (mol) NaOH → Na + + OH – H + + OH – → H 2 O 2.10 -3 2.10 -3 (mol) [OH – ] = 02,0 10.2 3− = 0,1 M Ta có : [H + ].[OH – ] = 10 -14 ⇒ [H + ] = 10 -13 pH = – lg[H + ] = 13 . Thí dụ 12. Một dung dịch Ba(OH) 2 có pH = 13 a).Cần pha trộn dung dịch trên với nước theo tỉ lệ thể tích như thế nào để được dung dịch có pH=11 b).Trung hoà 200 ml dung dịch HCl cần 10 ml dung dịch Ba(OH) 2 trên. Tính pH của dung dịch axit . Đ/S a). 1 : 99 b). 2 HD : a). pH = 13 ⇒ [OH – ] = 10 -1 M pH = 11 ⇒ [OH – ] = 10 -3 BÀI TẬP ÔN TẬP 1.1. a) Trong số các chất sau, những chất nào là chất điện li ? H 2 S , SO 2 , Cl 2 , H 2 SO 3 , CH 4 , NaHCO 3 , Ca(OH) 2 , HF , C 6 H 6 b) Giải thích tính dẫn điện của các dung dịch sau đây: • Dung dịch NaCl, KCl. • Dung dịch NaOH, KOH. • Dung dịch HCl, HBr. c) Viết phương trình điện li của những chất sau: • Ba(NO 3 ) 2 0,10M ; HNO 3 0,020M ; KOH 0,010M Tính nồng độ mol của từng ion trong dung dịch • Các chất điện li yếu: HClO, HNO 2 . 1.2. Viết phương trình điện li của những chất sau: a) axit : H 3 PO 4 , H 2 SO 4 , H 2 SO 3 , H 2 S, HNO 3 , HCl, H 2 S b) Baz: Pb(OH) 2 , KOH, Ca(OH) 2 , Ba(OH) 2 . c) Muối : FeCl 3 , CuSO 4 , Al 2 (SO 4 ) 3 , Na 2 CO 3 , KHCO 3 , KMnO 4 . Đọc tên các ion và cho biết hóa trị của chúng. d) Tính nồng độ mol/ lít của ion OH – trong 100ml dung dịch NaOH có chứa 0,4g NaOH. e) Tính nồng độ mol của ion Na + trong dung dịch chứa NaNO 3 0,1M, Na 2 SO 4 0,02M và NaCl 0,3M. f) Tính nồng độ mol/lít của các ion có trong : – Dung dịch BaCl 2 0,02M – Dung dịch H 2 SO 4 15% ( d= 1,1g/ml) – 1,5 lít dung dịch có 5,85g NaCl và 11,1g CaCl 2 1.3. Hãy giải thích hiện tượng sau: a) Khi hòa tan CuBr 2 vào axeton, thu được dung dịch màu nâu không dẫn điện ; Nếu thêm nước vào dung dịch này, dung dịch chuyển thành màu lam và dẫn điện. b) Hidro clorua lỏng không dẫn điện nhưng dung dịch của chất này trong nước dẫn điện. 1.4. Điền những cụm từ thích hợp vào những chỗ trống trong các câu dưới đây: Những chất tan trong nước phân li ra ion gọi là … (1)… Những chất tan trong nước không phân li ra ion được gọi là……(2)….Quá trình phân li các chất trong nước thành ion được gọi là……(3)….Liên kết hóa học trong chất điện li là liên kết … (4)… hoặc liên kết ….(5) … Liên kết hóa học trong chất không điện li là liên kết … (6)… hoặc liên kết ….(7)… 1.5. Tính nồng độ mol của CH 3 COOH , CH 3 COO – và H + trong dung dịch CH 3 COOH 0,043M, biết rằng độ điện li α của CH 3 COOH bằng 20%. 1.6. Viết công thức của các chất mà khi điện li tạo ra các ion: a) K + và CrO 4 2– b) Fe 3+ và NO 3 – c) Mg 2+ và MnO 4 – d) Al 3+ và SO 4 2– e) Na + và S 2– f) Ba 2+ và OH – g) NH 4 + và Cl – h)Na + và CH 3 COO – 1.7. Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 loại ion dương và 1 loại ion âm . Các loại ion trong cả 4 dung dịch gồm: Na + , Mg 2+ , Ba 2+ , Pb 2+ , Cl – , NO 3 – , CO 3 2- , SO 4 2- .Đó là 4 dung dịch gì ? Gọi tên ? 1.8 * . Trong 1 dung dịch có chứa a mol Ca 2+ , b mol Mg 2+ , c mol Cl – và d mol NO 3 – a) Lập biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d. b) Nếu a = 0,01 ; c = 0,01 ; d = 0,03 thì b bằng bao nhiêu ? 