Kiến Thức Chung

300 tên tiếng Anh hay dành cho nam và nữ ý nghĩa nhất

4.1

(82.82%)

574

votes

Bạn đang muốn tìm cho mình một cái tên tiếng Anh ý nghĩa? Thắc mắc tên tiếng Anh của mình là gì? Hay đặt tên tiếng Anh thế nào cho “chanh sả”? Vậy bài viết này dành cho bạn!

Trong thời đại ngày nay, tiếng Anh thương mại trở thành một phần quan trọng thì một cái tên tiếng Anh hay là điều cần thiết. Hôm nay hãy cùng Step Up tìm hiểu những cái tên tiếng Anh hay và ý nghĩa nhé!


1. Cấu trúc đặt tên tiếng Anh

Cũng giống như tiếng Việt, mỗi cái tên trong tiếng Anh đều của ý nghĩa của nó. Khi đàm thoại tiếng Anh với người nước ngoài, một cái tên tiếng Anh và phù hợp sẽ giúp bạn tạo được ấn tượng tốt. Trong công việc, nó chỉ thuận lợi hơn khi giao tiếp, làm việc mà còn thể hiện sự chuyên nghiệp của bạn. 

Đầu tiên hãy cùng tìm hiểu về cấu trúc tên tiếng Anh có những điểm giống và khác thế nào với tên tiếng Việt dành cho bé trai và bé gái nhé!

Cấu trúc tên tiếng Anh

Tên tiếng Anh có 2 phần chính:

First name: Phần tên

Family name: Phần họ

Với tên tiếng Anh, chúng ta sẽ đọc tên trước rồi đến họ sau, đó là lý do tại sao tên được gọi là ‘First name’ – tên đầu tiên

Ví dụ: Nếu tên bạn là Tom, họ Hiddleston. 

  • First name: Tom

  • Family name: Hiddleston

Vậy cả họ tên đầy đủ sẽ là Tom Hiddleston.

Nhưng vì chúng ta là người Việt Nam nên sẽ lấy theo họ Việt Nam. 

Ví dụ: bạn tên tiếng Anh là Anna, họ tiếng Việt của bạn là họ Trần, vậy tên tiếng Anh đầy đủ của bạn là Anna Tran. Đây là một cái tên tiếng Anh hay cho nữ được nhiều người lựa chọn.

Ngoài ra còn rất nhiều tên tiếng Anh ý nghĩa khác phổ biến với người Việt Nam như:

  • Tên tiếng Anh hay cho nữ: Elizabeth, Emily, Emma, Jessica, Jennifer, Laura, Linda, Maria,  Rebecca, Sarah,… 

  • Tên tiếng Anh hay cho nam: Brian, Christopher,  David, Daniel, Brian, John, James, Kevin, Mark, Matthew,  Michael, Robert, William

Bạn chỉ cần thêm họ của mình đằng sau tên là đã có một cái tên tiếng Anh cho riêng mình rồi. Đơn giản chỉ là thích hoặc tên tiếng Anh thể hiện một phần tính cách của bạn. Cùng chọn các tên tiếng Anh hay cho nam và nữ dưới đây nhé. 

 

[FREE]

Download Ebook Hack Não Phương Pháp

Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 


2. Tên tiếng Anh hay cho nữ và ý nghĩa

STT

TÊN

Ý NGHĨA

1

Acacia

Bất tử, phục sinh

2

Adela

Cao quý

3

Adelaide

Người phụ nữ có xuất thân cao quý

4

Agatha

Tốt bụng

5

Agnes

Trong sáng

6

Alethea

Sự thật

7

Alida

Chú chim nhỏ

8

Aliyah

Trỗi dậy

9

Alma

Tử tế, tốt bụng

10

Almira

Công chúa

11

Alula

Người có cánh

12

Alva

Cao quý, cao thượng

13

Amanda

Đáng yêu

14

Amelinda

Xinh đẹp và đáng yêu

15

Amity

Tình bạn

16

Angela

Thiên thần

17

Annabella

Xinh đẹp

18

Anthea

Như hoa

19

Aretha

Xuất chúng

20

Arianne

Rất cao quý, thánh thiện

21

Artemis

Nữ thần mặt trăng (thần thoại Hy Lạp)

