Kiến Thức Chung

BÀI TẬP NHIỆT PHÂN MUỐI – BẢN IN

Ngày đăng: 07/04/2017, 10:31

BÀI TẬP NHIỆT PHÂN MUỐI: được biên soạn hệ thống, chỉ cần in không phải chỉnh sửa, phù hợp mọi đối tượng học sinh. Bài tập được sắp xếp theo trình tự từ dễ đến khó, logic, trình bày bắt mắt, tạo cho học sinh thói quen làm bài tập, hứng thú thích thú khi làm  HÓA HỌC 12: NHIỆT PHÂN MUỐI Dạng toán 1: Nhiệt phân hợp chất tìm khối lượng (thể tích) sản phẩm Câu 1: Trong phản ứng điều chế Oxi phòng thí nghiệm học sinh tiến hành nhiệt phân 12,25 g KClO3, có xúc tác MnO2 Thể tích khí oxi nhiều mà bạn học sinh thu A 2,24 lit B 3,36 lit C 4,48 lit D 3lit Câu 2: Một học sinh muốn điều chế 2,24 lít oxi đktc để làm thí nghiệm Học sinh tiến hành phản ứng nhiệt phân KMnO4 Vậy khối lượng KMnO4 tính theo gam cần thiết tối thiểu học sinh phải lấy A 15,8 B 23,7 C.31,6 D 36 Câu 3: Nhiệt phân 11,6 gam muối sắt (II) cacbonat không khí đến khối lượng không đổi thu m gam chất rắn Gía trị m A B 10 C 16 D 12 Câu 4: Nhiệt phân hoàn toàn 17 gam NaNO3 Thể tích khí O2 (lit) đktc thu A 2,24 B 1,12 C 3,36 D 4,48 Câu 5: Nhiệt phân hoàn toàn 22,2 gam Mg(NO3)2 Thể tích khí (lit) thu đktc A 1,68 B 6,72 C 8,4 D 10,8 Câu 6: Nhiệt phân hoàn toàn 22,2 gam Mg(NO3)2 Khí thu có tỉ khối so với oxi A 1,3 B 1,35 C 1,5 D Câu 7: Nhiệt phân muối NaHCO3 thu 2,24 lít khí đktc Khối lượng NaHCO3 đem nhiệt phân (Hiệu suất nhiệt phân 100%) A 8,4 B 16,8 C 14,6 D 20 Câu 8: Nhiệt phân m gam Mg(NO3)2 đến khối lượng không đổi thu 5,6 lít khí điều kiện tiêu chuẩn Gía trị m A 14,8 B 29,6 C 17,76 D 15 Câu 9: Đem nung nóng m gam Cu(NO3)2 thời gian dừng lại, làm nguội đem cân thấy khối lượng giảm 0,54 gam so với ban đầu Khối lượng muối Cu(NO3)2 bị nhiệt phân là: A 1,88 gam B 9,4 gam C 0,47 gam D 0,94 gam Câu 10: Nhiệt phân hoàn toàn muối amoni axit cacbonic sau dẫn toàn sản phẩm vào 50 gam dung dịch H2SO4 19,6 % đủ tạo muối trung hoà có nồng độ 23,913% Công thức khối lượng muối ban đầu là: A (NH4)2CO3; 9,6 gam B (NH4)2CO3; 11,5 gam C NH4HCO3; 9,6 gam D NH4HCO3; 11,5 gam GV: Mai Văn Hải Trang  HÓA HỌC 12: NHIỆT PHÂN MUỐI Câu 11: Nung 316g KMnO4 thời gian thấy lại 300g chất rắn Vậy phần trăm KMnO4 bị nhiệt phân là: A 50% B 40% C 30% D 25% Câu 12: Nhiệt phân hoàn toàn m gam Cu(NO3)2 thu 0,56 lít hỗn hợp khí X (đktc) chất rắn Y Giá trị m là: A B C 9,4 D 1,88 Câu 13: Để cung cấp vôi sống cho công trình xây dưng Nhà máy đem nung loại đá vôi chứa 80% CaCO3, phần lại tạp chất trơ Lấy m gam mẫu đá nung thời gian thu chất rắn nặng 0,78m gam Hiệu suất phân huỷ CaCO3 : A 58,8% B 65% C 78% D 62,5% Câu 14: Nhiệt phân hoàn toàn 6,4 gam NH4NO2 thu V lít khí đktc Gía trị V A 2,24 B 3,36 C 4,48 D 1,12 Câu 15: Nhiệt phân hoàn toàn m gam NH4NO3 thu 4,48 lit khí đktc Gía trị m A B 12 C 16 D 18 Câu 16: Nhiệt phân hoàn toàn m gam NH4HCO3 thu 4,48 lít khí đktc Gía trị m A 7,9 B 11,85 C 15,8 D 12 Câu 17: Khi nhiệt phân 16g muối NH4NO2 biết hiệu suất phản ứng 90% Tính thể tích khí (lit) đktc thu A 3,36 B 5,04 C 5,6 D 8,6 Câu 18: Để sản xuất 5,6 vôi sống để dùng cho xây dựng, nhà máy sản xuất cần