1.9 * . Một dung dịch có chứa hai loại cation là Fe 2+ (0,1 mol ) và Al 3+ ( 0,2 mol ) cung hai loại anion là Cl – ( x mol ) và SO 4 2- ( y mol ). Tính x và y biết rằng khi cô cạn dung dịch và làm khan thu được 46,9g chất rắn khan. 1.10 * . Có 1 dung dịch axit axetic CH 3 COOH ( chất điện li yếu ). Nếu hòa tan vào dung dịch đó một ít tinh thể natri axetat CH 3 COONa ( chất điện li mạnh ) thì nồng độ ion H + có thay đổi không , nếu có thí thay đổi như thế nào ? Giải thích . 1.11 * .Trong 1ml dung dịch axit nitrơ ở nhiệt độ nhất định có 5,64.10 19 phân tử HNO 2 , 3,60.10 18 ion NO 2 – . Tính : a) Độ điện li của axit nitrơ trong dung dịch ở nhiệt độ đó ? b) Nồng độ mol của dung dịch nói trên ? 1.12 * . Dung dịch axit axetic 0,6% có khối lượng riêng xấp xỉ 1g/1ml . Độ điện li của axit axetic trong điều kiện này là 1,0% . Tính nồng độ mol của ion H + trong dung dịch đó ( bỏ qua sự điện li của nước ). ……………………… Câu hỏi trắc nghiệm Câu 1. Chất nào sau đây không dẫn điện được? A.KCl rắn, khan C. CaCl 2 nóng chảy B.NaOH nóng chảy D. HBr hòa tan trong nước Câu 2. Trong dung dịch axit axetic (CH 3 COOH)có những phần tử nào? A. H + , CH 3 COO – C. CH 3 COOH, H + , CH 3 COO – , H 2 O B. H + , CH 3 COO – , H 2 O D. CH 3 COOH, CH 3 COO – , H + Câu 3. Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện? A. Dung dịch đường C. Dung dịch rượu B. Dung dịch muối ăn D.Dung dịch benzen trong ancol Câu 4. Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh? A. HBr, Na 2 S, Mg(OH) 2 , Na 2 CO 3 C. HNO 3 , H 2 SO 4 , KOH, K 2 SiO 3 B.H 2 SO 4 , NaOH, Ag 3 PO 4 , HF D.Ca(OH) 2 , KOH, CH 3 COOH, NaCl Câu 5. Cho 200ml dung dịch X chứa axit HCl 1M và NaCl 1M. Số mol của các ion Na + , Cl – , H + trong dung dịch X lần lượt là: A. 0,2 0,2 0,2 B.0,1 0,2 0,1 C. 0,2 0,4 0,2 D. 0,1 0,4 0,1 Câu 6. Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do : A.Sự chuyển dịch của các electron . C.Sự chuyển dịch của các cation. B. Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan. D.Sự chuyển dịch của cả cation và anion. Câu 7. Chất nào sau đây không dẫn điện được? A. HI trong dung môi nước. B.KOH nóng chảy. C. MgCl 2 nóng chảy. D.NaCl rắn, khan. Câu 8. Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được? A. HCl trong C 6 H 6 ( benzen ). C.Ca(OH) 2 trong nước. B. CH 3 COONa trong nước. D. NaHSO 4 trong nước. Câu 9.Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước? A. MgCl 2 B .HClO 3 C. C 6 H 12 O 6 ( glucoz ) D.Ba(OH) 2 Câu 10. Có 4 dung dịch :Natri clorua, rượu etylic, axit axetic, kali sunfat đều có nồng độ 0,1 mol/l. Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau: A. NaCl < C 2 H 5 OH < CH 3 COOH < K 2 SO 4 B. C 2 H 5 OH < CH 3 COOH < NaCl < K 2 SO 4 C. C 2 H 5 OH < CH 3 COOH < K 2 SO 4 < NaCl D. CH 3 COOH < NaCl < C 2 H 5 OH < K 2 SO 4 Câu 11. Có 1 dung dịch chất điện li yếu. Khi thay đổi nồng độ của dung dịch ( nhiệt độ không đổi ) thì : A. Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi. B. Độ điện li và hằng số điện li đều không thay đổi. C. Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi. D. Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi. Câu 12. Có 1 dung dịch chất điện li yếu. Khi thay đổi nhiệt độ của dung dịch ( nồng độ không đổi ) thì : A. Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi. B. Độ điện li và hằng số điện li đều không thay đổi. C. Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi. D.Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi. Câu 13. Chất điện li mạnh có độ điện li : A. α = 0 B. α = 1 C. α <1 D. 0 < α <1 Câu 14. Chất điện li yếu có độ điện li : A. α = 0 B. α = 1 C. 0 < α <1 D. α <1 Câu 15. Ở 25 o C độ điện li α của CH 3 COOH ở các nồng độ khác nhau thay đổi như thế nào ? A. 0,5M > 1M > 2M C. 2M > 1M > 0,5M B. 1M > 2M > 0,5M D. 0,5M > 2M > 1M Câu 16. Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước A. Môi trường điện li C.Dung môi phân cực B.Dung môi không phân cực D.Tạo liên kết hidro với các chất tan Câu 17. Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li ? A. Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch . B. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện. C. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy. D. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa khử. Câu 18. Trong dung dịch loãng có chứa 0,6 mol SO 4 2- , thì trong dung dịch đó có chứa : A. 0,2 mol Al 2 (SO 4 ) 3 C. 0,6 mol Al 3+ C. 1,8 mol Al 2 (SO 4 ) 3 D. 0,6 mol Al 2 (SO 4 ) 3 Câu 19. Độ điện li α của chất điện li phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây : A. Bản chất của chất điện li B. Bản chất của dung môi C. Nhiệt độ của môi trường và nồng độ của chất tan. D. A, B, C đúng. Câu 20. Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200 ml dung dịch NaCl 0,2M và 300ml dung dịch Na 2 SO 4 0,2M có nồng độ cation Na + là bao nhiêu ? A. 0,23M B. 1M C. 0,32M D. 0,1M […]… 2HCl + BaSO4 D A và B đúng Câu 30: Đổ 10 ml dung dịch H2SO4 0,5 M, dung dịch vẫn dư axit Thêm 3ml dung dịch NaOH 1M vào thì dung dịch trung hoà Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là: A 1,2 M B 0,6 M C 0,75 M D 0,9 M Câu 31: Cho 100ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 1M và Al2(SO4)3 1M tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa mang nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối… 200 ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M Nếu sự pha loãng không làm thay đổi thể tích thì đúng Câu 30: Đổ 10 ml dung dịch KOH vào 15 ml dung dịch? Nếu cô cạn Dung dịch chứa ion H+ có thể phản ứng với dung dịch chứa các ion hay phản ứng với các chất rắn nào sau đây: A CaCO3, Na2SO3, CuCl2 B Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO, CuO 2+ + C OH , CO3 , Na , K D Tất cả đáp án trên Câu 22: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch? A) AlCl3 và Na2CO3 B) HNO3 và NaHCO3 C) NaNO3 và KOH D) Ba(OH)2 và . pH là : A. 1 B. 6 C. 7 D. 2 Dạng toán : TÍNH NỒNG ĐỘ MOL AXIT, BAZO DỰA VÀO ĐỘ pH 1. Tính nồng độ mol của axit B 1 : Tính [H + ] từ pH Ta có : pH = a → [H + ] = 10 -a B 2 : Viết ph ơng. ; Phenolphtalein hóa hồng . * Môi trường axit có pH < 7 ⇒ Làm quì tím hóa đỏ . * Môi trường trung tính có pH = 7 ⇒ Không làm quì tím đổi màu . Thí dụ 1. Một dung dịch axit sunfuric có pH. B 2 . Viết ph ơng trình điện li bazo ⇒ mol OH – B 3 . Tính [OH – ], rồi suy ra [H + ] ,dựa vào CT : 14 [ ].[ ] 10H OH + − − = B 4 . Tính độ pH : lg[ ]pH H + = − Thí dụ 1. Tính pH của dung

Xem thêm:   Top 1001 stt thả thính ngắn gọn siêu dính dành cho hội fa

Xem thêm :  25+ Bài Thơ Tình Nghèo, Chùm Thơ Vì Nghèo Nên Anh Mất Em Tâm Trạng