22

Aubrey

Kẻ trị vì tộc Elf

23

Audrey

Sức mạnh cao quý

24

Aurelia

Tóc vàng óng

25

Aurora

Bình minh

26

Azura

Bầu trời xanh

27

Bernice

Người mang lại chiến thắng

28

Bertha

Nổi tiếng, sáng dạ

29

Blanche

Trắng, thánh thiện

30

Brenna

Mỹ nhân tóc đen

31

Bridget

Sức manh, quyền lực

32

Calantha

Hoa nở rộ

33

Calliope

Khuôn mặt xinh đẹp

34

Celina

Thiên đường

35

Ceridwen

Đẹp như thơ tả

36

Charmaine

Quyến rũ

37

Christabel

Người Công giáo xinh đẹp

38

Ciara

Đêm tối

39

Cleopatra

Tên 1 Nữ hoàng Ai Cập

40

Cosima

Có quy phép, hài hòa

41

Daria

Người giàu sang

42

Delwyn

Xinh đẹp, được phù hộ

43

Dilys

Chân thành, chân thật

44

Donna

Tiểu thư

45

Doris

Xinh đẹp

46

Drusilla

Mắt long lanh như sương

47

Dulcie

Ngọt ngào

48

Edana

Lửa, ngọn lửa

49

Edna

Niềm vui

50

Eira

Tuyết

51

Eirian/Arian

Rực rỡ, xinh đẹp

52

Eirlys

Bông tuyết

53

Elain

Chú hươu con

54

Elfleda

Mỹ nhân cao quý

55

Elfreda

Sức mạnh người Elf

56

Elysia

Được ban phước

57

Erica

Mãi mãi, luôn luôn

58

Ermintrude

Được yêu thương trọn vẹn

59

Ernesta

Chân thành, nghiêm túc

60

Esperanza

Hy vọng

61

Eudora

Món quà tốt lành

62

Eulalia

(Người) nói chuyện ngọt ngào

63

Eunice

Chiến thắng vang dội

64

Euphemia

Được trọng vọng

65

Fallon

Người lãnh đạo

66

Farah

Niềm vui, sự hào hứng

67

Felicity

Vận may tốt lành

68

Fidelia

Niềm tin

69

Fidelma

Mỹ nhân

70

Fiona

Trắng trẻo

71

Florence

Nở rộ, thịnh vượng

72

Genevieve

Tiểu thư

73

Gerda

Người giám hộ, hộ vệ

74

Giselle

Lời thề

75

Gladys

Công chúa

76

Glenda

Trong sạch, thánh thiện

77

Godiva

Món quà của Chúa

78

Grainne

Tình yêu

79

Griselda

Chiến binh xám

80

Guinevere

Trắng trẻo và mềm mại

81

Gwyneth

May mắn, hạnh phúc

82

Halcyon

Bình tĩnh, bình tâm

83

Hebe

Trẻ trung

84

Helga

Được ban phước

85

Heulwen

Ánh mặt trời

86

Hypatia

Cao quý nhất

87

Imelda

Chinh phục tất cả

88

Iolanthe

Đóa hóa tím

89

Iphigenia

Mạnh mẽ

90

Isadora

Món quà của Isis

91

Isolde

Xinh đẹp

92

Jena

Chú chim nhỏ

93

Jezebel

Trong trắng 

94

Jocasta

Mặt trăng sáng ngời

95

Jocelyn

Nhà vô địch