khai thác đá vôi Biết đá vôi chiếm 20% tạp chất trơ, hiệu suất phản ứng nung 80% A 10 B 12,5 C 15 D 15,63 Câu 19: Nung 10 gam Cu(NO3)2 bình kín không chứa không khí, sau thời gian thu 8,38 gam chất rắn hỗn hợp khí X Thể tích hỗn hợp khí X (lit) đktc A 0,336 B 0,672 C 0,84 D 0,784 Câu 20: Nung 10 gam Cu(NO3)2 bình kín không chứa không khí, sau thời gian thu 8,38 gam chất rắn hỗn hợp khí X Gỉa sử phản ứng xảy hoàn toàn, hiệu suất nung A 28,2% B 82,2% C 90% D 30% Dạng toán 2: Nhiệt phân hợp chất, tìm CTPT (tên, kim loại…) chất ban đầu Câu 21: Tiến hành nung 6,06g muối nitrat kim loại kiềm thu 5,1g muối nitrit Hỏi muối nitrat kim loại đem phân hủy ? A Na GV: Mai Văn Hải B K C Cs D Rb Trang  HÓA HỌC 12: NHIỆT PHÂN MUỐI Câu 22: Đem nung 1,50 gam muối cacbonat kim loại khối lượng không đổi, thu 268,8 cm3 khí cacbon đioxit (đktc) Kim loại muối cacbonat là: A Zn B Mn C Ni D Ca Câu 23: Nhiệt phân hoàn toàn 9,4 gam muối nitrat kim loại R sau phản ứng ta thu gam chất rắn Xác định công thức phân tử muối A AgNO3 B Mg(NO3)2 C Cu(NO3)2 D Trường hợp khác Câu 24: Nhiệt phân hoàn toàn 18,8 gam muối nitrat kim loại hóa trị II thu gam chất rắn Kim loại A Cu B Zn C Fe D Mg Câu 25: Nhiệt phân hoàn toàn 18,9 gam muối nitrat kim loại hóa trị II thu 5,6 lit hỗn hợp khí đktc Kim loại A Cu B Zn C Fe D Mg Câu 26: Nhiệt phân hoàn toán 29,6 gam muối nitrat kim loại, sau phản ứng thu gam oxit kim loại Công thức muối nitrat A Cu(NO3)2 B Fe(NO3)2 C Pb(NO3)2 D Mg(NO3)2 Dạng toán 3: Nhiệt phân hỗn hợp chất rắn, tìm lượng sản phẩm chất đầu Câu 27: Nung 13,4 gam hỗn hợp muối cacbonat kim loại hóa trị II, thu 6,8 gam chất rắn khí X Lượng khí X sinh cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu sau phản ứng A 6,3 gam B 6,5 gam C 5,8 gam D 4,2 gam Câu 28: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp muối NH4HCO3; (NH4)2CO3 thu hỗn hợp khí CO chiếm 30% thể tích tỉ lệ số mol NH4HCO3; (NH4)2CO3 theo thứ tự : A 3:1 B 1:2 C 2:1 D 1:1 Câu 29: Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp NaNO3; Cu(NO3)2 Hỗn hợp khí thoát dẫn vào nước dư thấy có 1,12 lít khí (đktc) không bị hấp thụ (lượng O hoà tan không đáng kể) Khối lượng Cu(NO 3)2 hỗn hợp ban đâu là: A 8,6 gam B 18,8 gam C 28,2 gam D 4,4 gam GV: Mai Văn Hải Trang  HÓA HỌC 12: NHIỆT PHÂN MUỐI Câu 30: Nhiệt phân hoàn toàn 5,24 gam hỗn hợp Cu(NO 3)2 Mg(NO3)2 đến khối lượng không đổi sau phản ứng phần chất rắn giảm 3,24 gam Thành phần % khối lượng muối hỗn hợp ban đầu là: A 50% 50% B 47,34% 52,66% C 71,76% 28,24% D 60% 40% Câu 31: Nung 100 g hỗn hợp Na2CO3 NaHCO3 khối lượng hỗn hợp không đổi thu 6,9 g chất rắn Phần trăm khối lượng chất tương ứng hỗn hợp ban đầu A 84% 16% B 16% 84% C 75% 25% D 25% 75% Câu 32: Nung 34,6 gam hỗn hợp muối bạc nitrat đồng nitrat thu chất rắn A Cho A tác dụng hoàn toàn vớ dung dịch HNO3 dư thu 448 ml khí NO (đktc) Phần trăm khối lượng chất hỗn hợp đầu A 73% 26,934% B 72,245% 27, 755% C 68,432 31,568% D 82, 52% 17,48% Câu 33: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp muối KNO3 Fe(NO3)2 sau phản ứng thu hỗn hợp X gồm khí có