BÀI TẬP TÍNH NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH Dạng toán :pH CỦAAXIT- BAZO 1.pH của axit B 1 .mol axit điện li * Dựa vào khối lượng : n = M m * Dựa vàomol : C M = V n B 2 . Viết phương trình điện li axit ⇒ mol H + B 3 .mol [H + ] [H + ] = V n B 4 .pH lg[ ]pH H + = − Thí dụ 1.pH củachứa 1,46 gam HCl trong 400 ml . Đ/S pH = 1 HD : B 1 :mol HCl n = M m B 2 : Viết pt điện li HCl ⇒ mol H + . HCl → H + + Cl – B 3 :[H + ] [H + ] = V n B 4 :pH Ta có : pH = – lg[H + ] Minh họa 1.pH của cácsau : a). HNO 3 0,04M. b). H 2 SO 4 0,01M + HCl 0,05M . c).H 2 SO 4 0,05M Đ/S a). 1,4 b). 1,15 c). 1 Minh họa 2 (CĐKA 05). Trộn 10 gamHCl 7,3% với 20 gamH 2 SO 4 4,9% rồi thêm nước để được 400 mlA .pH củaA . Đ/S 1 Minh họa 3. Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg vào 100 mlHCl 3M .pHthu được sau khi phản ứng kết thúc . Đ/S 0 2. Xác địnhpH của bazo B 1 .số mol bazo điện li. B 2 . Viết phương trình điện li bazo ⇒ mol OH – B 3 .[OH – ], rồi suy ra [H + ] ,dựa vào CT : 14 [ ].[ ] 10H OH + − − = B 4 .pH : lg[ ]pH H + = − Thí dụ 1.pH củachứa 0,4 gam NaOH trong 100 ml . Đ/S 13 HD : B 1 :mol NaOH n = M m B 2 : Viết pt điện li NaOH ⇒ mol OH – NaOH → Na + + OH – B 3 :[OH – ] [OH – ] = V n OH − Ta có : [H + ].[OH – ] = 10 -14 ⇒ [H + ] B 4 :pH Ta có : pH = – lg[H + ] Minh họa 1.pH của cácsau : a). NaOH 10 -3 M b).Ba(OH) 2 0,005M . c). KOH 0,1M + Ba(OH) 2 0,2M . Đ/S a). 11 b). 12 c). 13,7 . Minh họa 2. Hoà tan 4g NaOH vào nước thu được 1itpH củanày . Đ/S 13 Thí dụ 2. Trộn 100 mlHCl 1M với 400 mlNaOH 0,375 M .pHthu được . Đ/S 13 HD : B 1 :mol HCl và mol NaOH B 2 : Viết pt điện li HCl và NaOH ⇒ mol H + và mol OH – . B 3 : Viết pt pứ ion thu gọn HCl và NaOH ; Kết hợp P.P 3 dòng H + + OH – → H 2 O Minh họa 1. Trộn 40 mlH 2 SO 4 0,25M với 60 mlNaOH 0,5M .pH củathu được . Đ/S 13 Minh họa 2:(ĐHKB 09) Trộn 100 mlhỗn hợp gồm H 2 SO 4 0,05M và HCl 0,1M với 100 mlhỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH) 2 0,1M , thu đượcX .X có pH là : A. 13 B. 1,2 C. 1 D. 12,8 Minh họa 3: (ĐHKA 08) Trộn lẫn V mlNaOH 0,01M với V mlHCl 0,03M được 2V mlY .Y có pH là : A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Minh họa 4: (ĐHKA 04) Cho 40 mlHCl 0,75M vào 160 mlchứa đồng thời Ba(OH) 2 0,08M và KOH 0,04M .pHthu được . Đ/S 12 Minh họa 5: (CĐKA 06)A chứa hỗn hợp : H 2 SO 4 2.10 -4 M và HCl 6.10 -4 M . ChoB chứa hỗn hợp : NaOH 3.10 -4 M và Ca(OH) 2 chứa 3,5.10 -4 M . a).pH củaA vàB b). Trộn 300 mlA với 200 mlB đượcC .pH củaC . Đ/S a). pH = 3 ; pH = 11 b). 3,7 Minh họa 6. (ĐHKA 07) Cho m gam hỗn hợp Mg và Al vào 250 mlX chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H 2 SO 4 0,5M , thu được 5,32 lít H 2 (đktc) vàY .Y có pH là : A. 1 B. 6 C. 7 D. 2 Dạng toán :MOL AXIT, BAZO DỰA VÀOpH 1.mol của axit B 1 :[H + ] từ pH Ta có : pH = a → [H + ] = 10 -a B 2 : Viết phương trình điện li ⇒ [Axit] 2.mol bazo B 1 :[H + ] từ pH , rồi suy ra [OH – ] . Ta có : pH = a → [H + ] = 10 -a Mà : [H + ].[OH – ] = 10 -14 → [OH – ] B 2 : Viết phương trình điện li bazo ⇒ [Bazo] Ghi nhớ * Môi trường bazo có pH > 7 ⇒ Làm quì tím hóa xanh ; Phenolphtalein hóa hồng . * Môi trường axit có pH < 7 ⇒ Làm quì tím hóa. * Môi trường trungcó pH = 7 ⇒ Không làm quì tím đổi màu . Thí dụ 1. Mộtaxit sunfuric có pH = 2 . a).mol của axit sunfuric trong. Biết rằng ởnày, sự phân li của H 2 SO 4 thành ion là hoàn toàn . b).mol của ion OH – trong. Đ/S a). [H 2 SO 4 ] = 0,005 (M) . b). [OH – ] = 10 -12 (M) . Thí dụ 2. Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 300 mlcó pH = 10 . Đ/S 1,2.10 -3 (g) . ► pH = 10 → [H + ] = 10 -10 . Ta có : [H + ].[OH – ] = 10 -14 → [OH – ] = 10 -4 (M) → n OH – = 3.10 -5 (mol) . NaOH → Na + + OH – . 3.10 -5 3.10 -5 (mol) → m NaOH = 1,2.10 -3 (g) . Thí dụ 3. Cho m gam Na vào nước, ta thu được 1,5 lítcó pH = 13 .m . Đ/S m = 3,45 (g) . Thí dụ 4. Pha loãng 200 mlBa(OH) 2 bằng 1,3 lít H 2 O thu đượccó pH = 13 .mol ban đầu củaBa(OH) 2 . Đ/S 0,375 (M) . Cần nhớ khi pha trộn chất tan số mol không thay đổi ► pH = 13 → [H + ] = 10 -13 Ta có : [H + ].[OH – ] = 10 -14 → [OH – ] = 10 -1 (M) → n OH – = 0,1.1,5 = 0,15 (mol) . Ba(OH) 2 → Ba 2+ + 2OH – 0,075 0,15 (mol) . → [Ba(OH) 2 ] = 0,075/0,2 = 0,375 (M) . Thí dụ 5. V lítHCl có pH = 3 . a).mol các ion H + , OH – của. b). Cần bớt thể tích H 2 O bằng bao nhiêu V để thu đượccó pH = 2 . c). Cần thêm thể tích H 2 O bằng bao nhiêu V để thu đượccó pH = 4 . Đ/S a). [H + ] = 10 -3 (M) ; [OH – ] = 10 -11 (M) . b). giảm 0,9V c). thêm 9V b). 10 -3 V = 10 -2 (V + V’) → V’ = – 0,9 V → Vậy cần bớt thể tích H 2 O 0,9V để đượccó pH = 2 . c). 10 -3 V = 10 -4 (V + V’) → V’ = 9V → Vậy cần thêm thể tích H 2 O 9V để thu đượccó pH = 4 . Thí dụ 6. Trộn 250 mlHCl 0,08M và H 2 SO 4 0,01M với 250 mlNaOH a (mol/lit), được 500 mlcó pH = 12 .a.Đ/S a = 0,12 (M). ► HCl → H + + Cl – ; H 2 SO 4 → 2H + + SO 4 2- . 0,02 0,02 2,5.10 -3 5.10 -3 (mol) . NaOH → Na + + OH – . 0,25a 0,25a (mol). H + + OH – → H 2 O . 0,025 (mol) Theo đề : pH = 12 → [OH – ] = 10 -2 (M): 0,01. 0,5 + 0,025 = 0,25a → a = 0,12 (M). Minh họa 1.thể tíchBa(OH) 2 0,025M cần cho vào 100mlhỗn hợp gồm HNO 3 và HCl có pH=1 để thu đượccó pH=2. Đ/S: V= 0,15 lít Minh họa 2: Có 50 mlchứa hỗn hợp KOH 0,05M và Ba(OH) 2 0,025M người ta thêm V mlHCl 0,16M vào 50 mltrên thu đượcmới có pH = 2.V ? Đ/S: 36,67 ml Minh họa 3: Thể tíchBa(OH) 2 0,025M cần cho vào 100mlhỗn hợp gồm HNO 3 và HCl có pH = 1, để thu đượccó pH =12. Đ/S: 0,275 lít Minh họa 4: Trộn lẫn 3 dd H 2 SO 4 0,1M; HNO 3 0,2M và HCl; 0,3M với những thể tích bằng nhau thu được ddA. Lấy 300ml ddA cho phản ứng với V lít ddB gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được ddC có pH = 2.V. Đ/S: 0,134 lít . Thí dụ 7. Cần thêm bao nhiêu mlHCl có pH = 2 vào 100 mlH 2 SO 4 0,05M để thu đượccó pH = 1,2 ? Đ/S V = 70 ml . Thí dụ 8. (ĐHKB 08) Trộn 100 mlcó pH = 1 gồm HCl và HNO 3 với 100 mlgồm NaOH cóa (mol/l) thu được 200 mlcó pH = 12 . Giá trị của a là : A. 0,15 B. 0,3 C. 0,03 D. 0,12 Thí dụ 9. Trộn 300 ml dd HCl có pH = 2 với 200 ml dd NaOH có pH = 12 sauthêm vào 500 ml H 2 O.pH của dd sau phản ứng. (Cho Ca = 40, C = 12). Đ/S 3 HD : Số mol HCl = 0,3. 10 –2 = 0,003 (mol) Số mol NaOH = 0,2. 10 –2 = 0,002 (mol) H + + OH – → H 2 O Ban đầu : 0,003 0,002 (mol) Sau pư : 0,001 0 (mol) Thể tích dd sau pư bằng 1 lít nên [ H + ] = 0,001M => pH = 3 Thí dụ 10. Trộn 100 ml(gồm Ba(OH) 2 0,1 M và NaOH 0,1M) với 400ml(gồm H 2 SO 4 0,0375 M và HCl 0,0125 M), thu đượcX.pH củaX ? Đ/S 2 23. )(03,01,0.)1,02.1,0( moln OH =+= − )(035,04,0.)0125,02.0375,0( moln H =+= + ↓→+ −+ 4 2 4 2 OBaSSOBa OHOHH 2 →+ −+ 0,03 0,03 Số mol H + dư = 0,035 – 0,03 = 0,005 (mol) [H + ] )(01,0 5,0 005,0 M == → pH = 2 Thí dụ 11. MộtH 2 SO 4 có pH = 2 a).Cần pha trộntrên với nước theo tỉ lệ thể tích như thế nào để đượccó pH = 3 b).Để trung hoà 20mlNaOH cần100mlaxit trên.pH của dd NaOH. Đ/S a). 