Kiến Thức Chung

Trọn bộ bài tập thì tương lai tiếp diễn từ cơ bản đến nâng cao (đáp án chi tiết)

Thì tương lai tiếp diễn (Future continuous tense) là một trong những thì thường gây nhầm lẫn đối với những người mới học tiếng Anh. Hiểu được điều đó, TOPICA Native xin gửi đến bạn tổng hợp bài tập thì tương lai tiếp diễn từ cơ bản để nâng cao. Bài tập sau đây sẽ giúp bạn ghi nhớ và hiểu rõ hơn cách sử dụng một trong những thì tiếng Anh thường xuyên phải dùng tới này. Cùng bắt đầu kiểm tra lại kiến thức của mình về thì tương lai tiếp diễn nhé!

Download Now: Trọn bộ Ebook ngữ pháp FREE

Xem thêm:

VD: I will be watching TV at 8 p.m tomorrow. (Tôi sẽ đang xem tivi vào lúc 8 giờ tối mai.)

VD: When her friends come tomorrow, Rose will be cooking dinner (Khi các bạn của cô ấy tới ngày mai, Hannah sẽ đang nấu bữa tối.)

VD: Next week is Tet Holiday, I will be staying with my family for the next 5 days. (Tuần tới là kỳ nghỉ Tết, tôi sẽ ở với gia đình trong 5 ngày tới.)

VD: The match will be starting at 8 p.m tomorrow. (Trận đấu sẽ bắt đầu vào 8 giờ tối mai.)

Thì tương lai tiếp diễn thường có sự xuất hiện của các cụm từ sau:

VD:  At this moment next week, we will be boarding the flight. (Vào lúc này tuần tới, chúng ta đang trong chuyến bay)

VD: At 7 a.m tomorrow, I will be waking to work. (Vào 7 giờ sáng mai, tôi sẽ đang đi bộ đi làm)

Xem thêm :  Cách làm đồng hồ đếm ngược trong Powerpoint có âm thanh

VD: When she returns, he will be sleeping in his room. (Khi cô ấy quay về, anh ấy sẽ đang ngủ trong phòng.)

Ví dụ thì tương lai tiếp diễn

Bài 1: Hoàn thành những câu sau đây bằng cách chia động từ trong ngoặc ở thì tương lai tiếp diễn

  1. I ______ (make) lunch when he arrives.

  2. He ______ (meet) us next week.
  3. Kanna _____ (stay) here till Sunday,
  4. Snehi _____ (wait) for the bus for ten more minutes.
  5. When you come in the evening, we _____ (play) cricket.
  6. While I am watching the match, Naina _____ (prepare) dinner.
  7. I think it _____ (rain) by the time we come back.
  8. After an hour, I still ______ (complete) my homework.
  9. This time tomorrow, I _____ (relax) at home.
  10. We ______ (see) our mentors at the conference next month.
  11. I _____ (attend) the program because of my busy schedule.
  12. Robin ____ (join) us at the meeting.
  13. I ______ (help) him to do the task.
  14. We _____ (going) to enjoy the musical drama.
  15. I _____ (arrange) all the necessary materials for the program.

Để test trình độ và cải thiện kỹ năng Tiếng Anh bài bản để đáp ứng nhu cầu công việc như viết Email, thuyết trình,…Bạn có thể tham khảo khóa học Tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm tại TOPICA Native để được trao đổi trực tiếp cùng giảng viên bản xứ.

 

Bài 2: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu cho trước

1. I ________ during rush hour.

  1. will be driving
  2. will have drive
  3. will be drive
Xem thêm :  Chân váy dài hàn quốc mix và diện đẹp không thua kém idol

2. He will not be _____ the bus today.

  1. take
  2. taken
  3. taking

3. They ________ the cottage that weekend.

  1. using
  2. ‘ll be using
  3. ‘re be using

4. Nigel _____ be coming to the picnic.

  1. won’t
  2. won’t not
  3. willn’t

5. Where ________ sleeping?

  1. you be
  2. will you
  3. will you be

6. We’ll be ________ the news at 10pm.

  1. watch
  2. watching
  3. to watch

7. I’ll try my best to spot you. What ________ wearing?

  1. will you
  2. will
  3. will you be

8. Don’t forget your snowpants. It ________ by the time you get to school.

  1. will snowing
  2. is snowing
  3. will be snowing

9. At noon tomorrow, I ________ on a beach somewhere.

  1. ‘ll be relaxing
  2. relax
  3. will being relax

10. Sorry, I can’t. I ________ my daughter to work at that time.

  1. will be taking
  2. ‘ll take
  3. won’t be take

Cấu trúc thì tương lai tiếp diễn

Cấu trúc thì tương lai tiếp diễn

2.2. Bài tập thì tương lai tiếp diễn nâng cao

Bài 1: Hoàn thành những mẩu hội thoại sau bằng cách chia đúng dạng của động từ để điền vào chỗ trống

1.

A: Where is Anna going to meet us?
B: She (wait) ___ for us when our train arrives. I am sure she (stand) ___ on the platform when we pull into the station.
A: And then what?
B: We (pick) ___ Michele up at work and go out to dinner.

2.

A: When we get to the party, Jerry (watch) ____ TV, Sam (make) ____  drinks, Beth (dance) _____ by herself, and Thad (complain) ____ about his day at work.
B: Maybe, this time they won’t be doing the same things.
A: I am absolutely positive they (do) ____ the same things; they always do the same things.

Xem thêm :  Cách bật kiếm tiền trên tiktok

3.

A: Oh, look at that mountain of dirty dishes! Who (wash) ____ all of those?
B: I promise I (do) ____ them when I get home from work.
A: Thanks.
B: When you get home this evening, that mountain will be gone and nice stacks of sparkling clean dishes (sit) _____ in the cabinets.

4.
A: If you need to contact me next week, I (stay) ____ at the Hoffman Hotel.
B: I (call) _____ you if there are any problems.
A: This is the first time I have ever been away from the kids.
B: Don’t worry, they (be) ____ be fine.

5.
A: Just think, next week at this time, I (lie) _____ on a tropical beach in Maui drinking Mai Tais and eating pineapple.
B: While you are luxuriating on the beach, I (stress) _____ out over this marketing project. How are you going to enjoy yourself knowing that I am working so hard?
A: I ‘ll manage somehow.
B: You’re terrible. Can’t you take me with you?
A: No. But I (send) _____ you a postcard of a beautiful, white sand beach.
B: Great, that (make) _____ me feel much better.


Lấy gốc TA: thì tương lai tiếp diễn


►Đăng Ký theo dõi (Subscribe): https://goo.gl/PGHQeq
► Trang web: http://mrstranganh.edu.vn/

Liên hệ:
► Facebook cô Trang Anh: https://goo.gl/PJXUgE
►Fanpage học Tiếng Anh: https://goo.gl/TQ9hV8
►Cảm ơn đã xem video của tôi.

© Bản quyền thuộc về Trang Anh English
© Copyright by Trang Anh English ☞ Do not Reup

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Kiến Thức Chung

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button