96

Joyce

Chúa tể

97

Kaylin

Người xinh đẹp và mảnh dẻ

98

Keelin

Trong trắng và mảnh dẻ

99

Keisha

Mắt đen

100

Kelsey

Con thuyền mang đến thắng lợi

101

Kerenza

Tình yêu, sự trìu mến

102

Keva

Mỹ nhân, duyên dáng

103

Kiera

Cô bé tóc đen

104

Ladonna

Tiểu thư

105

Laelia

Vui vẻ

106

Lani

Thiên đường, bầu trời

107

Latifah

Dịu dang, vui vẻ

108

Letitia

Niềm vui

109

Louisa

Chiến binh nổi tiếng

110

Lucasta

Ánh sáng thuần khiết

111

Lysandra

Kẻ giải phóng loại người

112

Mabel

Đáng yêu

113

Maris

Ngôi sao của biển cả

114

Martha

Quý cô, tiểu thư

115

Meliora

Tốt hơn, đẹp hơn

116

Meredith

Trưởng làng vĩ đại

117

Milcah

Nữ hoàng

118

Mildred

Sức mạnh của nhân từ

119

Mirabel

Tuyệt vời

120

Miranda

Dễ thương, đáng mến

121

Muriel

Biển cả sáng ngời

122

Myrna

Sư trìu mến

123

Neala

Nhà vô địch

124

Odette/Odile

Sự giàu có

125

Olwen

Dấu chân được ban phước

126

Oralie

Ánh sáng đời tôi

127

Oriana

Bình minh

128

Orla

Công chúa tóc vàng

129

Pandora

Được ban phước

130

Phedra

Ánh sáng

131

Philomena

Được yêu quý nhiều

132

Phoebe

Tỏa sáng

133

Rowan

Cô  bé tóc đỏ

134

Rowena

Danh tiếng, niềm vui

135

Selina

Mặt trăng

136

Sigourney

Kẻ chinh phục

137

Sigrid

Công bằng và thắng lợi

138

Sophronia

Cẩn trọng, nhạy cảm

139

Stella

Vì sao

140

Thekla

Vinh quang của thần linh

141

Theodora

Món quà của Chúa

142

Tryphena

Duyên dáng, thanh nhã

143

Ula

Viên ngọc của biển cả

144

Vera

Niềm tin

145

Verity

Sự thật

146

Veronica

Người mang lại chiến thắng

147

Viva/Vivian

Sống động

148

Winifred

Niềm vui và hòa bình

149

Xavia

Tỏa sáng

150

Xenia

Duyên dáng, thanh nhã

Xem thêm:

  • Những từ tiếng Anh đẹp


3. Tên tiếng Anh hay cho nam và ý nghĩa

Không chỉ nữ giới mà những cái tên tiếng Anh hay cho nam cũng là cụm từ được tìm kiếm rất nhiều. Mỗi người đặt một tên riêng, một cá tính, một ý nghĩa riêng. Dưới đây là 150 tên tiếng Anh cho nam hay nhất.

STT

TÊN

Ý NGHĨA

1

Adonis

Chúa tể

2

Alger

Cây thương của người elf

3

Alva

Có vị thế, tầm quan trọng

4

Alvar

Chiến binh tộc elf

5

Amory

Người cai trị (thiên hạ)