1 : 9 b). 13 HD : a).Cần pha trộntrên với nước theo tỉ lệ thể tích như thế nào để đượccó pH = 3 B 1 : Gọi V 1 (lit) là thể tích của H 2 SO 4 có pH = 2 . Ta có : pH = 2 ⇒ [H + ] = 10 -2 M ⇒ + H n = 10 -2 V 1 (mol) B 2 : Gọi V 2 (lit) là thể của H 2 O Ta có : pH = 3 ⇒ [H + ] = 10 -3 M ⇒ + H n = 10 -3 (V 1 + V 2 ) (mol): 10 -2 V 1 = 10 -3 (V 1 + V 2 ) ⇒ 10V 1 = V 1 + V 2 ⇒ 9V 1 = V 2 ⇒ 9 1 V V 2 1 = b).Để trung hoà 20mlNaOH cần100mlaxit trên.pH của dd NaOH. B 1 :H 2 SO 4 có trong 100 ml = 42 SOH n 0,1 . 10 -2 = 10 -3 (mol) H 2 SO 4 → 2H + + SO 4 2- 10 -3 2.10 -3 (mol) NaOH → Na + + OH – H + + OH – → H 2 O 2.10 -3 2.10 -3 (mol) [OH – ] = 02,0 10.2 3− = 0,1 M Ta có : [H + ].[OH – ] = 10 -14 ⇒ [H + ] = 10 -13 pH = – lg[H + ] = 13 . Thí dụ 12. MộtBa(OH) 2 có pH = 13 a).Cần pha trộntrên với nước theo tỉ lệ thể tích như thế nào để đượccó pH=11 b).Trung hoà 200 mlHCl cần 10 mlBa(OH) 2 trên.pH củaaxit . Đ/S a). 1 : 99 b). 2 HD : a). pH = 13 ⇒ [OH – ] = 10 -1 M pH = 11 ⇒ [OH – ] = 10 -3ÔN1.1. a) Trong số các chất sau, những chất nào là chất điện li ? H 2 S , SO 2 , Cl 2 , H 2 SO 3 , CH 4 , NaHCO 3 , Ca(OH) 2 , HF , C 6 H 6 b) Giải thíchdẫn điện của cácsau đây: •NaCl, KCl. •NaOH, KOH. •HCl, HBr. c) Viết phương trình điện li của những chất sau: • Ba(NO 3 ) 2 0,10M ; HNO 3 0,020M ; KOH 0,010Mmol của từng ion trong• Các chất điện li yếu: HClO, HNO 2 . 1.2. Viết phương trình điện li của những chất sau: a) axit : H 3 PO 4 , H 2 SO 4 , H 2 SO 3 , H 2 S, HNO 3 , HCl, H 2 S b) Baz: Pb(OH) 2 , KOH, Ca(OH) 2 , Ba(OH) 2 . c) Muối : FeCl 3 , CuSO 4 , Al 2 (SO 4 ) 3 , Na 2 CO 3 , KHCO 3 , KMnO 4 . Đọc tên các ion và cho biết hóa trị của chúng. d)mol/ lít của ion OH – trong 100mlNaOH có chứa 0,4g NaOH. e)mol của ion Na + trongchứa NaNO 3 0,1M, Na 2 SO 4 0,02M và NaCl 0,3M. f)mol/lít của các ion có trong : -BaCl 2 0,02M -H 2 SO 4 15% ( d= 1,1g/ml) – 1,5 lítcó 5,85g NaCl và 11,1g CaCl 2 1.3. Hãy giải thích hiện tượng sau: a) Khi hòa tan CuBr 2 vào axeton, thu đượcmàu nâu không dẫn điện ; Nếu thêm nước vàonày,chuyển thành màu lam và dẫn điện. b) Hidro clorua lỏng không dẫn điện nhưngcủa chất này trong nước dẫn điện. 1.4. Điền những cụm từ thích hợp vào những chỗ trống trong các câu dưới đây: Những chất tan trong nước phân li ra ion gọi là … (1)… Những chất tan trong nước không phân li ra ion được gọi là……(2)….Quá trình phân li các chất trong nước thành ion được gọi là……(3)….Liên kết hóa học trong chất điện li là liên kết … (4)… hoặc liên kết ….(5) … Liên kết hóa học trong chất không điện li là liên kết … (6)… hoặc liên kết ….(7)… 1.5.mol của CH 3 COOH , CH 3 COO – và H + trongCH 3 COOH 0,043M, biết rằngđiện li α của CH 3 COOH bằng 20%. 1.6. Viết công thức của các chất mà khi điện li tạo ra các ion: a) K + và CrO 4 2– b) Fe 3+ và NO 3 – c) Mg 2+ và MnO 4 – d) Al 3+ và SO 4 2– e) Na + và S 2– f) Ba 2+ và OH – g) NH 4 + và Cl – h)Na + và CH 3 COO – 1.7. Có 4trong suốt, mỗichỉ chứa 1 loại ion dương và 1 loại ion âm . Các loại ion trong cả 4gồm: Na + , Mg 2+ , Ba 2+ , Pb 2+ , Cl – , NO 3 – , CO 3 2- , SO 4 2- .Đó là 4gì ? Gọi tên ? 1.8 * . Trong 1có chứa a mol Ca 2+ , b mol Mg 2+ , c mol Cl – và d mol NO 3 – a) Lập biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d. b) Nếu a = 0,01 ; c = 0,01 ; d = 0,03 thì b bằng bao nhiêu ? 