tỉ khối só với H2 21,6 Phần trăm khối lượng Fe(NO3)2 A 60% B 40% C 78,09% D 34,3% Câu 34: Nung 34, gam hỗn hợp gồm Ca(HCO3)2, NaHCO3, KHCO3 thu 3,6 gam nước hỗn hợp muối cacbonat khối lương m g Gía trị m A 21,8 B 22,2 C 17,8 D 43,8 Dạng toán 4: Bài toán kết hợp Câu 35: Khí oxi thu nhiệt phân chất: H 2O2, KMnO4, KClO3, KNO3 Khi nhiệt phân 10 gam chất trên, thể tích khí oxi thu điều kiện tiêu chuẩn lớn là: A KNO3 B KMnO4 C H2O2 D KClO3 Câu 36: Nhiệt phân hoàn toàn 5,24 gam hỗn hợp Cu(NO 3)2 Mg(NO3)2 đến khối lượng không đổi sau phản ứng phần chất rắn giảm 3,24 gam Thành phần % khối lượng muối hỗn hợp ban đầu là: A 50% 50% B 47,34% 52,66% C 71,76% 28,24% D 60% 40% Câu 37: Nung m gam hỗn hợp X gồm muối cacbonat hai kim loại hóa trị II Sau thời gian thu 4,48 lit khí đktc chất rắn Y Hòa tan Y vào dung dịch HCl dư thu 2,24 lít khí dung dịch Z Cô cạn Z thu 33 gam muối khan Gía trị m A 36,3 GV: Mai Văn Hải B 29,7 C 33,6 D 27,9 Trang  HÓA HỌC 12: NHIỆT PHÂN MUỐI Câu 38: Hỗn hợp X có khối lượng 82,3 gam gồm KClO 3, Ca(ClO3)2, CaCl2 KCl Nhiệt phân hoàn toàn X thu 13,44 lít khí O2 (đktc), chất rắn Y gồm CaCl KCl Toàn Y tác dụng vừa đủ với 0,3 lit K 2CO3 1M thu dung dịch Z Lượng KCl Z nhiều lần lượng KCl X Phần trăm khối lượng KCl X A 12,67% B 18,10% C 29,77% D 25,62% Câu 39: Hỗn hợp A gồm KClO3, Ca(ClO2)2, Ca(ClO3)2, CaCl2,và KCl nặng 83,68 gam.Nhiệt phân hoàn toàn A thu chất rắn B gồm CaCl2, KCl,và 17,472 lít khí (ở đktc) Cho chất rắn B tác dụng với 360 ml dung dịch K2CO3 0,5 M (vừa đủ) thu kết tủa C dung dich D Lượng KCl dung dịch D nhiều gấp 22/3 lần lượng KCl có A % khối lượng KClO3 có A 47,83% B 56,72% C 54,67% D 58,55% Câu 40: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3 Thành phần % khối lượng N X 11,864% Có thể điều chế tối đa gam hỗn hợp kim loại từ 14,16 gam X A 7,68 B 6,72 C.10,56 D 3,36 Câu 41: Nhiệt phân lượng AgNO3 chất rắn X hỗn hợp khí Y Dẫn khí Y vào lượng dư H2O, thu dung dịch Z Cho toàn X vào Z, X tan phần thoát khí NO (sản phẩm nhất) Biết phản ứng xảy hoàn toàn Phần t răm khối lượng X dùng A 75% B 25% C 70% D 60% Câu 42: Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 bình kín không chứa không khí, sau thời gian thu 4,96 gam chất rắn hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để 300 ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH A B C D Câu 43: Nung m gam hỗn hợp X gồm Cu(NO 3)2 AgNO3 bình kín không chứa không khí, sau phản ứng hoàn toàn thu chất rắn Y 10,64 lit hỗn hợp khí Z (đktc) Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư, kết thúc phản ứng lại 16,2 gam chất rắn không tan Gía trị m A 44,3 B 52,8 C 47,12 D 52,5 Câu 44: Nung 9,4 gam Cu(NO3)2 sau phản ứng thu 7,24 gam chất rắn Hấp thụ toàn khí thoát vào nước thu 0,5 lít dung dịch có pH A 2,1 B 1,1 C D 0,98 Câu 45: Nung nong 34,6 gam hỗn hợp X gồm Cu(NO 3)2 Cu bình kín đến khối lượng không đổi thu chất rắn X Để hòa tan hết Y cần vừa đủ 500 ml dung dịch H 2SO4 loãng 0,5M Khối lượng Cu(NO 3)2 (gam) hỗn hợp A 18,8 GV: Mai Văn Hải B 23,5 C 28,2 D 14,1 Trang  HÓA HỌC 12: NHIỆT PHÂN MUỐI Câu 46: Nung 13,4 gam hỗn hợp hai muối cacbonat kim loại hóa trị II thu 6,8 gam chất rắn khí X Lượng khí X sinh cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng muối khan (gam) thu sau phản ứng A 4,2 B 5,8 C 6,3 D 6,5 Câu 47: Nung 35,8 gam hỗn hợp X gồm FeCO MgCO3 không khí đên khối lượng không đổi, lại 22 gam chất rắn Hấp thụ hoàn toàn khí sinh vào dung dịch Y chứa Ba(OH) 0,2 mol NaOH Khối lượng kết tủa (gam) thu sau phản ứng A 9,85 C 17,73 B 19,7 D.39,4 Câu 197: Khi nung 30g hỗn hợp CaCO3 MgCO3 khối lượng chất rắn thu sau phản ứng nửa khối lượng ban đầu Tính thành phần % theo khối lượng chất ban đầu? A 28,41% 71,59% B 40% 60% C 13% 87% D 50,87% 49,13% Câu 198: Khi nung lượng hidrocacbonat kim loại hóa trị để nguội, thu 17,92 lít khí (đktc) 80g bã rắn Xác định tên muối hidrocacbonat nói trên? A Ca(HCO3)2 B NaHCO3 C Cu(HCO3)2 D Mg(HCO3)2 Câu 199: Nung nóng 100g hỗn hợp NaHCO3 Na2CO3 đến khối lượng không đổi thu 69g hỗn hợp rắn % khối lượng NaHCO3 hỗn hợp là? A 80% B 70% C 80,66% D 84% Câu 200: Nhiệt phân hoàn toàn 40g loại quặng đôlômit có lẫn tạp chất trơ, sinh 8,96 lít CO (đktc) Thành phần % khối lượng CaCO3.MgCO3 loại quặng nêu là? A 40% B 50% C 84% D 92% Câu 201: Cho 24,4g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl Sau phản ứng thu 39,4g kết tủa Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu m gam muối clorua Tính m? A 41,6g B 27,5g C 26,6g D 16,3g Câu 202: Hòa tan hoàn toàn 23,8g hỗn hợp muối cacbonat kim loại hóa trị I muối cacbonat kim loại hóa trị II dd HCl dư thấy thoát 4,48 lít khí CO (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng lượng muối khan thu là? A 26g B 28g C 26,8g D 28,6g Câu 203: Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam hỗn hợp XCO Y2CO3 vào dung dịch HCl dư thấy thoát 4,48 lit khí (đktc) Khối lượng muối sinh dung dịch là: A 21,4 g B 22,2 g C 23,4 g D 25,2 g / Câu 204: Hòa tan hoàn toàn gam hỗn hợp MCO3 M CO3 vào dung dịch HCl thấy thoát V lit khí (đktc) Cô cạn dung dịch thu 5,1 gam muối khan Giá trị V là: A 1,12 B 1,68 C 2,24 D 3,36 GV: Mai Văn Hải Trang … HÓA HỌC 12: NHIỆT PHÂN MUỐI Câu 11: Nung 316g KMnO4 thời gian thấy lại 300g chất rắn Vậy phần trăm KMnO4 bị nhiệt phân là: A 50% B 40% C 30% D 25% Câu 12: Nhiệt phân hoàn toàn m gam… 12: NHIỆT PHÂN MUỐI Câu 22: Đem nung 1,50 gam muối cacbonat kim loại khối lượng không đổi, thu 268,8 cm3 khí cacbon đioxit (đktc) Kim loại muối cacbonat là: A Zn B Mn C Ni D Ca Câu 23: Nhiệt phân. .. Dạng toán 2: Nhiệt phân hợp chất, tìm CTPT (tên, kim loại…) chất ban đầu Câu 21: Tiến hành nung 6,06g muối nitrat kim loại kiềm thu 5,1g muối nitrit Hỏi muối nitrat kim loại đem phân hủy ? A

Xem thêm:   (Bài 2 – Luyện dịch Anh-Việt) 6 điều cơ bản cần phải nhớ về ĐẠI TỪ QUAN HỆ (Relative pronouns)

Xem thêm :  Bài 7. Những thành tựu văn hoá thời cận đại

– Xem thêm –

Xem thêm: BÀI TẬP NHIỆT PHÂN MUỐI – BẢN IN, BÀI TẬP NHIỆT PHÂN MUỐI – BẢN IN, BÀI TẬP NHIỆT PHÂN MUỐI – BẢN IN

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Giáo Dục

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button