6

Archibald

Thật sự quả cảm

7

Athelstan

Mạnh mẽ, cao thượng

8

Aubrey

Kẻ trị vì tộc elf

9

Augustus

Vĩ đại, lộng lẫy

10

Aylmer

Nổi tiếng, cao thượng

11

Baldric

Lãnh đạo táo bạo

12

Barrett

Người lãnh đạo loài gấu

13

Bernard

Chiến binh dũng cảm

14

Cadell

Chiến trường

15

Cyril / Cyrus

Chúa tể

16

Derek

Kẻ trị vì muôn dân

17

Devlin

Cực kỳ dũng cảm

18

Dieter

Chiến binh

19

Duncan

Hắc kỵ sĩ

20

Egbert

Kiếm sĩ vang danh thiên hạ

21

Emery

Người thống trị giàu sang

22

Fergal

Dũng cảm, quả cảm

23

Fergus

Con người của sức mạnh

24

Garrick

Người cai trị

25

Geoffrey

Người yêu hòa bình

26

Gideon

Chiến binh/ chiến sĩ vĩ đại

27

Griffith

Hoàng tử, chúa tể

28

Harding

Mạnh mẽ, dũng cảm

29

Jocelyn

Nhà vô địch

30

Joyce

Chúa tể

31

Kane

Chiến binh

32

Kelsey

Con thuyền (mang đến) thắng lợi

33

Kenelm

Người bảo vệ dũng cảm

34

Maynard

Dũng cảm, mạnh mẽ

35

Meredith

Trưởng làng vĩ đại

36

Mervyn

Chủ nhân biển cả

37

Mortimer

Chiến binh biển cả

38

Ralph

Thông thái và mạnh mẽ

39

Randolph

Người bảo vệ mạnh mẽ

40

Reginald

Người cai trị thông thái

41

Roderick

Mạnh mẽ vang danh thiên hạ

42

Roger

Chiến binh nổi tiếng

43

Waldo

Sức mạnh, trị vì

44

Anselm

Được Chúa bảo vệ

45

Azaria

Được Chúa giúp đỡ

46

Basil

Hoàng gia

47

Benedict

Được ban phước

48

Clitus

Vinh quang

49

Cuthbert

Nổi tiếng

50

Carwyn

Được yêu, được ban phước

51

Dai

Tỏa sáng

52

Dominic

Chúa tể

53

Darius

Giàu có, người bảo vệ

54

Edsel

Cao quý

55

Elmer

Cao quý, nổi tiếng

56

Ethelbert

Cao quý, tỏa sáng

57

Eugene

Xuất thân cao quý

58

Galvin

Tỏa sáng, trong sáng

59

Gwyn

Được ban phước

60

Jethro

Xuất chúng

61

Magnus

Vĩ đại

62

Maximilian

Vĩ đại nhất, xuất chúng nhất

63

Nolan

Dòng dõi cao quý, nổi tiếng

64

Orborne

Nổi tiếng như thần linh

65

Otis

Giàu sang

66

Patrick

Người quý tộc

67

Clement

Độ lượng, nhân từ

68

Curtis

Lịch sự, nhã nhặn

69

Dermot

(Người) không bao giờ đố kỵ

70

Enoch

Tận tụy, tận tâm

71

Finn

Tốt, đẹp, trong trắng

72

Gregory

Cảnh giác, thận trọng

73

Hubert

Đầy nhiệt huyết

74

Phelim

Luôn tốt

75

Bellamy

Người bạn đẹp trai

76

Bevis

Chàng trai đẹp trai

77

Boniface

Có số may mắn

78

Caradoc

Đáng yêu

79

Duane

Chú bé tóc đen

80

Flynn

Người tóc đỏ

81

Kieran

Cậu bé tóc đen

82

Lloyd

Tóc xám

83

Rowan

Cậu bé tóc đỏ

84

Venn

Đẹp trai

85

Aidan

Lửa

86

Anatole

Bình minh

87

Conal

Sói, mạnh mẽ

88

Dalziel

Nơi đầy ánh nắng

89

Egan

Lửa

90

Enda

Chú chim

91

Farley

Đồng cỏ tươi đẹp

92

Farrer

Sắt

93

Lagan

Lửa

94

Leighton

Vườn cây thuốc

95

Lionel

Chú sư tử con

96

Lovell

Chú sói con