1.9 * . Mộtcó chứa hai loại cation là Fe 2+ (0,1 mol ) và Al 3+ ( 0,2 mol ) cung hai loại anion là Cl – ( x mol ) và SO 4 2- ( y mol ).x và y biết rằng khi cô cạnvà làm khan thu được 46,9g chất rắn khan. 1.10 * . Có 1axit axetic CH 3 COOH ( chất điện li yếu ). Nếu hòa tan vàomột ítthể natri axetat CH 3 COONa ( chất điện li mạnh ) thìion H + có thay đổi không , nếu có thí thay đổi như thế nào ? Giải thích . 1.11 * .Trong 1mlaxit nitrơ ở nhiệtnhất định có 5,64.10 19 phân tử HNO 2 , 3,60.10 18 ion NO 2 – .: a)điện li của axit nitrơ trongở nhiệt? b)mol củanói trên ? 1.12 * .axit axetic 0,6% có khối lượng riêng xấp xỉ 1g/1ml .điện li của axit axetic trong điều kiện này là 1,0% .mol của ion H + trong( bỏ qua sự điện li của nước ). ……………………… Câu hỏi trắc nghiệm Câu 1. Chất nào sau đây không dẫn điện được? A.KCl rắn, khan C. CaCl 2chảy B.NaOHchảy D. HBr hòa tan trong nước Câu 2. Trongaxit axetic (CH 3 COOH)có những phần tử nào? A. H + , CH 3 COO – C. CH 3 COOH, H + , CH 3 COO – , H 2 O B. H + , CH 3 COO – , H 2 O D. CH 3 COOH, CH 3 COO – , H + Câu 3.nào sau đây có khả năng dẫn điện? A.đường C.rượu B.muối ăn D.Dungbenzen trong ancol Câu 4. Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh? A. HBr, Na 2 S, Mg(OH) 2 , Na 2 CO 3 C. HNO 3 , H 2 SO 4 , KOH, K 2 SiO 3 B.H 2 SO 4 , NaOH, Ag 3 PO 4 , HF D.Ca(OH) 2 , KOH, CH 3 COOH, NaCl Câu 5. Cho 200mlX chứa axit HCl 1M và NaCl 1M. Số mol của các ion Na + , Cl – , H + trongX lần lượt là: A. 0,2 0,2 0,2 B.0,1 0,2 0,1 C. 0,2 0,4 0,2 D. 0,1 0,4 0,1 Câu 6.chất điện li dẫn điện được là: A.Sự chuyểncủa các electron . C.Sự chuyểncủa các cation. B. Sự chuyểncủa các phân tử hòa tan. D.Sự chuyểncủa cả cation và anion. Câu 7. Chất nào sau đây không dẫn điện được? A. HI trongmôi nước. B.KOHchảy. C. MgCl 2chảy. D.NaCl rắn, khan. Câu 8.chất nào sau đây không dẫn điện được? A. HCl trong C 6 H 6 ( benzen ). C.Ca(OH) 2 trong nước. B. CH 3 COONa trong nước. D. NaHSO 4 trong nước. Câu 9.Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước? A. MgCl 2 B .HClO 3 C. C 6 H 12 O 6 ( glucoz ) D.Ba(OH) 2 Câu 10. Có 4:Natri clorua, rượu etylic, axit axetic, kali sunfat đều có0,1 mol/l. Khả năng dẫn điện của cáctăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau: A. NaCl < C 2 H 5 OH < CH 3 COOH < K 2 SO 4 B. C 2 H 5 OH < CH 3 COOH < NaCl < K 2 SO 4 C. C 2 H 5 OH < CH 3 COOH < K 2 SO 4 < NaCl D. CH 3 COOH < NaCl < C 2 H 5 OH < K 2 SO 4 Câu 11. Có 1chất điện li yếu. Khi thay đổicủa( nhiệtkhông đổi ) thì : A.điện li và hằng số điện li đều thay đổi. B.điện li và hằng số điện li đều không thay đổi. C.điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi. D.điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi. Câu 12. Có 1chất điện li yếu. Khi thay đổi nhiệtcủakhông đổi ) thì : A.điện li và hằng số điện li đều thay đổi. B.điện li và hằng số điện li đều không thay đổi. C.điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi. D.Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi. Câu 13. Chất điện li mạnh cóđiện li : A. α = 0 B. α = 1 C. α <1 D. 0 < α <1 Câu 14. Chất điện li yếu cóđiện li : A. α = 0 B. α = 1 C. 0 < α <1 D. α <1 Câu 15. Ở 25 o Cđiện li α của CH 3 COOH ở cáckhác nhau thay đổi như thế nào ? A. 0,5M > 1M > 2M C. 2M > 1M > 0,5M B. 1M > 2M > 0,5M D. 0,5M > 2M > 1M Câu 16. Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước A. Môi trường điện li C.Dung môi phân cực B.Dung môi không phân cực D.Tạo liên kết hidro với các chất tan Câu 17. Câu nào sau đâykhi nói về sự điện li ? A. Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành. B. Sự điện li là sự phân li một chất dưới táccủa dòng điện. C. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chấttan trong nước hay ở trạng tháichảy. D. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa khử. Câu 18. Trongloãng có chứa 0,6 mol SO 4 2- , thì trongcó chứa : A. 0,2 mol Al 2 (SO 4 ) 3 C. 0,6 mol Al 3+ C. 1,8 mol Al 2 (SO 4 ) 3 D. 0,6 mol Al 2 (SO 4 ) 3 Câu 19.điện li α của chất điện li phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây : A. Bản chất của chất điện li B. Bản chất củamôi C. Nhiệtcủa môi trường vàcủa chất tan. D. A, B, C đúng. Câu 20.thu được khi trộn lẫn 200 mlNaCl 0,2M và 300mlNa 2 SO 4 0,2M cócation Na + là bao nhiêu ? A. 0,23M B. 1M C. 0,32M D. 0,1M […]… 2HCl + BaSO4 D A và BCâu 30:10 ml dung dịch KOH vào 15 mlH2SO4 0,5 M,vẫn dư axit Thêm 3mlNaOH 1M vào thìtrung hoàmol/l củaKOH là: A 1,2 M B 0,6 M C 0,75 M D 0,9 M Câu 31: Cho 100mlhỗn hợp CuSO4 1M và Al2(SO4)3 1M tácvớiNaOH dư, lọc lấy kết tủa mang nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối… 200 mlHCl 1M với 300 mlHCl 2M Nếu sự pha loãng không làm thay đổi thể tích thì nồng độ dung dịch HCl thu được là: A 1,5M B 1,2M C 1,6M D 0,15M + Câu 29: Phương trình ion thu gọn H + OH H2O biểu diễn bản chất của phản ứng nào sau đây: A HCl + NaOH NaCl + H2O B NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O C H2SO4 + BaCl2 2HCl + BaSO4 D A và BCâu 30:10 mlKOH vào 15 ml dung dịch . .. CH3COONH4 Theo Bronsted, các chất và ion nào là lưỡng tính: A Al2O3, ZnO, Zn(OH)2, Be(OH)2 , HSO4– B HCO3-, H2O, Al2O3, ZnO, Zn(OH)2, Be(OH)2, CH3COONH4 C HSO4-, Al2O3, ZnO, Zn(OH)2, Be(OH)2, NH4NO3 D H2O, Al2O3, ZnO, Zn(OH)2, Be(OH)2,HSO4– Câu 27: Cho 10,6 gam Na2CO3 vào 12 gam dung dịch H2SO4 98% sẽ thu được bao nhiêu gamdịch? Nếu cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?…Câu 21:chứa ion H+ có thể phản ứng vớichứa các ion hay phản ứng với các chất rắn nào sau đây: A CaCO3, Na2SO3, CuCl2 B Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO, CuO 2+ + C OH , CO3 , Na , K D Tất cả đáp án trên Câu 22: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trongdịch? A) AlCl3 và Na2CO3 B) HNO3 và NaHCO3 C) NaNO3 và KOH D) Ba(OH)2 và . pH là : A. 1 B. 6 C. 7 D. 2 Dạng toán : TÍNH NỒNG ĐỘ MOL AXIT, BAZO DỰA VÀO ĐỘ pH 1. Tính nồng độ mol của axit B 1 : Tính [H + ] từ pH Ta có : pH = a → [H + ] = 10 -a B 2 : Viết ph ơng. ; Phenolphtalein hóa hồng . * Môi trường axit có pH < 7 ⇒ Làm quì tím hóa đỏ . * Môi trường trung tính có pH = 7 ⇒ Không làm quì tím đổi màu . Thí dụ 1. Một dung dịch axit sunfuric có pH. B 2 . Viết ph ơng trình điện li bazo ⇒ mol OH – B 3 . Tính [OH – ], rồi suy ra [H + ] ,dựa vào CT : 14 [ ].[ ] 10H OH + − − = B 4 . Tính độ pH : lg[ ]pH H + = − Thí dụ 1. Tính pH của dung

Xem thêm:   Top 13 Bài văn thuyết minh về đôi dép lốp thời kháng chiến – lớp 8 hay nhất

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Giáo Dục

Xem thêm :  Vẽ Tranh Đề Tài Quê Hương Em Đơn Giản, 50+ Tranh Phong Cảnh Đẹp Nhất!

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button