97

Phelan

Sói

98

Radley

Thảo nguyên đỏ

99

Silas

Rừng cây

100

Uri

Ánh sáng

101

Wolfgang

Sói dạo bước

102

Alden

Người bạn đáng tin

103

Alvin

Người bạn elf

104

Amyas

Được yêu thương

105

Aneurin

Người yêu quý

106

Baldwin

Người bạn dũng cảm

107

Darryl

Yêu quý, yêu dấu

108

Elwyn

Người bạn của elf

109

Engelbert

Thiên thần nổi tiếng

110

Erasmus

Được yêu quý

111

Erastus

Người yêu dấu

112

Goldwin

Người bạn vàng

113

Oscar

Người bạn hiền

114

Sherwin

Người bạn trung thành

115

Ambrose

Bất tử, thần thánh

116

Christopher

(Kẻ) mang Chúa

117

Isidore

Món quà của Isis

118

Jesse

Món quà của Chúa

119

Jonathan

Món quà của Chúa

120

Osmund

Sự bảo vệ từ thần linh

121

Oswald

Sức mạnh thần thánh

122

Theophilus

Được Chúa yêu quý

123

Abner

Người cha của ánh sáng

124

Baron

Người tự do

125

Bertram

Con người thông thái

126

Damian

Người thuần hóa 

127

Dante

Chịu đựng

128

Dempsey

Người hậu duệ đầy kiêu hãnh

129

Diego

Lời dạy

130

Diggory

Kẻ lạc lối

131

Godfrey

Hòa bình của Chúa

132

Ivor

Cung thủ

133

Jason

Chữa lành, chữa trị

134

Jasper

Người sưu tầm bảo vật

135

Jerome

Người mang tên thánh

136

Lancelot

Người hầu

137

Leander

Người sư tử

138

Manfred

Con người của hòa bình

139

Merlin

Pháo đài (bên) ngọn đồi biển

140

Neil

Mây, “nhiệt huyết, nhà vô địch

141

Orson

Đứa con của gấu

142

Samson

Đứa con của mặt trời

143

Seward

Biển cả, chiến thắng

144

Shanley

Con trai của người anh hùng

145

Siegfried

Hòa bình và chiến thắng

146

Sigmund

Người bảo vệ thắng lợi

147

Stephen

Vương miện

148

Tadhg

Nhà hiền triết

149

Vincent

Chinh phục

150

Wilfred

Mong muốn hòa bình

151

Andrew

Mạnh mẽ, hùng dũng

152

Alexander

Người kiểm soát an ninh

153

Walter

Người chỉ huy quân đội

154

Leon

Sư tử

155

Leonard

Sư tử dũng mãnh

156

Marcus

Tên của thần chiến tranh Mars

157

Ryder

Tên chiến binh cưỡi ngựa

158

Drake

Rồng

159

Harvey

Chiến binh xuất chúng

160

Harold

Tướng quân

161

Charles

Chiến binh

162

Abraham

Cha 1 số dân tộc

163

Jonathan

Chúa ban phước

164

Matthew

Món quà của chúa

165

Michael

Người nào được như chúa

166

Samuel

Nhân danh chúa

167

Theodore

Món quà của chúa

168

Timothy

Tôn thờ chúa

169

Gabriel

Chúa hùng mạnh

170

Issac

Tiếng cười

 

[FREE]

Download Ebook Hack Não Phương Pháp

Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

 


4. Biệt danh tiếng Anh cho người yêu 

Có rất nhiều cái tên ngộ ngĩnh bạn có đặt biệt danh cho người yêu của bạn, dựa vào những đặc điểm riêng của người yêu. Tham khảo những cái tên tiếng Anh dưới đây nhé, chọn một cái thật ý nghĩa cho người mình thương nào:

STT

TÊN

Ý NGHĨA

1

Amore mio

người tôi yêu

2

Aneurin

người yêu thương

3

Agnes

tinh khiết, nhẹ nhàng

4

Belle

hoa khôi

5

Beloved

yêu dấu

6

Candy

kẹo

7

Cuddle bug

chỉ một người thích được ôm ấp

8

Darling/deorling

cục cưng

9

Dearie

người yêu dấu

10

Everything

tất cả mọi thứ

11

Erastus

người yêu dấu

12

Erasmus

được trân trọng

13

Grainne

tiình yêu

14

Honey

mật ong

15

Honey Badger

người bán mật ong, ngoại hình dễ thương

16

Honey Bee

mong mật, siêng năng, cần cù

17

Honey Buns

bánh bao ngọt ngào

18

Hot Stuff

quá nóng bỏng

19

Hugs McGee

cái ôm ấm áp

20

Kiddo

đáng yêu, chu đáo

21

Lover

người yêu

22

Lovie

người yêu

23

Luv

người yêu

24

Love bug

tình yêu của bạn vô cùng dễ thuong

25

Laverna

mùa xuân

26

My apple

quả táo của em/anh

27

Mon coeur

trái tim của bạn

28

Mi amor

tình yêu của tôi

29

Mon coeur

trái tim của bạn

30

Nemo

không bao giờ đánh mất

31

Poppet

hình múa rối

32

Quackers

dễ thương nhưng hơi khó hiểu

33

Sweetheart

trái tim ngọt ngào

34

Sweet pea

rất ngọt ngào

35

Sweetie

kẹo/cưng

36

Sugar

ngọt ngào

37

Soul mate

anh/em là định mệnh

38

Snoochie Boochie

quá dễ thương

39

Snuggler

ôm ấp

40

Sunny hunny

ánh nắng và ngọt ngào như mật ong

41

Twinkie

tên của một loại kem

42

Tesoro

trái tim ngọt ngào

43

Zelda

Hạnh phúc


5. Biệt danh tiếng Anh cho con gái, con trai

Ngày nay, bố mẹ thường hay đặt biệt danh tiếng Anh cho con của mình với những cái tên rất ngộ nghĩnh và đáng yêu. Ở đây có rất nhiều biệt danh ý nghĩa, hy vọng bạn sẽ chọn được một cái thật đẹp để gọi bé yêu ở nhà :

STT

Biệt danh

Ý nghĩa

1

Almira

Công chú

2

Aurora

Bình minh

3

Azura

Bầu trời xanh

4

Baby/Babe

bé con

5

Babylicious

người bé bỏng

6

Bebe tifi

cô gái bé bỏng ở Haitian creale

7

Bernice

Người mang lại chiến thắng

8

Biance/Blanche

Trắng, thánh thiện

9

Binky

rất dễ thương

10

Boo

một ngôi sao

11

Bridget

sức mạnh, quyền lực

12

Bug Bug

đáng yêu

13

Bun

ngọt ngào, bánh sữa nhỏ, bánh nho

14

Bunny

thỏ

15

Calantha

hoa nở rộ

16

Calliope

khuôn mặt xinh đẹp

17

Captain

đội trưởng

18

Champ

nhà vô địch trong lòng bạn

19

Chickadee

chim

20

Christabel

người công giáo xinh đẹp

21

Cleopatra

vinh quang của cha

22

Cuddle bear

ôm chú gấu

23

Delwyn

xinh đẹp, được phù hộ

24

Dewdrop

giọt sương

25

Dilys

chân thành, chân thật

26

Dollface

gương mặt như búp bê, xinh đẹp và hoàn hảo

27

Doris

xinh đẹp

28

Dreamboat

con thuyền mơ ước

29

Drusilla

mắt long lanh như sương

30

Dumpling

bánh bao

31

Eira

tuyết

32

Eirlys

Hạt tuyết

33

Ermintrude

được yêu thương trọn vẹn

34

Ernesta

chân thành, nghiêm túc

35

Esperanza

hy vọng

36

Eudora

món quà tốt lành

37

Fallon

người lãnh đạo

38

Farah

niềm vui, sự hào hứng

39

Felicity

vận may tốt lành

40

Flame

ngọn lửa

41

Freckles

có tàn nhang trên mặt nhưng vẫn rất đáng yêu

42

Fuzzy bear

chàng trai trìu mến

43

Gem

viên đã quý

44

Gladiator

đấy sĩ

45

Glenda

trong sạch, thánh thiện, tốt lành

46

Godiva

món quà của Chúa

47

Gwyneth

may mắn, hạnh phúc

48

Hebe

trẻ trung

49

Heulwen

ánh mặt trời

50

Jena

chú chim nhỏ

51

Jewel

viên đá quý

52

Jocelyn

nhà vô địch trong lòng bạn

53

Joy

niềm vui, sự hào hứng

54

Kane

chiến binh

55

Kaylin

người xinh đẹp và mảnh dẻ

56

Kelsey

con thuyền (mang đến) thắng lợi

57

Keva

mỹ nhân, duyên dáng

58

Kitten

chú mèo con

59

Ladonna

tiểu thư

60

Laelia

vui vẻ

61

Lani

thiên đường, bầu trời

62

Letitia

niềm vui

63

Magic Man

chàng trai kì diệu

64

Maris

ngôi sao của biển cả

65

Maynard

dũng cảm mạnh mẽ

66

Mildred

sức mạnh nhân từ

67

Mimi

mèo con của Haitian Creole

68

Mirabel

tuyệt vời

69

Miranda

dễ thương, đáng yêu

70

Misiu

gấu teddy

71

Mister cutie

đặc biệt dễ thương

72

Mool

điển trai

73

Neil

mây/ nhiệt huyết/ nhà vô địch

74

Nenito

bé bỏng

75

Olwen

dấu chân được ban phước

76

Peanut

đậu phộng

77

Phedra

ánh sáng

78

Pooh

ít một

79

Puma

nhanh như mèo

80

Pup

chó con

81

Puppy

cho con

82

Rum-Rum

vô cùng mạnh mẽ

83

Sunshine

ánh sáng, ánh ban mai

84

Treasure

kho báu

85

Ula

viên ngọc của biển cả

tên game tiếng anh


6. Tên tiếng Anh trong game

Liệu bạn có thắc mắc các nhân vật trong game có tên như thế nào nhỉ? Làm thế nào để có tên tiếng Anh trong game hay. Một số tên của các nhân vật nổi tiếng dưới đây bạn có thể tham khảo nhé:

King Kong

Rocky

Caesar

Godzilla

Robin Hood

Joker

Kraken

Butch Cassidy

Goldfinger

Frankenstein

Sundance Kid

Sherlock

Terminator

Superman

Watson

Mad Max

Tarzan

Grinch

Tin Man

Rooster

Popeye

Scarecrow

Moses

Bullwinkle

Chewbacca

Jesus

Daffy

Han Solo

Zorro

Porky

Captain Redbeard

Batman

Mr. Magoo

Blackbeard

Lincoln

Jetson

HAL

Hannibal

Panther

Wizard

Darth Vader

Gumby

Zodiac

Alien

Underdog

V-Mort

The Shark

Sylvester

C-Brown

Martian

Space Ghost

Finch

Dracula

Felix

Indiana

Kevorkian

Jungle Man

 

Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO với phương pháp phát huy năng lực não bộ cùng mọi giác quan, giúp bạn tự học tại nhà nhanh hơn 50% so với phương pháp thông thường. 

Xem thêm bộ đôivàvới phương pháp phát huy năng lực não bộ cùng mọi giác quan, giúp bạn tự học tại nhàso với phương pháp thông thường.

TÌM HIỂU NGAY

Trên đây là một số tên tiếng Anh hay 2020 cho dành bé trai và bé gái, cũng là những cái tên phổ biến hiện nay. Hy vọng với bài viết này bạn có thể tìm cho mình một cái tên tiếng Anh ý nghĩa và phù hợp với bản thân. Đặc biệt với những bạn hay chơi game có thể dùng những tên tiếng Anh bên trên để đặt tên nhân vật cho game của mình. Ngoài ra, để tìm hiểu thêm những cẩm nang tự học tiếng Anh hay, hãy ghé thăm trang của Step Up để được luôn được cập nhật những phương pháp học thú vị nhất nhé. 

Xem thêm: Các tháng trong tiếng Anh: Cách viết và ý nghĩa của các tháng

 

 

Comments

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Kiếm Tiền Online

Xem thêm:   NEW 45+ nghề dễ kiếm tiền nhiều nhất hiện nay

Xem thêm :  Những bài thơ tình mùa đông hay nhất

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button